Tìm kiếm
Quyết định 1454/QĐ-TTg 2021 phê duyệt Quy hoạch mạng lưới đường bộ thời kỳ 2021 2030
| Số hiệu: | 1454/QĐ-TTg | Loại văn bản: | Quyết định |
| Nơi ban hành: | Thủ tướng Chính phủ | Người ký: | Lê Văn Thành |
| Ngày ban hành: | 01/09/2021 | Ngày hiệu lực: | 01/09/2021 |
| Ngày công báo: | 11/09/2021 | Số công báo: | Từ số 755 đến số 756 |
| Lĩnh vực: | Giao thông - Vận tải | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
|
|
KT. THỦ TƯỚNG |
DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG BỘ CAO TỐC
(Kèm theo Quyết định số 1454/QĐ-TTg ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ)
1. Tuyến cao tốc Bắc - Nam phía Đông (CT.01): 2.063 km
|
TT |
Tuyến |
Chiều dài dự kiến (km) |
Quy mô quy hoạch (làn xe) |
Tiến trình đầu tư |
|
|
Trước 2030 |
Sau 2030 |
||||
|
I |
Phân đoạn Cửa khẩu Hữu Nghị - Pháp Vân |
167 |
|
|
|
|
1 |
Cửa khẩu Hữu Nghị - Chi Lăng (Lạng Sơn) |
43 |
6 |
x |
|
|
2 |
Chi Lăng (Lạng Sơn) - Bắc Giang |
64 |
6 |
x |
|
|
3 |
Bắc Giang - cầu Phù Đổng (Hà Nội) |
46 |
8 |
x |
|
|
4 |
Vành đai 3 từ cầu Phù Đổng đến Pháp Vân[1] |
14 |
8 |
x |
|
|
II |
Phân đoạn thành phố Hà Nội - Cần Thơ |
1.772 |
|
|
|
|
1 |
Pháp Vân - Cầu Giẽ (Hà Nội) |
30 |
8 |
x |
|
|
2 |
Cầu Giẽ - Ninh Bình |
50 |
|
|
|
|
|
Cầu Giẽ - Phú Thứ |
|
8 |
X |
|
|
|
Phú Thứ - Ninh Bình |
|
6 |
x |
|
|
3 |
Cao Bồ - Mai Sơn (Ninh Bình) |
15 |
6 |
x |
|
|
4 |
Mai Sơn (Ninh Bình) - QL.45 (Thanh Hóa) |
63 |
6 |
x |
|
|
5 |
QL.45 - Nghi Sơn (Thanh Hóa) |
43 |
6 |
x |
|
|
6 |
Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Diễn Châu (Nghệ An) |
50 |
6 |
x |
|
|
7 |
Diễn Châu (Nghệ An) - Bãi Vọt (Hà Tĩnh) |
49 |
6 |
x |
|
|
8 |
Bãi Vọt - Hàm Nghi (Hà Tĩnh) |
36 |
6 |
x |
|
|
9 |
Hàm Nghi - Vũng Áng (Hà Tĩnh) |
54 |
6 |
x |
|
|
10 |
Vũng Áng (Hà Tĩnh) - Bùng (Quảng Bình) |
58 |
6 |
x |
|
|
11 |
Bùng - Vạn Ninh (Quảng Bình) |
51 |
6 |
x |
|
|
12 |
Vạn Ninh (Quảng Bình) - Cam Lộ (Quảng Trị) |
68 |
6 |
x |
|
|
13 |
Cam Lộ (Quảng Trị) - La Sơn (Thừa Thiên Huế) |
98 |
6 |
x |
|
|
14 |
La Sơn (Thừa Thiên Huế) - Hòa Liên (Đà Nẵng) |
66 |
6 |
x |
|
|
15 |
Hòa Liên - Túy Loan (Đà Nẵng) |
12 |
6 |
x |
|
|
16 |
Đà Nẵng - Quảng Ngãi |
127 |
6 |
x |
|
|
17 |
Quảng Ngãi - Hoài Nhơn (Bình Định) |
88 |
6 |
x |
|
|
18 |
Hoài Nhơn - Quy Nhơn (Bình Định) |
69 |
6 |
x |
|
|
19 |
Quy Nhơn (Bình Định) - Chí Thạnh (Phú Yên) |
68 |
6 |
x |
|
|
20 |
Chí Thạnh (Phú Yên) - Vân Phong (Khánh Hòa) |
51 |
6 |
x |
|
|
21 |
Hầm đèo Cả (Phú Yên - Khánh Hòa) |
14 |
6 |
x |
|
|
22 |
Vân Phong - Nha Trang (Khánh Hòa) |
83 |
6 |
x |
|
|
23 |
Nha Trang - Cam Lâm (Khánh Hòa) |
49 |
6 |
x |
|
|
24 |
Cam Lâm (Khánh Hòa) - Vĩnh Hảo (Bình Thuận) |
79 |
6 |
x |
|
|
25 |
Vĩnh Hảo - Phan Thiết (Bình Thuận) |
101 |
6 |
x |
|
|
26 |
Phan Thiết (Bình Thuận) - Dầu Giây (Đồng Nai) |
99 |
6 |
x |
|
|
27 |
Dầu Giây - Long Thành (Đồng Nai) |
21 |
10 |
x |
|
|
28 |
Long Thành (Đồng Nai) - Bến Lức (Long An) |
58 |
8 |
x |
|
|
29 |
Bến Lức (Long An) - Trung Lương (Tiền Giang) |
40 |
6 |
x |
|
|
30 |
Trung Lương - Mỹ Thuận (Tiền Giang) |
51 |
6 |
x |
|
|
31 |
Cầu Mỹ Thuận 2 và đường dẫn 2 đầu cầu (Tiền Giang, Vĩnh Long) |
7 |
6 |
x |
|
|
32 |
Mỹ Thuận (Tiền Giang) - Cần Thơ |
23 |
6 |
x |
|
|
III |
Cần Thơ - Cà Mau |
124 |
|
|
|
|
1 |
Cầu Cần Thơ 2 và đường dẫn 2 đầu cầu |
