Tìm kiếm
Quyết định 318/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Khánh Hòa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
| Số hiệu: | 318/QĐ-TTg | Loại văn bản: | Quyết định |
| Nơi ban hành: | Thủ tướng Chính phủ | Người ký: | Trần Hồng Hà |
| Ngày ban hành: | 29/03/2023 | Ngày hiệu lực: | 29/03/2023 |
| Ngày công báo: | 06/04/2023 | Số công báo: | Từ số 653 đến số 654 |
| Lĩnh vực: | Xây dựng - Đô thị | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG ĐÔ THỊ TỈNH KHÁNH HÒA THỜI KỲ 2021 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 29 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ)
|
TT |
Huyện / Thành phố /Thị xã |
Tên đô thị |
Định hướng phân loại đô thị |
|
|
Năm 2025 |
Năm 2030 |
|||
|
1 |
Thành phố Nha Trang |
Thành phố Nha Trang |
I |
I |
|
2 |
Thành phố Cam Ranh |
Thành phố Cam Ranh |
II |
II |
|
3 |
Thị xã Ninh Hòa |
Thị xã Ninh Hòa |
IV |
III |
|
4 |
Huyện Cam Lâm |
Thị trấn Cam Đức |
IV |
Đến năm 2030 đô thị Cam Lâm là đô thị loại I |
|
Suối Tân |
V |
|||
|
5 |
Huyện Vạn Ninh |
Thị xã Vạn Ninh |
IV |
IV |
|
6 |
Huyện Diên Khánh |
Thị xã Diên Khánh |
IV |
IV |
|
7 |
Huyện Khánh Vĩnh |
Thị trấn Khánh Vĩnh |
V |
V |
|
8 |
Huyện Khánh Sơn |
Thị trấn Tô Hạp |
V |
V |
|
9 |
Huyện Trường Sa |
Thị trấn Trường Sa |
V |
V |
PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH KHÁNH HÒA THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ)
|
TT |
Tên khu công nghiệp |
Địa điểm |
Diện tích quy hoạch (ha) |
Diện tích phân bổ đến 2030 (ha) |
Diện tích dự kiến phân bổ sau năm 2030 (ha) |
|
|
Tổng cộng |
|
4.440 |
1.120 |
4.440 |
|
I |
Các khu công nghiệp hiện có |
|
633 |
633 |
633 |
|
1 |
Khu công nghiệp Suối Dầu |
Huyện Cam Lâm |
137 |
137 |
137 |
|
2 |
Khu công nghiệp Ninh Thủy |
Thị xã Ninh Hòa |
208 |
208 |
208 |
|
3 |
Khu công nghiệp Dốc Đá Trắng |
Huyện Vạn Ninh và thị xã Ninh Hòa |
288 |
288 |
288 |
|
II |
Các khu công nghiệp đang triển khai và phát triển mới đến năm 2030 |
|
487 |
487 |
487 |
|
1 |
Khu công nghiệp Nam Cam Ranh |
Thành phố Cam Ranh |
352 |
352 |
352 |
|
2 |
Khu công nghiệp Ninh Diêm 3 (Giai đoạn 1) |
Thị xã Ninh Hòa |
135 |
135 |
135 |
|
III |
Các khu công nghiệp dự kiến mở rộng, phát triển mới |
|
3.320 |
|
3.320 |
|
1 |
Khu công nghiệp Ninh Diêm 1 |
Thị xã Ninh Hòa |
250 |
|
250 |
|
2 |
Khu công nghiệp Ninh Diêm 2 |
Thị xã Ninh Hòa |
215 |
|
215 |
|
3 |
Khu công nghiệp Ninh Diêm 3 (Giai đoạn 2) |
Thị xã Ninh Hòa |
155 |
|
155 |
|
4 |
Khu công nghiệp Ninh Thọ |
Thị xã Ninh Hòa |
370 |
|
370 |
|
5 |
Khu công nghiệp Ninh Sơn |
Thị xã Ninh Hòa |
480 |
|
480 |
|
6 |
Khu công nghiệp Diên Thọ |
Huyện Diên Khánh |
300 |
|
300 |
|
7 |
Khu công nghiệp Ninh An |
Thị xã Ninh Hòa |
150 |
|
150 |
|
8 |
Khu công nghiệp Xuân Sơn |
Huyện Vạn Ninh |
200 |
|
200 |
|
9 |
Khu công nghiệp Vạn Lương |
Huyện Vạn Ninh |
200 |
|
200 |
|
10 |
Khu công nghiệp Ninh Xuân |
Thị xã Ninh Hòa |
1.000 |
|
1.000 |
Ghi chú: Việc đầu tư các dự án phát triển khu công nghiệp trên địa bàn phải phù hợp với nhu cầu thực tế và căn cứ theo chỉ tiêu sử dụng đất trong thời kỳ 2021 - 2030 và sau năm 2030 được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Tên, quy mô và phạm vi ranh giới các khu công nghiệp sẽ được xác định chính xác trong quá trình lập quy hoạch chi tiết và lập dự án đầu tư.
PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN CỤM CÔNG NGHIỆP TỈNH KHÁNH HOÀ THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 29 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ)
|
TT |
Tên cụm công nghiệp |
Địa điểm |
Diện tích đến năm 2030 (ha) |
|
|
Tổng cộng |
|
669,00 |
|
1 |
Cụm công nghiệp Đắc Lộc |
Xã Vĩnh Phương, thành phố Nha Trang |
34,52 |
|
2 |
Cụm công nghiệp Diên Phú |
Xã Diên Phú, Huyện Diên Khánh |
49,77 |
|
3 |
Cụm công nghiệp Diên Phú- VCN |
25,23 |
|
|
4 |
Cụm công nghiệp Diên Thọ |
Xã Diên Thọ, Huyện Diên Khánh |
75 |
|
5 |
Cụm công nghiệp và chăn nuôi Khatoco |
Xã Ninh Ích, Thị Xã Ninh Hòa |
35,58 |
|
6 |
Cụm công nghiệp Ninh Xuân |
Xã Ninh Xuân, thị xã Ninh Hòa |
75 |
|
7 |
Cụm công nghiệp Sông Cầu |
Xã Sông Cầu, Huyện Khánh Vĩnh |
75 |
|
8 |
Cụm công nghiệp Khánh Bình |
Xã Khánh Bình, Huyện Khánh Vĩnh |
50 |
|
9 |
Cụm công nghiệp Trảng É 1 |
Xã Suối Cát và xã Suối Tân, huyện Cam Lâm |
34,95 |
|
10 |
Cụm công nghiệp Trảng É 2 |
67,58 |
|
|
11 |
Cụm công nghiệp Trảng É 3 |
48,81 |
|
|
12 |
Cụm công nghiệp Sơn Bình |
Xã Sơn Bình huyện Khánh Sơn |
18 |
|
13 |
Cụm công nghiệp Cam Thành Nam |
Xã Cam Thành Nam, thành phố Cam Ranh |
40 |
|
14 |
Cụm công nghiệp Cam Thịnh Đông |
Xã Cam Thịnh Đông, thành phố Cam Ranh |
40 |
Ghi chú: Việc đầu tư các dự án phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn phải phù hợp với nhu cầu thực tế và căn cứ theo chỉ tiêu sử dụng đất trong thời kỳ 2021 - 2030 và sau năm 2030 được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Tên, quy mô và phạm vi ranh giới các cụm công nghiệp sẽ được xác định trong quá trình lập quy hoạch chi tiết và dự án đầu tư.
PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG BỘ TỈNH KHÁNH HÒA THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 29 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ)
|
TT |
Tên đường |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Quy mô quy hoạch tối thiểu (Cấp; Số làn) |
|
A |
Quốc lộ |
|||
|
I |
Các tuyến quốc lộ qua địa bàn tỉnh đã được phê duyệt theo Quyết định số 1454/QĐ-TTg ngày 01 tháng 9 năm 2021 |
|||
|
1 |
QL.1 |
Đại Lãnh, Vạn Ninh |
Cam Thịnh Đông, Cam Ranh |
III, 4 làn xe |
|
2 |
QL.26 |
Giao QL. 1, Ninh Hiệp, Ninh Hòa |
Ninh Tây, Ninh Hòa |
III, 2-4 làn xe |
|
3 |
QL.26B |
Giao QL.26, Ninh Xuân, Ninh Hòa |
Cảng Hyundai Vinashin, Ninh Thủy, Ninh Hòa |
III, 2-4 làn xe |
|
4 |
QL.27B |
Giáp ranh tỉnh Ninh Thuận tại xã Cam Thịnh Tây, Cam Ranh |
Giao QL.1, Cam Thịnh Đông, Cam Ranh |
III, 2-4 làn xe |
|
5 |
QL.27C |
Giao QL1, Diên Thạnh, Diên Khánh |
Som Thái - Khánh Vĩnh |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
II |
Định hướng quy hoạch tuyến đường tránh QL.1 |
|||
|
1 |
Tuyến tránh QL.1 qua đô thị (đoạn Cam Lâm - Cam Ranh) |
Giao QL.1, Suối Tân, Cam Lâm |
Giao QL.1, Cam Thịnh Đông, Cam Ranh |
III, 4 làn xe |
|
B |
Đường Cao tốc |
|||
|
1 |
Cao tốc Bắc - Nam phía Đông (CT.01) |
Giáp ranh tỉnh Phú Yên tại xã Đại Lãnh, Vạn Ninh |
Giáp ranh tỉnh Ninh Thuận tại xã Cam Thịnh Tây, Cam Ranh |
6 làn xe |
|
1.1 |
Hầm đèo Cả (Phú Yên - Khánh Hòa) |
Giáp ranh tỉnh Phú Yên tại xã Đại Lãnh, Vạn Ninh |
Vạn Thọ, Vạn Ninh |
6 làn xe |
|
1.2 |
Vân Phong - Nha Trang |
Vạn Thọ, Vạn Ninh |
Diên Thọ, Diên Khánh |
6 làn xe |
|
1.3 |
Nha Trang - Cam Lâm |
Diên Thọ, Diên Khánh |
Cam Thịnh Tây - Cam Ranh |
6 làn xe |
|
1.4 |
Cam Lâm - Vĩnh Hảo |
Cam Thịnh Tây - Cam Ranh |
Giáp ranh tỉnh Ninh Thuận tại xã Cam Thịnh Tây - Cam Ranh |
6 làn xe |
|
2 |
Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột (CT.24) |
QL.1 - Khu vực Cảng Nam Vân Phong, Ninh Hòa |
Ninh Tây, Ninh Hòa |
4 làn xe |
|
3 |
Nha Trang (Khánh Hòa) - Liên Khương (Lâm Đồng) (CT.25) |
Giao cao tốc CT.01 - Khu vực Diên Khánh |
Sơn Thái - Khánh Vĩnh |
4 làn xe |
|
C |
Đường tỉnh (bao gồm cả đường ven biển) |
|||
|
1 |
ĐT.651 |
Giao QL.1, Vạn Thọ, Vạn Ninh |
Sơn Đừng, Vạn Thạnh, Vạn Ninh |
II |
|
2 |
ĐT.651B |
Giao QL.1 (đường kết nối cao tốc CT.01), Vạn Thắng - Vạn Bình, Vạn Ninh |
Giao QL.26B, Nam Vân Phong, Ninh Diêm, Ninh Hòa |
III |
|
3 |
ĐT.651C |
Giao ĐT.651, Vạn Thọ, Vạn Ninh |
Giao QL.1, Vạn Giã, Vạn Ninh |
III; Đường chính đô thị |
|
4 |
ĐT.651D |
Giao QL.1, Vạn Giã, Vạn Ninh |
Giao ĐT.652B, Ninh Hải, Ninh Hòa |
III, II |
|
5 |
ĐT.651E |
Giao ĐT.651B, Vạn Hưng, Vạn Ninh |
Xuân Sơn, Vạn Ninh |
IV |
|
6 |
ĐT.651G |
Giao ĐT.651B, Vạn Hưng, Vạn Ninh |
Giao QL.26, Ninh Xuân, Ninh Hòa |
III |
|
7 |
ĐT.652B |
Giao QL.1, Ninh Đa, Ninh Hòa |
Cảng Hòn Khói, Ninh Hải, Ninh Hòa |
III |
|
8 |
ĐT.652D |
Giao ĐT.652B, Ninh Diêm, Ninh Hòa |
Ninh Vân, Ninh Hòa |
IV, III |
|
9 |
ĐT.652G |
Giao QL.1, Ninh Lộc, Ninh Hòa |
Giao QL.26, Ninh Tây, Ninh Hòa |
III |
|
10 |
ĐT.652H |
Giao QL.26, Ninh Xuân, Ninh Hòa |
Giao QL.1, thị trấn Diên Khánh, Diên Khánh |
III; Đường chính khu vực |
|
11 |
ĐT. 652L |
Giao ĐT.651D, Ninh Sơn, Ninh Hòa |
Giao ĐT.652G, Ninh Tây, Ninh Hòa |
III |
|
12 |
ĐT.653 |
Giao Tuyến tránh của QL.1, thị trấn Diên Khánh, Diên Khánh |
Giao QL.27C, thị trấn Khánh Vĩnh, Khánh Vĩnh |
III; Đường chính khu vực; đường chính đô thị |
|
13 |
ĐT.653C |
Giao ĐT.652H (Tỉnh lộ 8), Diên Lâm, Diên Khánh |
Giao QL.1, Suối Cát, Cam Lâm |
III |
|
14 |
ĐT.653D |
Giao ĐT.653, Diên Phước, Diên Khánh |
Giao ĐT.654B, Khánh Bình, Khánh Vĩnh |
III |
|
15 |
ĐT.653E |
Giao ĐT.653, Diên Thọ, Diên Khánh |
Giáp ranh huyện Krông Bông, Đắk Lắk - thuộc Khánh Trung, Khánh Vĩnh, Khánh Hòa |
IV |
|
16 |
ĐT. 653F |
Tại nút giao giữa đường ĐT.657M và ĐT.657L, Diên Phú, Diên Khánh |
Giao ĐT.653D, Diên Tân, Diên Khánh |
III; đường chính đô thị |
|
17 |
ĐT.654 |
Giao ĐT.652H, Khánh Bình, Khánh Vĩnh |
Khánh Hiệp, Khánh Vĩnh |
IV |
|
18 |
ĐT.654B |
Giao QL.27C, thị trấn Khánh Vĩnh, Khánh Vĩnh |
Giao ĐT.652H, Khánh Bình, Khánh Vĩnh |
III; đường chính đô thị |
|
19 |
ĐT.654C |
Giao ĐT.653D, Khánh Phú, Khánh Vĩnh |
Giao ĐT.656, Sơn Bình, Khánh Sơn |
III |
|
20 |
ĐT.655 |
Nút giao với đường ĐT.657I, Mũi Cù Hin, Cam Hải Đông, Cam Lâm |
Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh |
II |
|
21 |
ĐT. 655B |
Giao ĐT.657I, Cam Hải Đông, Cam Lâm |
Cam Hiệp Bắc, Cam Lâm |
III; Đường trục chính đô thị |
|
22 |
ĐT. 655D |
Giao ĐT.657I, Cam Hải Đông, Cam Lâm |
Cam Hiệp Nam, Cam Lâm |
III; Đường trục chính đô thị |
|
23 |
ĐT.656 |
Giao QL.1, Phường Ba Ngòi, Cam Ranh |
Xã Thành Sơn, Khánh Sơn (Giáp ranh Ninh Thuận) |
III; Đường chính khu vực |
|
24 |
ĐT.656B |
Giao ĐT.656, Ba Cụm Bắc, Khánh Sơn |
Giáp ranh với Bác Ái, Ninh Thuận (định hướng kết nối QL.27B) - Cam Ranh, Khánh Hòa |
III |
|
25 |
ĐT.657 |
Giao QL.1, Vĩnh Lương, Nha Trang |
Giao ĐT.657I, Cam Hải Đông, Cam Lâm |
III; II; Đường trục chính đô thị; đường khu vực |
|
26 |
ĐT.657B (QL.1C cũ) |
Giao QL.1, Vĩnh Lương, Nha Trang |
Giao QL.1, thị trấn Diên Khánh, Diên Khánh |
II; Đường trục chính đô thị; đường khu vực |
|
27 |
ĐT.657C |
Giao QL.1, Vĩnh Phương, Nha Trang |
Giao ĐT.657B (QL.1C cũ), Nha Trang |
Đường chính đô thị; đường khu vực |
|
28 |
ĐT.657D |
Giao ĐT.657B (QL.1C cũ), Vĩnh Hải, Nha Trang |
Giao ĐT.657I - cầu Bình Tân, Phước Long, Nha Trang |
II; Đường trục chính đô thị |
|
29 |
ĐT.657E |
Giao QL.1, Vĩnh Phương, Nha Trang |
Giao ĐT.657I, Phước Đồng, Nha Trang |
II; Đường trục chính đô thị |
|
30 |
ĐT.657G (2 nhánh) |
Giao ĐT.657, Nha Trang (Nhánh chính) |
Tại nút giao QL. 1 và QL.27C, Diên Khánh |
I; Đường trục chính đô thị |
|
Giao ĐT.657H, Nha Trang (Nhánh phụ) |
Giao nhánh chính, Vĩnh Thái, Nha Trang |
I; Đường khu vực |
||
|
31 |
ĐT.657H |
Giao ĐT.657B (QL.1C cũ) - Nút giao Mã Vòng, Nha Trang |
Giao ĐT.657, Vĩnh Nguyên, Nha Trang |
Đường khu vực |
|
32 |
ĐT.657I |
Giao ĐT.657H, Phước Long, Nha Trang |
Cam An Nam, Cam Lâm |
II; Đường trục chính đô thị |
|
33 |
ĐT.657K (2 nhánh) |
Giao ĐT.657I, Phước Đồng, Nha Trang (Nhánh 1) |
Nút giao đường dẫn lên cao tốc CT.01, Suối Cát, Cam Lâm (giao Nhánh 2) |
III |
|
Giao ĐT.653C, Suối Cát, Cam Lâm (Nhánh 2) |
Giao ĐT.654C, Khu vực ranh giới Khánh Sơn - Khánh Vĩnh |
|||
|
34 |
ĐT.657L |
Giao ĐT.657G, Vĩnh Trung, Nha Trang |
QL.1, Diên Phú, Diên Khánh |
II; Đường trục chính đô thị |
|
35 |
ĐT.657M |
Giao ĐT.657, Vĩnh Hòa, Nha Trang |
Giao QL.1, thị trấn Diên Khánh, Diên Khánh |
III; Đường chính đô thị |
DỰ KIẾN DANH MỤC KHU BẾN THỦY NỘI ĐỊA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 29 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ)
|
TT |
Khu Vực |
Số lượng bến |
Công suất |
Cỡ tàu tiếp nhận |
||
|
tấn hàng hóa/năm |
triệu hành khách/ năm |
tấn hàng hóa |
hành khách |
|||
|
1 |
Vịnh Cam Ranh |
46 |
400.000 |
1,8 |
50-100 |
60 |
|
2 |
Vịnh Nha Trang |
86 |
505.000 |
14,5 |
100-400 |
60 - 350 |
|
3 |
Đầm Nha Phu |
17 |
400.000 |
1,5 |
50 -100 |
60 |
|
4 |
Vịnh Vân Phong |
50 |
750.000 |
3,2 |
100 |
60 |
Ghi chú: Địa điểm, quy mô công suất, cỡ tàu tiếp nhận được xác định cụ thể trong quá trình lập dự án đầu tư.
PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN NGUỒN VÀ LƯỚI ĐIỆN TỈNH KHÁNH HOÀ THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 29 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ)
A. NGUỒN ĐIỆN
|
TT |
Công trình |
Địa điểm |
Dự kiến công suất (MW) |
|
I |
Điện khí |
|
3.000 |
|
II |
Thủy điện tích năng |
|
1.200 |
|
III |
Điện gió ngoài khơi |
|
5.000 |
|
IV |
Điện rác |
|
|
|
1 |
Nhà máy điện rác Khánh Hòa |
Thôn Khánh Thành Nam, xã Suối Cát, huyện Cam Lâm |
32 |
|
2 |
Nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại thành phố Nha Trang |
Thôn Lương Hòa, xã Vĩnh Lương, thành phố Nha Trang |
40 |
B. TRẠM BIẾN ÁP
|
TT |
Danh mục |
Công suất hiện trạng (MVA) |
Dự kiến công suất (MVA) |
|
I |
Trạm biến áp 500kV |
|
|
|
1 |
Trạm 500kV Vân Phong |
2x900 |
2x900 |
|
II |
Trạm biến áp 220kV |
|
|
|
1 |
Đã đầu tư |
|
|
|
|
Cam Ranh |
2x250 |
2x250 |
|
2 |
Xây mới |
|
|
|
|
Vạn Ninh |
|
2x250 |
|
3 |
Nâng cấp, cải tạo |
|
|
|
3.1 |
Máy 2 Vân Phong |
1x250 |
2x250 |
|
3.2 |
Máy 2 Vạn Ninh |
1x250 |
2x250 |
|
III |
Trạm biến áp 110kV |
|
|
|
1 |
Vạn Giã |
25+25 |
2x63 |
|
2 |
Ninh Hòa |
2x40 |
2x63 |
|
3 |
Ninh Thủy |
1x40 |
2x63 |
|
4 |
Vạn Ninh 2 |
1x40 |
2x40 |
|
5 |
Vân Phong 1 |
|
1x40 |
|
6 |
Tu Bông |
|
63+40 |
|
7 |
Vân Phong |
|
63+40 |
|
8 |
Tây Ninh Hòa |
|
63+40 |
|
9 |
Cảng Hòn Khói |
|
40 |
|
10 |
Ninh Vân |
|
2x63 |
|
11 |
Sợi Nha Trang |
15 |
15 |
|
12 |
Đồng Đế |
25+40 |
3x63 |
|
13 |
Mã Vòng |
2x63 |
3x63 |
|
14 |
Nối cấp Nha Trang |
1x63 |
2x63 |
|
15 |
Bình Tân |
2x40 |
3x63 |
|
16 |
Diên Khánh |
25+40 |
2x63 |
|
17 |
Trung tâm Nha Trang |
1x63 |
3x63 |
|
18 |
Khánh Vĩnh |
|
2x40 |
|
19 |
Vinpearl |
|
2x63 |
|
20 |
Lương Sơn |
|
2x63 |
|
21 |
Tây Nha Trang |
|
3x63 |
|
22 |
Đắc Lộc |
|
2x63 |
|
23 |
Vĩnh Hòa |
|
2x63 |
|
24 |
Diên Thọ |
|
2x63 |
|
25 |
Diên Tân |
|
40 |
|
26 |
Suối Dầu |
2x25 |
40+40 |
|
27 |
Bán đảo Cam Ranh |
40 |
2x40 |
|
28 |
Cam Ranh |
2x25 |
63+40 |
|
29 |
Nam Cam Ranh |
16+25 |
2x40 |
|
30 |
Trung tâm Cam Ranh |
|
2x63 |
|
31 |
Vịnh Cam Ranh |
|
2x63 |
|
32 |
Nối cấp Cam Ranh |
|
2x40 |
|
33 |
Cam Đức |
|
40 |
|
34 |
Khánh Sơn |
|
2x40 |
|
35 |
Cam Thịnh Đông |
|
40+63 |
|
36 |
Cam Lập |
|
2x40 |
C. ĐƯỜNG DÂY
|
TT |
Danh mục |
Tiết diện |
Số mạch |
Chiều dài (km) |
|
I |
Lưới điện 500kV |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mới |
|
|
|
|
|
Đường dây 500kV hai mạch từ Trạm biến áp 500kV Vân Phong đến Trạm biến áp 500kV Bình Định |
4xACSR600 |
2 |
224 |
|
II |
Lưới điện 220kV |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mới |
|
|
|
|
1.1 |
500kV Vân Phong - Rẽ Tuy Hòa - Vân Phong 220Kv |
2xACSR330 |
4 |
26 |
|
1.2 |
Nha Trang - Tháp Chàm (mạch 2, 3) |
ACSR400/51 |
2 |
88.6 |
|
1.3 |
Vân Phong - Rẽ Nha Trang - Tuy Hòa (mạch 2) |
ACSR400 |
2 |
0.3 |
|
1.4 |
Vạn Ninh - Rẽ Vân Phong - Tuy Hòa |
ACSR400 |
4 |
1.5 |
|
1.5 |
Vân Phong 500kV - Vân Phong |
2xACSR330 |
2 |
23 |
|
1.6 |
Nam Phú Yên - Rẽ Nha Trang - Tuy Hòa |
TACSR400 |
4 |
3.5 |
|
2 |
Cải tạo |
|
|
|
|
2.1 |
Nâng khả năng tải Tuy Hòa - Quy Nhơn |
Tương đương 2xACSR330 |
1 |
93 |
|
2.2 |
Nâng khả năng tải Tuy Hòa - Vân Phong - Nha Trang |
2XACSR400 |
2 |
118 |
|
2.3 |
Nâng rẽ Nha Trang - Tháp Chàm (Điện mặt trời Phước Trung - Ninh Thuận) |
ACSR400 |
2 |
0.4 |
|
2.4 |
Rẽ Nha Trang - Tháp Chàm (mạch mới Điện mặt trời Thiên Tân 1.4 - Ninh Thuận) |
ACSR400 |
2 |
2 |
|
2.5 |
Rẽ Cam Ranh - Tháp Chàm (Điện mặt trời Thiên Tân 3.4 - Ninh Thuận) |
ACSR400 |
2 |
0.5 |
|
2.6 |
Rẽ Điện mặt trời Thiên Tân Solar - Nha Trang (Điện mặt trời Thiên Tân 3.5 - Ninh Thuận) |
ACSR400 |
2 |
9 |
|
III |
Lưới điện 110kV |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mới |
|
|
|
|
1.1 |
Nhánh rẽ Trạm biến áp 110kV Vân Phong |
2ACSR240 |
2 |
20 |
|
1.2 |
Nhánh rẽ Tu Bông |
2ACSR240 |
2 |
1 |
|
1.3 |
Nhánh rẽ Vạn Ninh 2 |
2ACSR240 |
2 |
0.5 |
|
1.4 |
Nhánh rẽ Vân Phong 1 |
2ACSR240 |
2 |
2 |
|
1.5 |
Tây Ninh Hòa - Nhiệt điện Ninh Hòa |
2ACSR240 |
2 |
6 |
|
1.6 |
Nhiệt điện Ninh Hòa - Ninh Hòa |
ACSR185 |
1 |
5 |
|
1.7 |
Nhánh rẽ Lương Sơn |
2ACSR240 |
2 |
0.5 |
|
1.8 |
Đồng Đế - Sợi Nha Trang |
ACSR300 |
1 |
5 |
|
1.9 |
Nhánh rẽ Diên Phú |
2ACSR240 |
2 |
0.5 |
|
1.10 |
Nhánh rẽ Khánh Vĩnh |
2ACSR240 |
2 |
0.5 |
|
1.11 |
Mã Vòng - Trung tâm Nha Trang (mạch 1, 2) |
CuXLPE 1200 |
2 |
2 |
|
1.12 |
Mã Vòng - Trung tâm Nha Trang (mạch 3) |
CuXLPE 1200 |
1 |
2 |
|
1.13 |
Trung tâm Nha Trang - Vinpearl |
CuXLPE 1200 |
2 |
4 |
|
1.14 |
Nhánh rẽ Vịnh Cam Ranh |
2ACSR300 |
2 |
8 |
|
1.15 |
Nhánh rẽ Trung tâm Cam Ranh (Ba Ngòi) |
