PHỤ LỤC I
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ, VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 20/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
STT
|
Tên vị trí việc làm
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý (02 vị trí)
|
|
1
|
Hiệu trưởng
|
|
|
2
|
Phó hiệu trưởng
|
|
|
B
|
Danh mục vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành
|
|
I
|
Trong trường tiểu học (06 vị trí)
|
|
|
1
|
Giáo viên tiểu học hạng I
|
|
|
2
|
Giáo viên tiểu học hạng II
|
|
|
3
|
Giáo viên tiểu học hạng III
|
|
|
4
|
Giáo vụ
|
|
|
5
|
Tư vấn học sinh
|
|
|
6
|
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
|
|
|
II
|
Trong trường trung học cơ sở (07 vị trí)
|
|
|
1
|
Giáo viên trung học cơ sở hạng I
|
|
|
2
|
Giáo viên trung học cơ sở hạng II
|
|
|
3
|
Giáo viên trung học cơ sở hạng III
|
|
|
4
|
Thiết bị, thí nghiệm
|
|
|
5
|
Giáo vụ
|
|
|
6
|
Tư vấn học sinh
|
|
|
7
|
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
|
|
|
III
|
Trong trường trung học phổ thông (07 vị trí)
|
|
|
1
|
Giáo viên trung học phổ thông hạng I
|
|
|
2
|
Giáo viên trung học phổ thông hạng II
|
|
|
3
|
Giáo viên trung học phổ thông hạng III
|
|
|
4
|
Thiết bị, thí nghiệm
|
|
|
5
|
Giáo vụ
|
|
|
6
|
Tư vấn học sinh
|
|
|
7
|
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
|
|