15 |
4 |
x |
|
|
2 |
Cần Thơ - Cà Mau |
109 |
4 |
x |
|
2. Tuyến cao tốc Bắc - Nam phía Tây [2] (CT.02): 1.205 km
|
TT |
Tuyến cao tốc |
Chiều dài dự kiến (km) |
Quy mô quy hoạch (làn xe) |
Tiến trình đầu tư |
|
|
Trước 2030 |
Sau 2030 |
||||
|
I |
Đoạn Tuyên Quang - Đà Nẵng |
446 |
4-6 |
|
|
|
1 |
Tuyên Quang - Phú Thọ |
40 |
4 |
x |
|
|
2 |
Phú Thọ-Ba Vì (Hà Nội) |
55 |
6 |
x |
|
|
3 |
Ba Vì (Hà Nội) - Chợ Bến (Hòa Bình) |
57 |
6 |
x |
|
|
4 |
Chợ Bến (Hòa Bình) - Thạch Quảng (Thanh Hóa) |
62 |
4 |
|
x |
|
5 |
Thạch Quảng (Thanh Hóa) - Tân Kỳ (Nghệ An) |
173 |
4 |
|
x |
|
6 |
Tân Kỳ - Tri Lễ (Nghệ An) |
19 |
4 |
|
x |
|
7 |
Tri Lễ - Rộ (Nghệ An) |
40 |
4 |
|
x |
|
8 |
Rộ - Vinh (Nghệ An) |
Trùng cao tốc Vinh - Thanh Thủy |
|
|
|
|
9 |
Vinh (Nghệ An) - Bùng (Quảng Bình) |
Trùng cao tốc Bắc - Nam phía Đông |
|
|
|
|
10 |
Bùng (Quảng Bình) - Cam Lộ (Quảng Trị) |
||||
|
11 |
Cam Lộ (Quảng Trị) - Túy Loan (Đà Nẵng) |
||||
|
II |
Đoạn Ngọc Hồi - Chơn Thành - Rạch Giá |
759 |
|
|
|
|
12 |
Ngọc Hồi (Kon Tum) - Pleiku (Gia Lai) |
90 |
6 |
x |
|
|
13 |
Pleiku (Gia Lai) - Buôn Ma Thuật (Đắk Lắk) |
160 |
6 |
x |
|
|
14 |
Buôn Ma Thuột (Đắk Lắk) - Gia Nghĩa (Đắk Nông) |
105 |
6 |
x |
|
|
15 |
Gia Nghĩa (Đắk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước) |
140 |
6 |
x |
|
|
16 |
Chơn Thành (Bình Phước) - Đức Hòa (Long An) |
84 |
6 |
x |
|
|
17 |
Đức Hòa - Thạnh Hóa (Long An) |
33 |
6 |
x |
|
|
18 |
Thạnh Hóa - Tân Thạnh (Long An) |
16 |
6 |
x |
|
|
19 |
Tân Thạnh (Long An) - Mỹ An (Đồng Tháp) |
25 |
6 |
x |
|
|
20 |
Mỹ An - Nút giao An Bình (Đồng Tháp) |
26 |
6 |
x |
|
|
21 |
Nút giao An Bình (Đồng Tháp) - Lộ Tẻ (Cần Thơ) |
29 |
6 |
x |
|
|
22 |
Lộ Tẻ (Cần Thơ) - Rạch Sỏi (Kiên Giang) |
51 |
6 |
x |
|
3. Các tuyến đường bộ cao tốc khu vực phía Bắc: 2.305 km
|
TT |
Tuyến cao tốc |
Các đoạn tuyến |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài dự kiến (km) |
Quy mô (làn xe) |
Tiến trình đầu tư |
|
|
Trước 2030 |
Sau 2030 |
|||||||
|
1 |
Hà Nội - Hòa Bình - Sơn La - Điện Biên (CT.03) |
Đại lộ Thăng Long |
Vành đai 3, Hà Nội |
Nút giao Hòa Lạc, Hà Nội |
30 |
6 |
x |
|
|
Hoà Lạc (Hà Nội) - Hòa Bình |
Nút giao Hòa Lạc, Hà Nội |
Thành phố Hòa Bình |
32 |
6 |
x |
|
||
|
Hòa Bình - Mộc Châu (Sơn La) |
Thành phố Hòa Bình |
Mộc Châu, Sơn La |
83 |
4 |
x |
|
||
|
Mộc Châu-TP. Sơn La (Sơn La) |
Mộc Châu, Sơn La |
Thành phố Sơn La |
105 |
4 |
x |
|
||
|
TP. Sơn La (Sơn La) - Điện Biên |
Thành phố Sơn La |
Cửa khẩu Tây Trang, Điện Biên |
200 |
4 |
|
x |
||
|
2 |
Hà Nội - Hải Phòng (CT.04) |
Hà Nội - Hải Phòng |
Vành đai 3, Hà Nội |
Cảng Đình Vũ, Hải Phòng |
105 |
6 |
x |
|
|
3 |
Hà Nội - Lào Cai (CT.05) |
Hà Nội - Yên Bái |
Đường Bắc Thăng Long - Nội Bài, Hà Nội |
Trấn Yên, Yên Bái |
123 |
6 |
x |
|
|
Yên Bái - Lào Cai |
Trấn Yên, Yên Bái |
Cầu Kim Thành, thành phố Lào Cai |
141 |
6 |
x |
|
||
|
4 |
Hải Phòng - Hạ Long - Vân Đồn - Móng Cái (CT.06) |
Hải Phòng - Hạ Long |
Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng, Hải Phòng |
Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh |
25 |
6 |
x |
|
|
Hạ Long - Vân Đồn |
Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh |
Vân Đồn, Quảng Ninh |
60 |
6 |
x |
|
||
|
Vân Đồn - Móng Cái |
Vân Đồn, Quảng Ninh |
Thành phố Móng Cái, Quảng Ninh |
90 |
6 |
x |
|
||