2ACSR240 |
2 |
0.5 |
|
1.16 |
Nhánh rẽ xi măng Công Thanh |
2ACSR185 |
2 |
0.2 |
|
1.17 |
Xuất tuyến trạm 220kV Cam Ranh |
4ACSR400 |
4 |
1.5 |
|
1.18 |
Điện mặt trời Tổng Công ty Điện lực Miền Trung |
1ACSR240 |
1 |
12 |
|
1.19 |
Xuất tuyến trạm 220kV Vạn Ninh |
4ACSR400 |
4 |
2 |
|
1.20 |
Nhánh rẽ Cảng Hòn Khói |
2ACSR185 |
2 |
10 |
|
1.21 |
Nhánh rẽ Tây Nha Trang |
2ACSR400 |
2 |
0.5 |
|
1.22 |
Nhánh rẽ Cầu Đá |
CuXLPE 1200 |
2 |
2 |
|
1.23 |
Nhánh rẽ Trảng É |
2ACSR400 |
2 |
4 |
|
1.24 |
Nhánh rẽ sân bay Cam Ranh |
2ACSR240 |
2 |
3 |
|
1.25 |
Nhánh rẽ Cam Thịnh Đông |
2ACSR240 |
2 |
0.5 |
|
2 |
Cải tạo |
|
|
|
|
2.1 |
Nha Trang - Ninh Hòa (treo mạch 2) |
400 |
2 |
31 |
|
2.2 |
Nha Trang - Diên Khánh (ACKII-240 ->2xACSR-400) |
400 |
2 |
12 |
|
2.3 |
Nha Trang - Đồng Đế (ACSR-240 -> 400) |
400 |
1 |
4 |
|
2.4 |
Đồng Đế - Mã Vòng (ACSR-300 -> 400) |
400 |
1 |
12 |
|
2.5 |
Mã Vòng (VT2) - Bình Tân (VT17) (3xACSR-300 -> 4xACSR-400) 2019 |
400 |
3 |
3.4 |
|
2.6 |
Mã Vòng (VT2) - Bình Tân (VT17) Treo dây mạch 4 |
400 |
1 |
3.4 |
|
2.7 |
Nhánh rẽ Bình Tân (2xACSR-300 -> 2xACSR-400) 2019 |
400 |
2 |
7.5 |
|
2.8 |
Bình Tân (VT17) - Diên Khánh (VT- 676) (ACSR-196 -> 2xACSR-400) 2018 |
400 |
2 |
7.5 |
|
2.9 |
Bình Tân (VT17) - Diên Khánh (VT- 676) Treo dây mạch 2 |
400 |
1 |
6.1 |
|
2.10 |
Nhánh rẽ Diên Khánh (2xACSR-240 -> 2xACSR-400) 2018 |
400 |
2 |
0.5 |
|
2.11 |
Diên Khánh (VT 676) - Suối Dầu (ACSR-196 -> 2xACSR-400) 2018 |
400 |
2 |
3 |
|
2.12 |
Diên Khánh (VT 676) - Suối Dầu Treo dây mạch 2 |
400 |
1 |
11 |
|
2.13 |
Suối Dầu - Bán đảo Cam Ranh (VT15) 2018 (ACSR-196 -> 2xACSR-400) |
400 |
2 |
0,5 |
|
2.14 |
Suối Dầu - Bán đảo Cam Ranh (VT15) Treo dây mạch 2 |
400 |
1 |
14.5 |
|
2.15 |
Nhánh rẽ Bán đảo Cam Ranh 2xACSR-240 -> 2xACSR-400) 2018 |
400 |
2 |
4 |
|
2.16 |
Bán đảo Cam Ranh (VT15) - Xuất tuyến 220kV Cam Ranh (ACSR-196 -> 2xACSR-400) 2018 |
400 |
1 |
5 |
|
2.17 |
Bán đảo Cam Ranh (VT15) - Xuất tuyến 220kV Cam Ranh, Treo dây mạch 2 |
400 |
1 |
5 |
|
2.18 |
Xuất tuyến 220kV Cam Ranh - Cam Ranh (ACSR-196 -> 2xACSR-400) 2018 |
400 |
2 |
7.5 |
|
2.19 |
Cam Ranh - Tháp Chàm (ACSR-185 -> ACSR-2x185) |
2x185 |
2 |
36 |
|
2.20 |
Xuất tuyến 220kV Vân Phong - Ninh Hòa (VT 191) (ACSR-185 -> 2xACSR- 330) |
300 |
2 |
6 |
|
2.21 |
Nhánh rẽ Ninh Thủy (2xACSR-185 -> 2XACSR-330) 2018 |
300 |
2 |
0.8 |
|
2.22 |
Xuất tuyến 220kV Vân Phong - Vạn Giã (ACKII-185 ->2xACSR-330) |
300 |
2 |
28.2 |
|
2.23 |
Vạn Giã - Hòa Hiệp (Phú Yên) (ACKII-185 ->2xACSR-330) |
300 |
2 |
36 |
|
2.24 |
220kV Nha Trang - Sợi Nha Trang (ACSR-185 -> ACSR 400) |
400 |
1 |
4 |
Ghi chú:
- Việc đầu tư các dự án phát triển nguồn điện trên địa bàn căn cứ vào Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và các quy hoạch liên quan được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Việc đầu tư xây dựng các trạm biến áp và tuyến đường dây 500kV và 220kV phải căn cứ vào Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và các quy hoạch liên quan được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN CÔNG TRÌNH THỦY LỢI HỒ CHỨA TỈNH KHÁNH HÒA THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 29 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ)
|
TT |
Tên công trình |
Địa điểm xây dựng |
Nhiệm vụ |
|
|
Xã |
Huyện |
|
||
|
1 |
Hồ Hoa Sơn |
Vạn Long |
Vạn Ninh |
Cấp nước tưới cho 120 ha lúa và màu |
|
2 |
Hồ Tiên Du |
Ninh Phước |
Ninh Hòa |
Cấp nước tưới 150ha canh tác (100 ha tưới có giá trị kinh tế), cấp nước sinh hoạt xã Ninh Phước |
|
3 |
Hồ chứa Đá Bàn |
Ninh Sơn |
Ninh Hòa |
Tăng quy mô cung cấp nước cho sinh hoạt, công nghiệp, sản xuất, đặc biệt vùng thường xuyên khô hạn |
|
4 |
Hồ Cây Sung |
Diên Tân |
Diên Khánh |
Nâng cao năng lực cấp nước hồ chứa |
|
5 |
Hồ Am Chúa |
Diên Điền |
Diên Khánh |
Phục hồi dung tích hồ chứa, cấp nước phục vụ sản xuất phía hạ du |
|
6 |
Hồ chứa Cam Ranh |
Cam Hòa |
Cam Lâm |
Cấp nước mùa hạn, phòng chống lũ |
|
7 |
Hồ Suối Hành |
Cam Phước Đông |
Cam Ranh |
Nâng diện tích tưới lúa lên 315 ha |
|
8 |
Hồ chứa nước Km8 |
Cam Phúc Bắc |
Cam Ranh |
Cấp nước tưới |
|
9 |
Hồ Chà Rang |
Ninh Hưng, Ninh Lộc |
Ninh Hòa |
Cấp nước cho 250 ha nuôi trồng thủy sản và tưới cho 80 ha lúa, màu; tưới hỗ trợ cho 50 ha lúa khu tưới hồ Sở Quan thuộc các xã Ninh Hưng và Ninh Lộc, thị xã Ninh Hòa. |
|
10 |
Hồ Ninh Vân |
Ninh Vân |
Ninh Hòa |
Cấp nước sinh hoạt 2000 người; 20 ha đất nông nghiệp; 75 ha nuôi trồng thủy sản |
|
11 |
Hồ Sông Búng |
Ninh Tây |
Ninh Hòa |
Kết hợp với đập Buôn Đung, tưới 1650 ha lúa, màu |
|
12 |
Hồ Đá Đen |
Xuân Sơn |
Vạn Ninh |