|
5 |
Hà Nội - Thái Nguyên - Bắc Kạn - Cao Bằng (CT.07) |
Hà Nội - Thái Nguyên |
Đường cao tốc Hà Nội - Bắc Ninh, Hà Nội |
Thành phố Thái Nguyên |
66 |
6 |
x |
|
|
Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) |
Thành phố Thái Nguyên |
Chợ Mới, Bắc Kạn |
40 |
4 |
x |
|
||
|
Chợ Mới (Bắc Kạn) - Bắc Kạn |
Chợ Mới, Bắc Kạn |
Thành phố Bắc Kạn |
31 |
4 |
x |
|
||
|
Bắc Kạn - Cao Bằng |
Thành phố Bắc Kạn |
Thành phố Cao Bằng |
90 |
4 |
|
x |
||
|
6 |
Ninh Bình - Hải Phòng (CT.08) |
Ninh Bình - Hải Phòng |
Đường cao tốc Bắc - Nam phía Đông, thành phố Ninh Bình |
Đường Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
109 |
4 |
x |
|
|
7 |
Nội Bài - Bắc Ninh - Hạ Long (CT.09) |
Nội Bài - Bắc Ninh |
Đường cao cao tốc Hà Nội - Lào Cai, Sóc Sơn, Hà Nội |
Thành phố Bắc Ninh |
30 |
4 |
x |
|
|
Bắc Ninh - Hải Dương |
Thành phố Bắc Ninh |
Quế Võ, Bắc Ninh |
22 |
4 |
x |
|
||
|
Hải Dương - Hạ Long |
Quế Võ, Bắc Ninh |
Đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh |
94 |
4 |
x |
|
||
|
8 |
Tiên Yên (Quảng Ninh)- Lạng Sơn - Cao Bằng (CT.10) |
Tiên Yên (Quảng Ninh) - Đồng Đăng (Lạng Sơn) |
Đường cao tốc Vân Đồn - Móng Cái, Tiên Yên, Quảng Ninh |
Cao Lộc, Lạng Sơn |
100 |
4 |
|
x |
|
Đồng Đăng (Lạng Sơn) - Trà Lĩnh (Cao Bằng) |
Cao Lộc, Lạng Sơn |
Cửa khẩu Trà Lĩnh, Cao Bằng |
115 |
4 |
x |
|
||
|
9 |
Phủ Lý (Hà Nam) - Nam Định (CT.11) |
Phủ Lý (Hà Nam) - thành phố Nam Định (Nam Định) |
Đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình, Hà Nam |
Thành phố Nam Định |
25 |
4 |
x |
|
|
Thành phố Nam Định - Xuân Trường (Nam Định) |
Thành phố Nam Định |
Đường cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng - Quảng Ninh, Nam Định |
25 |
4 |
|
x |
||
|
10 |
Tuyến nối đường cao tốc Hà Nội - Lào Cai với Hà Giang (CT.12) |
Tuyến nối đường cao tốc Hà Nội - Lào Cai với Hà Giang |
Đường cao tốc Hà Nội - Lào Cai (IC14), thị trấn Mậu A, Yên Bái |
Thị xã Việt Quang, Hà Giang |
81 |
4 |
x |
|
|
11 |
Bảo Hà (Lào Cai) - Lai Châu (CT.13) |
Bảo Hà (Lào Cai) - Lai Châu |
Đường cao tốc Hà Nội - Lào Cai (IC.16), Lào Cai |
Cửa khẩu Ma Lù Thàng, Lai Châu |
203 |
4 |
|
x |
|
12 |
Chợ Bến - Yên Mỹ (CT.14) |
Chợ Bến - Yên Mỹ |
Vành đai 5 Hà Nội, Hòa Bình |
Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng, Hưng Yên |
45 |
4 |
|
x |
|
13 |
Tuyên Quang - Hà Giang (CT.15) |
Tuyên Quang - Hà Giang |
Đường Hồ Chí Minh, Tuyên Quang |
Cửa khẩu Thanh Thủy, Hà Giang |
165 |
4 |
|
x |
|
14 |
Hưng Yên - Thái Bình (CT.16) |
Hưng Yên - Thái Bình |
Vành Đai 4 Hà Nội, Hưng Yên |
Đường cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Thái Bình |
70 |
4 |
|
x |
4. Các tuyến đường bộ cao tốc khu vực miền Trung - Tây Nguyên: 1.431 km
|
TT |
Tuyến cao tốc |
Các đoạn tuyến |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài dự kiến (km) |
Quy mô (làn xe) |
Tiến trình đầu tư |
|
|
Trước 2030 |
Sau 2030 |
|||||||
|
1 |
Vinh - Thanh Thủy (CT.17) |
Vinh - Thanh Thủy |
Cửa Lò, Nghệ An |
Cửa khẩu Thanh Thủy, Nghệ An |
85 |
6 |
x |
|
|
2 |
Vũng Áng - Cha Lo (CT.18) |
Vũng Áng - Cha Lo |
Cảng Vũng Áng, Hà Tĩnh |
Cửa khẩu Cha Lo, Quảng Bình |
115 |
4 |
|
x |
|
3 |
Cam Lộ - Lao Bảo (CT.19) |
Cam Lộ - Lao Bảo |
Thành phố Đông Hà, Quảng Trị |
Cửa khẩu Lao Bảo, Quảng Trị |
70 |
4 |
x |
|
|
4 |
Quy Nhơn - Pleiku - Lệ Thanh (CT.20) |
Quy Nhơn - Pleiku |
Cảng Nhơn Hội, Bình Định |
Thành phố Pleiku, Gia Lai |
180 |
4 |
|
x |
|
Pleiku - Lệ Thanh |
Thành phố Pleiku, Gia Lai |
Cửa khẩu Lệ Thanh, Gia Lai |
50 |
4 |
|
x |
||
|
5 |
Đà Nẵng - Thạch Mỹ - Ngọc Hồi - Bơ Y (Kon Tum) (CT.21) |
Đà Nẵng - Thạch Mỹ - Ngọc Hồi - Bờ Y (Kon Tum) |
Thành phố Đà Nẵng |
Cửa khẩu Bờ Y, Kon Tum |
281 |
4 |
|
x |
|
6 |
Quảng Nam - Quảng Ngãi (CT.22) |
Quảng Nam - Quảng Ngãi |
Cảng Dung Quất, Quảng Ngãi |
Đường cao tốc Đà Nẵng - Ngọc Hồi - Bờ Y, Quảng Nam |
100 |
4 |
|
x |
|
7 |
Phú Yên - Đắk Lắk (CT.23) |
Phú Yên - Đắk Lắk |
Cảng Bãi Gốc, Phú Yên |
Cửa khẩu Đắk Ruê, Đắk Lắk |
220 |
4 |
|
x |
|
8 |
Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột (CT.24) |
Khánh Hòa - Buôn Ma Thuật |
Cảng Nam Vân Phong, Khánh Hòa |
Đường cao tốc Bắc Nam phía Tây, thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lăk |
130 |
4 |
x |
|
|
9 |
Nha Trang (Khánh Hòa) - Liên Khương (Lâm Đồng) (CT.25) |
Nha Trang (Khánh Hòa) - Liên Khương (Lâm Đồng) |
Đường cao tốc Bắc Nam phía Đông, Khánh Hòa |
Đường cao tốc Dầu Giây - Liên Khương, Lâm Đồng |
85 |
4 |
|
x |
|
10 |
Liên Khương - Buôn Ma Thuột (CT.26) |
Liên Khương - Buôn Ma Thuột |
Đường cao tốc Dầu Giây - Liên Khương, Lâm Đồng |
Đường cao tốc Bắc Nam phía Tây, thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
115 |
4 |
|
x |
5. Các tuyến đường bộ cao tốc khu vực phía Nam: 1.290 km
|
TT |
Tuyến cao tốc |
Các đoạn tuyến |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài dự kiến (km) |
Quy mô (làn xe) |
Tiến trình đầu tư |
|
|
Trước 2030 |
Sau 2030 |
|||||||
|
1 |
Dầu Giây (Đồng Nai) - Liên Khương (Lâm Đồng) (CT.27) |
Dầu Giây - Tân Phú |
Đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây, Đồng Nai |
Tân Phú, Đồng Nai |
60 |
4 |
x |
|
|
Tân Phú - Bảo Lộc |
Tân Phú, Đồng Nai |
Thành phố Bảo Lộc, Lầm Đồng |
67 |
4 |
x |
|
||
|
Bảo Lộc - Liên Khương |
Thành phố Bảo Lộc, Lâm Đồng |
Đức Trọng, Lâm Đồng |
74 |
4 |
x |
|
||
|
Liên Khương - Prenn |
Đức Trọng, Lâm Đồng |
Chân đèo Pren, Đức Trọng, Lâm Đồng |
19 |
4 |
x |
|
||
|
2 |
Biên Hoà - Vũng Tàu (CT.28) |
Biên Hoà - Long Thành |
Thành phố Biên Hòa |
Đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây, Đồng Nai |
17 |
6 |
x |
|
|
Long Thành - Tân Hiệp |
Đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây, Đồng Nai |
Đường cao tốc Bến Lức - Long Thành, Đồng Nai |
13 |
8 |
x |
|
||
|
Tân Hiệp - thành phố Bà Rịa |
Đường cao tốc Bến Lức - Long Thành, Đồng Nai |
Quốc lộ 56, thành phố Bà Rịa |
24 |
6 |
x |
|
||
|
3 |
TP. Hồ Chí Minh - Long Thành- Dầu Giây (Đồng Nai) (CT.29) |
Thành phố HCM - Long Thành |
Vành đai 3 Thành phố Hồ Chí Minh |
Đường cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu |
16 |
10 |
x |
|
|
Long Thành - nút giao với cao tốc Bắc- Nam phía Đông |
Đường cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu |
Đường cao tốc Bắc - Nam phía Đông |
Đi trùng cao tốc Bắc - Nam phía Đông |
|||||
|
Nút giao với cao tốc Bắc - Nam phía Đông - Dầu Giây (Đồng Nai) |
Đường cao tốc Bắc - Nam phía Đông, Đồng Nai |
Thống Nhất, Đồng Nai |
14 |
6 |
x |
|
||
|
4 |
TP. Hồ Chí Minh - Chơn Thành - Hoa Lư (Bình Phước) (CT.30) |
TP. Hồ Chí Minh - Chơn Thành (Bình Phước) |
Vành đai 3 Thành phố Hồ Chí Minh |
Chơn Thành, Bình Phước |
60 |
6 |
x |
|
|
|
|