Cấp nước tưới cho 470 ha lúa và màu |
|
13 |
Hồ Đắc Lộc (chuyển tiếp) |
Vĩnh Phương |
Nha Trang |
Cấp nước 150 ha cây màu, cây công nghiệp |
|
14 |
Hồ Công Dinh |
Khánh Thượng |
Khánh Vĩnh |
Cấp nước 90 ha lúa và màu. |
|
15 |
Hồ Suối Sâu |
Cam Hiệp Bắc |
Cam Lâm |
Cấp nước sinh hoạt 10.000 người, cấp nước tưới 250 ha |
|
16 |
Hồ Sông Cạn |
Cam Thịnh Tây |
Cam Ranh |
Cấp nước 200 ha màu và cây công nghiệp, cấp nước sinh hoạt 11.600 người, khu công nghiệp Nam Cam Ranh 15.000 m3/ngày đêm |
|
17 |
Hồ Suối Nước Ngọt |
Cam Lập |
Cam Ranh |
Cấp nước sinh hoạt 260.000 người, cấp nước khu công nghiệp 5.760 m3/ngày đêm |
|
18 |
Hồ Sơn Trung |
Sơn Trung |
Khánh Sơn |
Cấp nước 140 ha lúa, màu, cây công nghiệp, cấp nước sinh hoạt 20.000 người |
|
19 |
Hồ Sơn Lâm |
Sơn Lâm |
Khánh Sơn |
Cấp nước 250 ha cây công nghiệp |
|
20 |
Hồ Đầu Làng Ka Tơ |
Ba Cụm Nam |
Khánh Sơn |
Cấp nước 35 ha màu, cây công nghiệp |
|
21 |
Hồ Sơn Bình |
Sơn Bình |
Khánh Sơn |
Cấp nước 60 ha màu, cây công nghiệp |
|
22 |
Hồ Bãi Rạn |
Vĩnh Nguyên |
Nha Trang |
Xây dựng hồ với diện tích 10,5 ha cấp nước ngọt phục vụ du lịch trên đảo Hòn Tre |
|
23 |
Hồ Đồng Điền |
Vạn Phú |
Vạn Ninh |
Tưới 2019 ha lúa, 850 ha màu, cấp nước sinh hoạt và công nghiệp 150.000 m3/ngày đêm; chống lũ, nuôi trồng thủy sản, du lịch, cải tạo môi trường |
|
24 |
Hồ Núi Vung |
Ninh Sơn |
Ninh Hòa |
Cấp nước 350 ha cây màu |
|
25 |
Hồ Sông Đung |
Ninh Tây |
Ninh Hòa |
Cấp nước 850 ha lúa, màu, cây công nghiệp |
|
26 |
Hồ Suối Lũy |
Ninh Tân |
Ninh Hòa |
Cấp nước 200 ha lúa, màu |
|
27 |
Hồ Ea Chư Chay |
Ninh Tây |
Ninh Hòa |
Cấp nước 400 ha lúa, màu, cây công nghiệp |
|
28 |
Hồ Sông Đá |
Ninh Thượng |
Ninh Hòa |
Cung cấp nước 80 ha lúa, màu |
|
29 |
Hồ Ba Hồ |
Ninh Ích |
Ninh Hòa |
Cấp nước tưới 278 ha lúa, màu, cây công nghiệp, 200 ha nuôi trồng thủy sản |
|
30 |
Hồ Lỗ Lương |
Vĩnh Lương |
Nha Trang |
Cấp nước 140 ha màu, cây công nghiệp |
|
31 |
Hồ Lỗ Dinh |
Diên Lâm |
Diên Khánh |
Cấp nước 1100 ha lúa và màu |
|
32 |
Hồ Suối Mây B |
Khánh Đông |
Khánh Vĩnh |
Cấp nước 180 ha lúa và màu |
|
33 |
Hồ A Xay |
Khánh Nam |
Khánh Vĩnh |
Cấp nước 90 ha màu |
|
34 |
Hồ Đăng Loi |
Cam Tân |
Cam Lâm |
Cấp nước 200 ha lúa và cây công nghiệp |
|
35 |
Hồ Suối Mạ |
Sơn Lâm |
Khánh Sơn |
Cấp nước 30 ha màu, cây công nghiệp |
|
36 |
Hồ Suối Cối |
Sơn Lâm |
Khánh Sơn |
Cấp nước 30 ha màu, cây công nghiệp |
|
37 |
Hồ Suối Ngựa (Ta Cơn) |
Sơn Lâm |
Khánh Sơn |
Cấp nước 45 ha màu, cây công nghiệp |
|
38 |
Hồ Suối Mây A |
Ba Cụm Bắc |
Khánh Sơn |
Cấp nước 40 ha màu, cây công nghiệp |
|
39 |
Hồ Ba Cụm Bắc |
Ba Cụm Bắc |
Khánh Sơn |
Cấp nước 100 ha màu, cây công nghiệp |
|
40 |
Hồ Tà Lương |
Tô Hạp |
Khánh Sơn |
Cấp nước 95 ha lúa,màu, cây công nghiệp |
|
41 |
Hồ Kloat Thượng |
Sơn Bình |
Khánh Sơn |
Cấp nước 80 ha lúa, màu, cây công nghiệp |
PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN CÁC KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN TỈNH KHÁNH HÒA THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 29 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ)
|
TT |
Vị trí khu xử lý |
Địa điểm |
|
I |
Khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
1 |
Khu xử lý chất thải rắn Lương Hòa |
Thành phố Nha Trang |
|
2 |
Khu xử lý chất thải rắn Cam Thịnh Đông |
Thành phố Cam Ranh |
|
3 |
Khu xử lý chất thải rắn Các xã cánh Tây Ninh Hòa |
Thị xã Ninh Hòa |
|
4 |
Khu xử lý chất thải rắn Bắc Vân Phong |
Huyện Vạn Ninh |
|
5 |
Khu xử lý chất thải rắn Nam Vân Phong |
Thị xã Ninh Hòa |
|
6 |
Khu xử lý chất thải rắn Hòn Ngang |
Huyện Diên Khánh |
|
7 |
Khu xử lý chất thải rắn Khánh Vĩnh |
Huyện Khánh Vĩnh |
|
8 |
Khu xử lý chất thải rắn Sơn Trung |
Huyện Khánh Sơn |
|
9 |
Khu xử lý chất thải rắn Hòn Dung |
Huyện Khánh Sơn |
|
10 |
Khu xử lý chất thải rắn Suối Cát |
Huyện Cam Lâm |
|
11 |
Khu xử lý chất thải rắn Cam Tân |
Huyện Cam Lâm |
|
12 |
Khu xử lý chất thải rắn Đảo Bình Ba |
Thành phố Cam Ranh |
|
13 |
Khu xử lý chất thải rắn Đảo Trường Sa |
Huyện Trường Sa |
|
II |
Khu xử lý chất thải rắn công nghiệp |
|
|
1 |
Khu liên hợp xử lý chất thải rắn nguy hại liên vùng |
|
|
2 |
Khu xử lý chất thải rắn nguy hại |
Thị xã Ninh Hòa |
|
3 |
Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nam Vân Phong |
Thị xã Ninh Hòa |
Ghi chú: Về quy mô, diện tích đất sử dụng, cơ cấu tổng mức đầu tư của các công trình, dự án trong Danh mục nêu trên sẽ được tính toán, lựa chọn và xác định cụ thể trong từng giai đoạn lập và trình duyệt dự án đầu tư, tùy thuộc vào nhu cầu và khả năng cân đối, huy động vốn đầu tư của từng thời kỳ.