Chơn Thành - Hoa Lư (Bình Phước) |
Chơn Thành, Bình Phước |
Cửa khẩu Hoa Lư, Bình Phước |
70 |
6 |
|
x |
|
5 |
Thành phố Hồ Chí Minh - Mộc Bài (Tây Ninh) (CT.31) |
Thành phố Hồ Chí Minh - Mộc Bài (Tây Ninh) |
Vành đai 3 Thành phố Hồ Chí Minh |
Cửa khẩu Mộc Bài, Tây Ninh |
50 |
6 |
x |
|
|
6 |
Gò Dầu - Xa Mát (Tây Ninh) (CT.32) |
Gò Dầu - Xa Mát (Tây Ninh) |
Đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Mộc Bài, Tây Ninh |
Cửa khẩu Xa Mát, Tây Ninh |
65 |
4 |
|
x |
|
7 |
Thành phố Hồ Chí Minh - Tiền Giang - Bến Tre - Trà Vinh - Sóc Trăng (CT.33) |
Thành phố Hồ Chí Minh - Tiền Giang - Bến Tre - Trà Vinh - Sóc Trăng |
Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh |
Thành phố Sóc Trăng |
150 |
4 |
|
x |
|
8 |
Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (CT.34) |
Châu Đốc - Cần Thơ |
Thành phố Châu Đốc, An Giang |
QL.61C, Hậu Giang |
116 |
6 |
x |
|
|
Cần Thơ - Sóc Trăng |
QL.61C, Hậu Giang |
Quốc lộ Nam Sông Hậu, Sóc Trăng |
75 |
6 |
x |
|
||
|
9 |
Hà Tiên (Kiên Giang)- Rạch Giá - Bạc Liêu (CT.35) |
Hà Tiên - Rạch Giá (Kiên Giang) |
Cửa khẩu Hà Tiên, Kiên Giang |
Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang |
100 |
4 |
x |
|
|
Rạch Giá (Kiên Giang) - Bạc Liêu |
Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang |
Thành phố Bạc Liêu |
112 |
4 |
|
x |
||
|
10 |
Hồng Ngự (Đồng Tháp) - Trà Vinh (CT.36) |
Cửa khẩu Dinh Bà (Đồng Tháp) - Cao Lãnh |
Cửa khẩu Dinh Bà, Đồng Tháp |
Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp |
68 |
4 |
|
x |
|
Cao Lãnh (Đồng Tháp) - An Hữu (Tiền Giang) |
Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp |
Đường cao tốc Bắc- Nam phía Đông |
30 |
4 |
x |
|
||
|
An Hữu (Tiền Giang) - Trà Vinh[3] |
Đường cao tốc Bắc - Nam phía Đông |
Cảng Định An, Trà Vinh |
90 |
4 |
|
x |
||
6. Các đường vành đai đô thị Hà Nội: 429 km
|
TT |
Tuyến cao tốc |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài dự kiến (km) |
Quy mô (làn xe) |
Tiến trình đầu tư |
|
|
Trước 2030 |
Sau 2030 |
||||||
|
1 |
Vành đai 3 (CT.37) |
Đường Bắc Thăng Long - Nội Bài, Hà Nội |
Trùng với điểm đầu |
55 |
6 |
X |
|
|
2 |
Vành đai 4 (CT 38) |
Đường cao tốc Hà Nội - Lào Cai, Hà Nội |
Đường cao tốc Nội Bài - Hạ Long, Bắc Ninh |
102 |
6 |
X |
|
|
3 |
Vành đai 5 (CT.39)[4] |
Km367+100 đường Hồ Chí Minh, Hà Nội |
Trùng với điểm đầu |
272 |
6 |
X |
|
7. Các đường vành đai đô thị Thành phố Hồ Chí Minh: 291 km
|
TT |
Tuyến cao tốc |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài dự kiến (km) |
Quy mô (làn xe) |
Tiến trình đầu tư |
|
|
Trước 2030 |
Sau 2030 |
||||||
|
1 |
Vành đai 3 (CT.40) |
Đường cao tốc Bến Lức - Long Thành, Nhơn Trạch, Đồng Nai |
Đường cao tốc Bến Lức - Long Thành, Bến Lức, Long An |
92 |
8 |
x |
|
|
2 |
Vành đai 4 (CT.41)5[5] |
Đường cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu |
Cảng Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh |
199 |
8 |
x |
|
DANH MỤC CÁC TUYẾN QUỐC LỘ
(Kèm theo Quyết định số 1454/QĐ-TTg ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ)
1. Đường Hồ Chí Minh: 1.762 km
|
TT |
Đoạn |
Chiều dài dự kiến (Km) |
Quy mô (làn xe) |
Tiêu chuẩn kỹ thuật |
Hướng tuyến |
|
1 |
Pác Bó - Thành phố Cao Bằng |
45 |
2-4 |
III |
Đi theo đường hiện tại |
|
2 |
Thành phố Cao Bằng đến Chợ Mới, Bắc Kạn |
Đi trùng QL.3 |
|||
|
3 |
Chợ Mới, Bắc Kạn - Giao QL.2, thành phố Tuyên Quang (Điểm đầu cao tốc) |
80 |
2-4 |
III-II |
Đi theo dự án đang xây dựng |
|
4 |
Giao QL.2, thành phố Tuyên Quang (Điểm đầu cao tốc) - Rộ, Thanh Chương, Nghệ An |
Đi trùng hướng tuyến cao tốc, trong các bước chuẩn bị đầu tư cần xem xét cụ thể các đoạn tận dụng đường tuyến đường giai đoạn 1 hay phải mở mới |
|||
|
5 |
Rộ, Thanh Chương, Nghệ An - Thạnh Mỹ, Nam Giang, Quảng Nam (đường Hồ Chí Minh) |
700 |
2-4 |
III-IV |
Đi theo đường hiện tại |
|
6 |
Thạnh Mỹ, Nam Giang, Quảng Nam - Đức Hòa, Long An (QL.14 hiện tại) |
748 |
2-4 |
III-IV |
Đi theo đường hiện tại |
|
7 |
Đức Hòa, Long An - Rạch Sỏi, Kiên Giang |
Đi trùng hướng tuyến cao tốc, trong các bước chuẩn bị đầu tư cần xem xét cụ thể các đoạn tận dụng đường tuyến đường giai đoạn 1 hay phải mở mới |
|||
|
8 |
Rạch Sỏi - Gò Quao |
27 |
4 |
III |
|
|
9 |
Gò Quao - Vĩnh Thuận |
38 |
4 |
III |
|
|
10 |
Vĩnh Thuận - Cà Mau |
65 |
2-4 |
III |
|
|
11 |
Cà Mau - Năm Căn |
Đi trùng QL.1 |
|||
|
12 |
Năm Căn - Đất Mũi |
59 |
2-4 |
III |
|
2. Các quốc lộ chính yếu khu vực phía Bắc: 6.954 km
|
TT |
Tên quốc lộ |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài dự kiến (Km) |
Quy mô quy hoạch (cấp/làn xe) |
|
1. |
Quốc lộ 5 |
Nút Cầu Chui, Hà Nội |
Nhà máy DAP, Hải An, Hải Phòng |
113 |
II, 4 làn xe |
|
2. |
Quốc lộ 18 |
Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh |
Cầu Bắc Luân, Quảng Ninh |
325 |
III, 2-4 làn xe |
|
3. |
Quốc lộ 2 |
Giao đường Bắc Thăng Long - Nội Bài, Hà Nội |
Cửa khẩu Thanh Thủy, Hà Giang |
321 |
III, 2-6 làn xe |
|
4. |
Quốc lộ 3 |
Gia Lâm, Thủ đô Hà Nội |
Cửa khẩu Tà Lùng, Cao Bằng |
302 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
5. |
Quốc lộ 32 |
Ngã tư Mai Dịch, Hà Nội |
Ngã ba Bình Lư, Lai Châu |
383 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
6. |
Quốc lộ 70 |
QL.2, Phú Thọ |
Ngã ba Bản Phiệt, Lào Cai |
200 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
7. |
Quốc lộ 6 |
Vành đai 3, Hà Nội |
QL.12, thị xã Mường Lay, Điện Biên |
466 |
III, 2-6 làn xe |
|
8. |
Quốc lộ 21 |
QL.32, thị xã Sơn Tây, Hà Nội |
Thịnh Long, Nam Định |
210 |
III, 2-6 làn xe |
|
9. |
Quốc lộ 21B |
QL.6, Hà Đông, Hà Nội |
QL.1, thành phố Tam Điệp, Ninh Bình |
179 |
III, 2-4 làn xe |
|
10. |
Quốc lộ 10 |
QL.18, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh |
QL.1, Quảng Xương, Thanh Hóa |
268 |
III, 2-4 làn xe |
|
11. |
Quốc lộ 37B |
QL.37, Thái Thụy, Thái Bình |
QL.38, thị xã Duy Tiên, Hà Nam |
138 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
12. |
Quốc lộ 38 |
Đường cao tốc Nội Bài - Bắc Ninh, thành phố Bắc Ninh |
QL.21B, Kim Bảng, Hà Nam |
96 |
III, 2-4 làn xe |
|
13. |
Quốc lộ 39 |
QL.38, Thuận Thành, Bắc Ninh |
Cảng Diêm Điền, Thái Bình |
124 |
III, 2-4 làn xe |
|
14. |
Quốc lộ 12B |
Đường ven biển (đê Bình Minh II), Kim Sơn, Ninh Bình |
QL.6, Tân Lạc, Hòa Bình |
140 |
III, 2-4 làn xe |
|
15. |
Quốc lộ 12 |
Cửa khẩu Ma Lù Thàng, Lai Châu |
QL.4G, Sông Mã, Sơn La |
334 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
16. |
Quốc lộ 3B |
QL.37, Yên Bình, Yên Bái |
Tràng Định, Lạng Sơn |
316 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
17. |
Quốc lộ 4G |
QL.6, thành phố Sơn La |
Cửa khẩu Nậm Lạnh, Sơn La |
154 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