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TỈNH KHÁNH HÒA THỜI KỲ 2021 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 29 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ)
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích cấp quốc gia phân bổ (ha) |
Diện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) |
Tổng diện tích (ha) |
|
I |
Loại đất |
|
|
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
392.095 |
|
392.095 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
21.483 |
|
21.483 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
17.298 |
|
17.298 |
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
28.251 |
28.251 |
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
117.947 |
|
117.947 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
20.374 |
|
20.374 |
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
137.590 |
|
137.590 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
63.066 |
|
63.066 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
121.704 |
|
121.704 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
1.120 |
|
1.120 |
|
2.2 |
Đất quốc phòng |
CQP |
17.926 |
|
17.926 |
|
2.3 |
Đất an ninh |
CAN |
1.466 |
|
1.466 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
669 |
669 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
17.668 |
17.668 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
3.383 |
3.383 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
867 |
867 |
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
21.793 |
|
21.793 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
13.420 |
|
13.420 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
|
3.644 |
3.644 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
145 |
- |
145 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
119 |
- |
119 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
1.144 |
- |
1.144 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
559 |
- |
559 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
2.195 |
|
2.195 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
41 |
|
41 |
|
2.9 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
238 |
238 |
|
2.10 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
103 |
103 |
|
2.11 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
6.262 |
6.262 |
|
2.12 |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
5 |
- |
5 |
|
2.13 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
354 |
354 |
|
2.14 |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
|
1.612 |
1.612 |
|
2.15 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
190 |
- |
190 |
|
2.16 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
321 |
|
321 |
|
2.17 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
7.515 |
7.515 |
|
2.18 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
15.684 |
15.684 |
|
2.19 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
266 |
266 |
|
2.20 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
41 |
41 |
|
2.21 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
6.163 |
|
6.163 |
|
II |
Khu chức năng |
|
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
- |
- |
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
150.000 |
- |
150.000 |
|
|
Đất liền |
|
|
|
74.969 |
|
|
Mặt nước |
|
|
|
75.031 |
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
51.090 |
- |
51.090 |
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp |
KNN |
|
45.549 |
45.549 |
|
5 |
Khu lâm nghiệp |
KLN |
|
275.910 |
275.910 |
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
|
12.015 |
12.015 |
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
|
55.563 |
55.563 |
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp |
KPC |
|
3.834 |
3.834 |
|
9 |
Khu đô thị |
DTC |
|
20.279 |
20.279 |
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
|
10.941 |
10.941 |
|
11 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
|
18.362 |
18.362 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
PHƯƠNG ÁN PHÂN VÙNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CHI TIẾT TỈNH KHÁNH HÒA THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 29 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ)
|
TT |
Tên vùng |
|
I |
Vùng Bảo vệ nghiêm ngặt |
|
1 |
Khu dân cư tập trung ở đô thị bao gồm: nội thành, nội thị của các đô thị đặc biệt, loại I, loại II, loại III theo quy định của pháp luật về phân loại đô thị. Nội thành, nội thị của các đô thị tỉnh Khánh Hòa theo các Nghị quyết số 08/2016/NQ-HĐND và số 17/2021/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh: Thành phố Nha Trang (loại I); Thành phố Cam Ranh (năm 2020: loại III; sau năm 2025: loại II). |
|
2 |
Nguồn nước mặt được dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước. Nguồn nước cấp cho sinh hoạt tỉnh Khánh Hòa gồm: - Nguồn cấp hiện tại: Sông Cái Ninh Hòa; Hồ Đá Bàn; Hồ Hòn Khói; Sông Cái Nha Trang (Nhà máy nước Võ Cạnh); sông Cái Nha Trang (trạm Xuân Phong); hồ suối Dầu (Nhà máy nước Suối Dầu); Sông Hầu, hồ Đồng Điền (Nhà máy nước Vạn Ninh); Hồ Hoa Sơn (Nhà máy nước Tu Bông); Suối Dừa, suối Ba Ra (Nhà máy nước Đại Lãnh); Sông Tà Rục (Nhà máy nước Cam Phước Tây); Hồ Cam Ranh Thượng (Nhà máy nước COPAC); Suối Tà Lương (Nhà máy nước Thị trấn Tô Hạp); Sông Khế (Nhà máy nước Thị trấn Khánh Vĩnh). - Nguồn nước dự phòng đến năm 2030: Hồ Đá Bàn, hồ Đồng Điền (Nhà máy nước Ngọc Sơn - xây mới); hồ Tiên Du (Nhà máy nước Hà Thanh - xây mới); Sông Cái Nha Trang (Nhà máy nước Võ Cạnh - giữ nguyên); sông Cái Nha Trang (trạm Xuân Phong - nâng công suất); hồ suối Dầu (Nhà máy nước Suối Dầu - nâng công suất); sông Chò (Nhà máy nước Sơn Thạnh - xây mới); Sông Hầu, hồ Đồng Điền (Nhà máy nước Vạn Ninh - nâng công suất); Hồ Hoa Sơn (Nhà máy nước Tu Bông - nâng công suất); Suối Dừa, suối Ba Ra (Nhà máy nước Đại Lãnh - nâng công suất); Sông Tà Rục (Nhà máy nước Cam Phước Tây - nâng công suất); Cam Ranh Thượng (Nhà máy nước Bắc Cam Nghĩa - xây mới); Hồ Cam Ranh Thượng (Nhà máy nước COPAC - giữ nguyên); Suối Tà Lương (Nhà máy nước Thị trấn Tô Hạp - nâng công suất); Sông Khế (Nhà máy nước Thị trấn Khánh Vĩnh - nâng công suất) - Nguồn cấp nước nông thôn dự kiến xây dựng mới giai đoạn 2021-2025: Sông Cho; Hồ Cam Ranh; Hồ Khải Lương, Hồ Ninh Đảo, hồ Ninh Tân; Hồ Ninh Vân; Hồ Suối Sâu; Hồ sông Cạn; Hồ Suối Nước Ngọt; Hồ Sơn Trung. |
|
3 |
Khu bảo tồn thiên nhiên theo quy định của pháp luật về đa dạng sinh học, lâm nghiệp và thủy sản, gồm có: Khu Bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà; Khu Bảo tồn vịnh Nha Trang; Khu bảo vệ hệ sinh thái biển Rạn Trào. Các khu bảo tồn biển trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa được thành lập giai đoạn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050: Khu bảo tồn biển Nam Yết; Khu bảo tồn biển vịnh Vân Phong; Khu bảo tồn biển Thuyền Chài; Khu bảo tồn biển Song Tử. |
|
4 |
Khu vực bảo vệ 1 của di tích lịch sử - văn hóa theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa: Theo Quyết định số 2228/QĐ-UBND về việc phê duyệt, công bố danh mục kiểm kê di tích trên địa bàn tỉnh đến ngày 21 tháng 12 năm 2017, trên địa bàn tỉnh hiện có: 16 điểm, khu di tích cấp Quốc gia; 180 điểm, khu di tích cấp tỉnh. |
|
5 |
Vùng lõi của di sản thiên nhiên theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường: Hiện tại chưa có di sản thiên nhiên nào được công nhận trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
|
II |
Vùng hạn chế phát thải |
|
1 |
Vùng đệm của các vùng bảo vệ nghiêm ngặt gồm: Vùng đệm khu Bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà; Vùng đệm khu Bảo tồn biển Hòn Mun; Vùng đệm các khu Bảo tồn biển Nam Yết, Vịnh Vân Phong, Thuyền Chài, Song Tử. |
|
2 |
Vùng đất ngập nước quan trọng đã được xác định theo quy định của pháp luật. Khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản vùng biển quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 là Khu vực ven bờ Khánh Hòa có diện tích khoảng 212.000 ha. |
|
3 |
Hành lang bảo vệ nguồn nước mặt được dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước: Theo quyết định số 3052/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2017 về việc phê duyệt danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa đoạn năm 2018 đến năm 2022, hiện có 28 đoạn sông phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước. |
|
4 |
Khu dân cư tập trung nông thôn; nội thành, nội thị của các đô thị loại IV, loại V theo quy định của pháp luật về phân loại đô thị, theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa về Chương trình Phát triển đô thị tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 gồm các thị trấn loại IV: Thị xã Ninh Hòa; Thị trấn Diên Khánh; Thị trấn Vạn Ninh; Thị trấn Cam Đức (huyện Cam Lâm). Các thị trấn loại V gồm: Thị trấn Tô Hạp (huyện Khánh Sơn); Thị trấn Khánh Vĩnh (huyện Khánh Vĩnh) và Khu Du lịch Bắc Bán đảo Cam Ranh. |
|
5 |
Khu vui chơi giải trí dưới nước theo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gồm: Bãi biển Nha Trang (vịnh Nha Trang); Bãi biển Hòn Chồng (vịnh Nha Trang); Bãi Trũ đảo Hòn Tre (vịnh Nha Trang); Bãi Hòn Tằm (vịnh Nha Trang); Bãi biển Đại Lãnh (huyện Vạn Ninh); Bãi Sơn Đừng (huyện Vạn Ninh); Bãi biển Dốc Lết (thị xã Ninh Hòa); Bãi Dài (huyện Cam Lâm). |
|
6 |
Khu vực có yếu tố nhạy cảm về môi trường dễ bị tổn thương trước tác động của ô nhiễm môi trường khác cần được bảo vệ: Các khu vực khai thác khoáng sản; Các khu vực bố trí cơ sở xử lý chất thải; Các khu vực đất nguy hiểm; các vùng đất không ổn định; các khu vực tiềm ẩn nguy cơ tai biến thiên nhiên; Các khu vực nhạy cảm sinh thái trong hành lang bảo vệ bờ biển thuộc đới bờ biển (được quy định trong quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa); Các vùng biển có nguy cơ về ô nhiễm và sự cố môi trường (vịnh biển Nha Trang được quy định trong hệ thống các vùng biển nhạy cảm - khu PSSA). |
|
III |
Vùng môi trường khác |
|
|
Các vùng còn lại trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa không thuộc danh mục liệt kê tại mục I, II. |
PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ, THĂM DÒ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN TỈNH KHÁNH HÒA THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 29 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ)
|
TT |
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng |
Số lượng mỏ |
|
1 |
Đất, đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
29 |
|
2 |
Cát xây dựng |
4 |
|
3 |
Đất san lấp |
42 |
|
4 |
Sét gạch ngói + sét bùn |
16 |
|
Tổng số |
91 |
|
Ghi chú: Trong quá trình thực hiện quy hoạch, Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ quy hoạch cấp cao hơn phương án quy hoạch này và các phương án quy hoạch khác có liên quan để rà soát, xác định và điều chỉnh theo thẩm quyền hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, điều chỉnh số lượng, ranh giới, công suất, lộ trình khai thác, mục tiêu sử dụng (nếu cần) bảo đảm phù hợp với thực tiễn của địa phương và các quy định hiện hành.