18. |
Quốc lộ 21C |
Vành đai 3, Hà Nội |
Đường cao tốc Bắc-Nam phía Đông, Yên Mô, Ninh Bình |
104 |
III, 4-6 làn xe |
|
19. |
Vành đai 1 (gồm các QL4, 4A, 4B, 4C, 4D, 4H) |
Cảng Mũi Chùa, Tiên Yên, Quảng Ninh |
Cửa khẩu A Pa Chải, Điện Biên |
1.382 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
20. |
Vành đai 2 (Quốc lộ 279) |
QL.18, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh |
Cửa khẩu Tây Trang, Điện Biên |
835 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
21. |
Vành đai 3 (Quốc lộ 37) |
Cảng Diêm Điền, Thái Bình |
QL.4G, thị trấn Sông Mã, Sơn La |
564 |
III-IV, 2-4 làn xe |
3. Các quốc lộ thứ yếu khu vực phía Bắc: 4.007 km
|
TT |
Tên quốc lộ |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài dự kiến (Km) |
Quy mô quy hoạch (cấp/làn xe) |
|
|
1. |
Quốc lộ 32C |
QL.2, thành phố Việt Trì, Phú Thọ |
QL.37, thành phố Yên Bái |
117 |
III, 2-4 làn xe |
|
|
2. |
Quốc lộ 18C |
QL.18, Tiên Yên, Quảng Ninh |
Thành phố Móng Cái, Quảng Ninh |
129 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
|
3. |
Quốc lộ 38B |
Ngã tư Gia Lộc, thành phố Hải Dương |
QL.12B, Nho Quan, Ninh Bình |
122 |
III, 2-4 làn xe |
|
|
4. |
Quốc lộ 31 |
Đường cao tốc Hà Nội - Lạng Sơn, thành phố Bắc Giang |
Cửa khẩu Bản Chắt, Lạng Sơn |
158 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
|
5. |
Quốc lộ 32B |
QL.70B, Yên Lập, Phú Thọ |
QL.37, Mường Cơi, Phù Yên, Sơn La |
47 |
IV, 2-4 làn xe |
|
|
6. |
Quốc lộ 2C |
QL.32, thị xã Sơn Tây, Hà Nội |
QL.2, Đạo Đức, Vĩ Xuyên, Hà Giang |
352 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
|
7. |
Quốc lộ 34 |
QL.2, thành phố Hà Giang |
QL.3, thành phố Cao Bằng |
265 |
IV, 2-4 làn xe |
|
|
8. |
Quốc lộ 1B |
QL1, Đồng Đăng, Cao Lộc, Lạng Sơn |
QL.3, Tân Long, thành phố Thái Nguyên |
145 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
|
9. |
Quốc lộ 43 |
QL37, Gia Phù, Phù Yên, Sơn La |
Cửa khẩu Pa Háng, Sơn La |
113 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
|
10. |
Quốc lộ 4E |
QL.4, Bắc Hà, Lào Cai |
Biên giới Việt Nam - Trung Quốc, A Mú Sung, Bát Xát, Lào Cai |
143 |
IV, 2 làn xe |
|
|
11. |
Quốc lộ 4H |
QL.12, Mường Chà, Điện Biên |
QL.4, Mường Nhé, Điện Biên (tuyến nhánh 4H1 dài 13km) |
178 |
IV, 2 làn xe |
|
|
12. |
Quốc lộ 4H3 |
QL.4H tại Pắc Ma, Mường Tè, Lai Châu |
Cửa khẩu U Ma Tu Khoòng, Lai Châu |
76 |
IV, 2 làn xe |
|
|
13. |
Quốc lộ 12D |
QL.12, Mường Lay, Điện Biên |
Cửa khẩu Nà Bủng, Điện Biên |
124 |
IV, 2 làn xe |
|
|
14. |
Quốc lộ 279B |
QL.279, Nà Tấu, thành phố Điện Biên Phủ |
Xã Mường Phăng, thành phố Điện Biên Phủ |
12 |
IV, 2 làn xe |
|
|
15. |
Quốc lộ 279C |
QL.12, Điện Biên |
Cửa khẩu Huối Puốc, Điện Biên |
137 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
|
Bao gồm nhánh từ QL.279C đến Sốp Cộp, QL.4G |
|
|||||
|
16. |
Quốc lộ 6B |
QL.6, Thuận Châu, Sơn La |
QL.279, Quỳnh Nhai, Sơn La |
33 |
IV, 2 làn xe |
|
|
17. |
Quốc lộ 279D |
QL.6, thành phố Sơn La |
QL.279, Than Uyên, Lai Châu |
140 |
IV, 2 làn xe |
|
|
18. |
Quốc lộ 6C |
QL.6, Tà Làng, Yên Châu, Sơn La |
QL.6, Cò Nòi, Mai Sơn, Sơn La |
70 |
IV, 2 làn xe |
|
|
Bao gồm nhánh kết nối đến khu di tích lịch sử quốc gia Việt Nam - Lào |
|
|
||||
|
19. |
Quốc lộ 32D |
Đường cao tốc Hà Nội - Lào Cai, Mậu A, Văn Yên, Yên Bái |
QL.70B, thành phố Hòa Bình |
289 |