DANH MỤC DỰ ÁN VÀ THỨ TỰ ƯU TIÊN ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 29 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ)
|
TT |
Tên dự án |
Dự kiến địa điểm đầu tư |
|
A |
CÁC DỰ ÁN DO TRUNG ƯƠNG ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN |
|
|
1 |
Tuyến cao tốc Bắc - Nam phía Đông đoạn qua Khánh Hòa gồm các đoạn: Vân Phong - Nha Trang; Nha Trang - Cam Lâm, Cam Lâm - Vĩnh Hảo |
Huyện Vạn Ninh, thị xã Ninh Hòa, huyện Khánh Vĩnh, huyện Diên Khánh, huyện Cam Lâm và thành phố Cam Ranh |
|
2 |
Tuyến cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột (CT.24) |
Tỉnh Khánh Hòa và Đắk Lắk |
|
3 |
Tuyến cao tốc Nha Trang (Khánh Hòa) - Liên Khương (Lâm Đồng) (CT.25) |
Tỉnh Khánh Hòa và Lâm Đồng |
|
4 |
Sửa chữa, cải tạo nâng cấp Quốc lộ 26B để kết nối đồng bộ đường cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột |
Thị xã Ninh Hòa |
|
5 |
Đường sắt tốc độ cao đoạn thành phố Hồ Chí Minh - Nha Trang |
|
|
6 |
Nâng cấp, mở rộng cảng hàng không quốc tế Cam Ranh |
Thành phố Cam Ranh |
|
7 |
Hồ chứa nước Đồng Điền |
Huyện Vạn Ninh |
|
8 |
Hệ thống dẫn nước hồ Đồng Điền |
Huyện Vạn Ninh |
|
9 |
Hệ thống dẫn nước Hồ Sông Chò 1 |
Huyện Khánh Vĩnh, Diên Khánh, Cam Lâm |
|
B |
CÁC DỰ ÁN KHÁC |
|
|
I |
Lĩnh vực giao thông vận tải |
|
|
1 |
Đường giao thông trục chính khu tổng hợp Đầm Môn |
Xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh |
|
2 |
Đường giao thông ngoài cảng (giai đoạn 2) |
Xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh |
|
3 |
Mở rộng đường giao thông từ QL1A đến Cảng Hòn khói (ĐT652) (đúng chỉ giới theo quy hoạch) |
Thị xã Ninh Hòa |
|
4 |
Nâng cấp Mở rộng cải tuyến Tỉnh lộ 1B: đoạn từ Hyundai Vinashin đến Ninh Tịnh |
Xã Ninh Phước, thị xã Ninh Hòa |
|
5 |
Nâng cấp Mở rộng ĐT.651D (đoạn QL1 đến tiếp giáp đường cao tốc Bắc Nam) |
Xã Ninh Sơn, thị xã Ninh Hòa |
|
6 |
Nâng cấp Mở rộng Tỉnh lộ 1A - ĐT.652B (QL1A-Vòng xoay Ninh Diêm) |
Thị xã Ninh Hòa |
|
7 |
Đường liên vùng kết nối Khánh Hòa, Ninh Thuận và Lâm Đồng, từ Yang Bay - Tà Gụ kết nối với Quốc lộ 27C và đường tỉnh ĐT.707, xã Phước Bình, huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận |
Huyện Khánh Sơn và Khánh Vĩnh |
|
8 |
Tuyến đường vành đai 3 thành phố Nha Trang (đoạn Nguyễn Tất Thành đến Võ Nguyên Giáp) |
Thành phố Nha Trang |
|
9 |
Tuyến đường ven biển từ xã Vạn Lương, huyện Vạn Ninh đi Thị xã Ninh Hòa |
Huyện Vạn Ninh, thị xã Ninh Hòa |
|
10 |
Hoàn thiện hạ tầng giao thông Khu kinh tế Vân Phong |
Huyện Vạn Ninh |
|
11 |
Đường giao thông liên vùng huyện Diên Khánh |
Huyện Diên Khánh và thành phố Nha Trang |
|
12 |
Đường D25 và kênh thoát lũ Vĩnh Trung |
Huyện Diên Khánh và thành phố Nha Trang |
|
13 |
Đường Nguyễn Huệ (ĐT.651C) |
Huyện Vạn Ninh |
|
14 |
Nâng cấp và làm mới Đường Tỉnh lộ 6 - ĐT.651G (đoạn 2) |
Huyện Vạn Ninh và thị xã Ninh Hòa |
|
15 |
Mở rộng đường Quốc lộ 27C từ Nút giao đường Võ Nguyên giáp đến Nút giao liên thông đường bộ cao tốc Bắc - Nam |
Huyện Diên Khánh |
|
16 |
Các cảng biển tại các khu bến theo quy hoạch |
Huyện Vạn Ninh, thị xã Ninh Hòa, thành phố Nha Trang và thành phố Cam Ranh |
|
17 |
Sân bay cho thủy phi cơ phục vụ du lịch gắn với các cảng khách du lịch tại Vân Phong, Nha Trang và Cam Ranh |
|
|
18 |
Tuyến tránh Quốc lộ 1 qua đô thị đoạn Cam Lâm - Cam Ranh |
Huyện Cam Lâm và thành phố Cam Ranh |
|
II |
Lĩnh vực thủy lợi, phòng chống thiên tai, ứng phó biến đổi khí hậu |
|
|
1 |
Hồ chứa nước Sông Búng |
Xã Ninh Tây, thị xã Ninh Hòa |
|
2 |
Sửa chữa, nâng cấp hồ Đá Bàn |
Thị xã Ninh Hòa |
|
3 |
Hồ chứa nước Sông Cạn |
Thành phố Cam Ranh |
|
4 |
Chỉnh trị hạ lưu sông Tắc (giai đoạn 2) |
Thành phố Nha Trang |
|
5 |
Kè và đường dọc sông Cái Nha Trang, đoạn qua thị trấn Diên Khánh và xã Diên Phú, huyện Diên Khánh |
Thị trấn Diên Khánh và xã Diên Phú, huyện Diên Khánh |
|
III |
Lĩnh vực viễn thông, công nghệ thông tin, hạ tầng số |
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng nền tảng hạ tầng công nghệ thông tin và hạ tầng số phục vụ chuyển đổi số tỉnh Khánh Hòa |
Tỉnh Khánh Hòa |
|
2 |
Trung tâm công nghệ thông tin |
Huyện Vạn Ninh |
|
3 |
Khu đô thị giáo dục, phát triển công nghệ và sản xuất phần mềm |
Thành phố Nha Trang |
|
IV |
Lĩnh vực y tế |
|
|
1 |
Xây dựng Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng |
Thành phố Nha Trang |
|
2 |
Xây dựng Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa (để trở thành bệnh viện tuyến cuối của khu vực duyên hải Trung Bộ) |
Thành phố Nha Trang |
|
3 |
Bệnh viện đa khoa Quốc tế chất lượng cao |
Thành phố Nha Trang |
|
4 |
Khu dịch vụ chăm sóc sức khỏe |
Huyện Vạn Ninh |
|
V |
Lĩnh vực văn hóa |
|
|
1 |
Xây dựng Bảo tàng tỉnh |
Thành phố Nha Trang |
|
2 |
Cung văn hóa thiếu nhi tỉnh Khánh Hòa |
Thành phố Nha Trang |
|
3 |
Bảo tàng Alexandre Yersin |
Thành phố Nha Trang |
|
4 |
Bảo tàng và Công viên Trường Sa |
Huyện Cam Lâm |
|
VI |
Lĩnh vực giáo dục |
|
|
1 |
Trường tiểu học, trung học quốc tế |
Thành phố Nha Trang |
|
VII |
Lĩnh vực khoa học công nghệ |
|
|
1 |
Trung tâm nghiên cứu và phát triển (R&D) |
Huyện Vạn Ninh |
|
2 |
Trung tâm Khoa học Công nghệ đẳng cấp quốc tế (Trung tâm Trí tuệ Toàn cầu) |
Huyện Cam Lâm |
|
3 |
Trung tâm nghiên cứu Quốc gia về công nghệ đại dương |
Thành phố Nha Trang hoặc huyện Cam Lâm |
|
VIII |
Lĩnh vực thể thao |
|
|
|
Đầu tư Khu liên hợp thể thao cấp tỉnh Khánh Hòa tại xã Phước Đồng, thành phố Nha Trang |
Thành phố Nha Trang |
|
IX |
Lĩnh vực tài nguyên, Môi trường |
|
|
1 |
Phát triển tích hợp thích ứng - Tiểu dự án tỉnh Khánh Hòa |
Thành phố Nha Trang, Thành phố Cam Ranh |
|
2 |
Các nhà máy xử lý chất thải rắn tại các huyện, thành phố, thị xã |
Các địa phương |
|
X |
Lĩnh vực du lịch |
|
|
1 |
Đường di sản kết nối Tháp bà Ponaga và Am Chúa, huyện Diên Khánh |
Thành phố Nha Trang, huyện Diên Khánh |
|
2 |
Khu hỗn hợp dịch vụ, du lịch cao cấp đảo Hòn Lớn |
Huyện Vạn Ninh |
|
3 |
Khu hỗn hợp dịch vụ, du lịch cao cấp núi Khải Lương |
Huyện Vạn Ninh |
|
4 |
Khu hỗn hợp dịch vụ, du lịch cao cấp Hồ Na-Cột Buồm - Mũi Đôi |
Huyện Vạn Ninh |
|
5 |
Khu du lịch sinh thái - nghỉ dưỡng cao cấp Mũi Đá Son |
Huyện Vạn Ninh |
|
6 |
Khu du lịch sinh thái núi cao cấp Sơn Tập |
Huyện Vạn Ninh |
|
7 |
Khu du lịch cao cấp Đảo Điệp Sơn |
Huyện Vạn Ninh |
|
8 |
Nhóm các dự án Khu đô thị dịch vụ, du lịch cao cấp Tuần Lễ - Hòn Ngang |
Huyện Vạn Ninh |
|
XI |
Lĩnh vực quản lý nhà nước |
|
|
|
Trụ sở các cơ quan Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh; trụ sở chung cho các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; trụ sở chung cho Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội và Hội đặc thù của tỉnh |
Thành phố Nha Trang |
|
XII |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, tái định cư |
|
|
1 |
Di dời và tái định cư khu vực phía Đông đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Vạn Giã |
Thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh |
|
2 |
Đầu tư xây dựng các khu tái định cư phục vụ phát triển Khu kinh tế Vân Phong |
Huyện Vạn Ninh, thị xã Ninh Hòa |
|
XIII |
Lĩnh vực hạ tầng khu đô thị |
|
|
1 |
Khu đô thị Đông Bắc Ninh Hòa 1 |
Thị xã Ninh Hòa |
|
2 |
Khu đô thị Đông Bắc Ninh Hòa 2 |
Thị xã Ninh Hòa |
|
3 |
Khu đô thị Ven vịnh Cam Ranh |
Thành phố Cam Ranh |
|
4 |
Khu đô thị mới Cam Lâm |
Tỉnh Khánh Hòa |
|
5 |
Khu đô thị - Trung tâm thương mại Cồn Ngọc Thảo và Khu biểu diễn nghệ thuật cồn Nhất Trí |
Thành phố Nha Trang |
|
6 |
Nhóm các dự án Khu đô thị đa năng cao cấp Đầm Môn |
Huyện Vạn Ninh |
|
7 |
Nhóm các dự án Khu đô thị đa năng Cổ Mã - Tu Bông |
Huyện Vạn Ninh |
|
8 |
Khu đô thị đa năng cao cấp Vĩnh Yên - Mũi Đá Son |
Huyện Vạn Ninh |
|
9 |
Khu đô thị đa năng Ninh Hải |
Thị xã Ninh Hòa |
|
10 |
Khu đô thị sinh thái - nghỉ dưỡng Đầm Nha Phu |
Thị xã Ninh Hòa |
|
11 |
Khu đô thị sinh thái Diên Khánh - Khánh Vĩnh |
Huyện Diên Khánh và huyện Khánh Vĩnh |
|
12 |
Khu đô thị dọc hai bên bờ Sông Cái Nha Trang |
Thành phố Nha Trang và huyện Diên Khánh |
|
XIV |
Lĩnh vực công nghiệp |
|
|
1 |
Đầu tư hạ tầng các khu công nghiệp theo quy hoạch |
Các địa phương |
|
2 |
Đầu tư hạ tầng các cụm công nghiệp theo quy hoạch |
Các địa phương |
|
3 |
Dự án công nghiệp chế biến, chế tạo công nghệ cao, cơ khí chính xác 1 |
Thị xã Ninh Hòa |
|
4 |
Dự án công nghiệp chế biến, chế tạo công nghệ cao, cơ khí chính xác 2 |
Thị xã Ninh Hòa |
|
5 |
Nhà máy lọc dầu Nam Vân Phong |
Thị xã Ninh Hòa |
|
6 |
Tổ hợp hóa dầu Nam Vân Phong 1 |
Thị xã Ninh Hòa |
|
7 |
Tổ hợp hóa dầu Nam Vân Phong 2 |
Thị xã Ninh Hòa |
|
8 |
Nhà máy sản xuất Hydro xanh và pin nhiên liệu mới |
Thị xã Ninh Hòa |
|
XV |
Thương mại, dịch vụ |
|
|
1 |
Khu phi thuế quan |
Huyện Vạn Ninh |
|
2 |
Trung tâm thương mại, tài chính Đầm Môn |
Huyện Vạn Ninh |
|
3 |
Khu dịch vụ hậu cần cảng Nam Vân Phong |
Huyện Vạn Ninh |
Ghi chú: Tên, vị trí, quy mô, diện tích, tổng mức đầu tư và nguồn vốn đầu tư của các dự án nêu trên sẽ được tính toán, lựa chọn và xác định cụ thể trong giai đoạn lập và trình duyệt dự án đầu tư tùy thuộc vào nhu cầu và khả năng cân đối, huy động nguồn lực đầu tư của từng giai đoạn.
DANH MỤC BẢN ĐỒ QUY HOẠCH TỈNH KHÁNH HÒA THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 29 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ)
|
TT |
Tên bản đồ |
Tỷ lệ |
|
1 |
Bản đồ vị trí và các mối quan hệ của tỉnh |
1:100.000 |
|
2 |
Bản đồ hiện trạng phát triển |
|
|
2.1 |
Bản đồ hiện trạng điều kiện tự nhiên |
1:100.000 |
|
2.2 |
Bản đồ hiện trạng phát triển kinh tế - xã hội |
1:100.000 |
|
2.3 |
Bản đồ hiện trạng phát triển khu công nghiệp |
1:100.000 |
|
2.4 |
Bản đồ hiện trạng phát triển cụm công nghiệp |
1:100.000 |
|
2.5 |
Bản đồ hiện trạng phát triển nông, lâm nghiệp và thủy sản |
1:100.000 |
|
2.6 |
Bản đồ hiện trạng phát triển dịch vụ, thương mại, du lịch |
1:100.000 |
|
2.7 |
Bản đồ hiện trạng phát triển văn hóa, thể thao; giáo dục và đào tạo; giáo dục nghề nghiệp; y tế; an sinh xã hội; hạ tầng viễn thông thụ động |
1:100.000 |
|
2.8 |
Bản đồ hiện trạng phát triển hệ thống đô thị, nông thôn |
1:100.000 |
|
2.9 |
Bản đồ hiện trạng phát triển kết cấu hạ tầng giao thông vận tải |
1:100.000 |
|
2.10 |
Bản đồ hiện trạng phát triển kết cấu hạ tầng phòng chống thiên tai và thủy lợi |
1:100.000 |
|
2.11 |
Bản đồ hiện trạng phát triển hệ thống cấp nước sinh hoạt và xử lý nước thải |
1:100.000 |
|
2.12 |
Bản đồ hiện trạng phát triển mạng lưới cấp điện tỉnh |
1:100.000 |
|
2.13 |
Bản đồ hiện trạng phát triển thông tin và truyền thông tỉnh |
1:100.000 |
|
2.14 |
Bản đồ hiện trạng môi trường, thiên nhiên và đa dạng sinh học |
1:100.000 |
|
2.15 |
Bản đồ hiện trạng thăm dò, khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên (bao gồm tài nguyên nước) |
1:100.000 |
|
2.16 |
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
1:100.000 |
|
2.17 |
Bản đồ hiện trạng phát triển khoa học và công nghệ |
1:100.000 |
|
2.18 |
Bản đồ hiện trạng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh và đối tượng đã được kiểm kê di tích |
1:100.000 |
|
3 |
Bản đồ đánh giá tổng hợp đất đai theo các mục đích sử dụng |
1:100.000 |
|
4 |
Bản đồ phương án quy hoạch hệ thống đô thị, nông thôn |
1:100.000 |
|
5 |
Bản đồ phương án tổ chức không gian và phân vùng chức năng |
1:100.000 |
|
6 |
Bản đồ phương án phát triển kết cấu hạ tầng xã hội |
|
|
6.1 |
Bản đồ phương án phát triển dịch vụ, thương mại; du lịch; văn hóa, thể thao; giáo dục và đào tạo, giáo dục nghề nghiệp; y tế; an sinh xã hội; khoa học và công nghệ |
1:100.000 |
|
6.2 |
Bản đồ phương án phát triển khu công nghiệp |
1:100.000 |
|
6.3 |
Bản đồ phương án phát triển cụm công nghiệp |
1:100.000 |
|
7 |
Bản đồ phương án phát triển kết cấu hạ tầng kỹ thuật |
|
|
7.1 |
Bản đồ phương án phát triển kết cấu hạ tầng giao thông vận tải |
1:100.000 |
|
7.2 |
Bản đồ phương án phát triển hệ thống cấp nước sinh hoạt và xử lý nước thải; phương án thoát nước xử lý chất thải rắn và nghĩa trang |
1:100.000 |
|
7.3 |
Bản đồ phương án phát triển mạng lưới cấp điện 2030 |
1:100.000 |
|
7.4 |
Bản đồ phương án phát triển thông tin và truyền thông; hạ tầng viễn thông thụ động |
1:100.000 |
|
8 |
Bản đồ phương án quy hoạch sử dụng đất |
1:100.000 |
|
9 |
Bản đồ phương án thăm dò, khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước |
1:100.000 |
|
10 |
Bản đồ phương án bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, phòng, chống thiên tai, thủy lợi và ứng phó biến đổi khí hậu |
1:100.000 |
|
11 |
Bản đồ phương án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện vùng huyện |
1:100.000 |
|
12 |
Bản đồ vị trí các dự án và thứ tự ưu tiên thực hiện |
1:100.000 |
|
13 |
Bản đồ chuyên đề |
|
|
13.1 |
Bản đồ phương án phát triển nông, lâm nghiệp và thủy sản |
1:100.000 |
|
13.2 |
Bản đồ phương án sử dụng biển |
1:100.000 |