IV, 2-4 làn xe |
|
|
20. |
Quốc lộ 70B |
QL.70, Đoan Hùng, Phú Thọ |
Thành phố Hòa Bình, Hòa Bình |
144 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
|
21. |
Quốc lộ 2D |
QL.32C, Sông Lô, thành phố Việt Trì, Phú Thọ |
QL.2C, Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phúc |
216 |
IV, 2 làn xe |
|
|
22. |
Quốc lộ 34B |
Cửa khẩu Đức Long, Thạch An, Cao Bằng |
QL.3, Ngân Sơn, Cao Bằng |
65 |
IV, 2 làn xe |
|
|
23. |
Quốc lộ 280 |
QL.279, Na Hang, Tuyên Quang |
QL.4C, Mèo Vạc, Hà Giang |
173 |
IV, 2 làn xe |
|
|
24. |
Quốc lộ 3C |
QL.3, Định Hóa, Thái Nguyên |
QL.34, Bảo Lạc, Cao Bằng |
199 |
IV, 2 làn xe |
|
|
25. |
Đường nối cột cờ Lũng Cú |
QL.4C, Đồng Văn, Hà Giang |
Cột cờ Lũng Cú, Đồng Văn, Hà Giang |
26 |
IV, 2 làn xe |
|
|
26. |
Quốc lộ 17B |
QL.18, Đông Triều, Quảng Ninh |
QL.5, quận An Dương, thành phố Hải Phòng |
41 |
IV, 2 làn xe |
|
|
27. |
Quốc lộ 18B |
QL.18, Hải Hà, Quảng Ninh |
Cửa khẩu Bắc Phong Sinh, Quảng Ninh |
17 |
IV, 2 làn xe |
|
|
28. |
Quốc lộ 17 |
QL.5, Gia Lâm, Thủ đô Hà Nội |
QL.1B, thành phố Thái Nguyên |
135 |
IV, 2 làn xe |
|
|
29. |
Quốc lộ 37C |
QL.37B, Ninh Cường, Ý Yên, Nam Định |
Cầu Thung Trâm trên đường Hồ Chí Minh, Lạc Thủy, Hòa Bình |
74 |
IV, 2 làn xe |
|
|
30. |
Quốc lộ 6D |
QL.6, Cao Phong, Hòa Bình |
Tam Chúc, Kim Bảng, Hà Nam |
76 |
IV, 2 làn xe |
|
|
31. |
Quốc lộ 39B |
QL.38, Ân Thi, Hưng Yên |
QL.21, Nam Định |
95 |
III, 2-4 làn xe |
|
|
32. |
Quốc lộ 3E |
QL.1B, Bình Gia, Lạng Sơn |
QL.4A, Thất Khê, Tràng Định, Lạng Sơn |
56 |
IV, 2 làn xe |
|
|
33. |
Quốc lộ 38C |
Cầu Mai Động nối Phú Xuyên (Hà Nội) - Kim Động (Hưng Yên) |
Thị trấn Trần Cao, Phù Cừ, Hưng Yên |
22 |
III, 2-4 làn xe |
|
|
34. |
Quốc lộ 5C |
Đường Đình Vũ (Cảng Đình Vũ) |
ĐT.356, thị trấn Cát Hải, Cát Hải (theo cầu Tân Vũ - Lạch Huyện) |
18 |
III, 2-4 làn xe |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Các quốc lộ chính yếu khu vực miền Trung và Tây Nguyên: 4.407 km
|
TT |
Tên quốc lộ |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài dự kiến (Km) |
Quy mô quy hoạch (cấp/làn xe) |
|
1. |
Quốc lộ 217 |
Đường ven biển, Nga Sơn, Thanh Hóa |
Cửa khẩu Na Mèo, Thanh Hóa |
210 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
2. |
Quốc lộ 45 |
QL.21C, thị trấn Me, Gia Viễn, Ninh Bình |
QL.48, Quế Phong, Nghệ An |
233 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
3. |
Quốc lộ 47 |
Cảng Hới, Sầm Sơn, Thanh Hóa |
Cửa khẩu Khẹo, Thanh Hóa |
140 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
4. |
Quốc lộ 7 |
QL.1, Diễn Châu, Nghệ An |
Cửa khẩu Nậm Cắn, Nghệ An |
225 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
5. |
Quốc lộ 48 |
QL.1, Yên Lý, Diễn Châu, Nghệ An |
Cửa khẩu Thông Thụ, Nghệ An |
160 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
6. |
Quốc lộ 46 |
Cảng Cửa Lò, Nghệ An |
Cửa khẩu Thanh Thủy, Nghệ An |
107 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
7. |
Quốc lộ 8 |
Đường ven biển, Nghi Xuân, Hà Tĩnh |
Cửa khẩu Cầu Treo, Hà Tĩnh |
115 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
8. |
Quốc lộ 12A |
QL.1, thị xã Ba Đồn, Quảng Bình |
Cửa khẩu Cha Lo, Quảng Bình |
106 |
III, 2-4 làn xe |
|
9. |
Quốc lộ 12C |
Cảng Vũng Áng, Hà Tĩnh |
Đường Hồ Chí Minh, Minh Hóa, Quảng Bình |
90 |
III, 2-4 làn xe |
|
10. |
Quốc lộ 9 |
Cảng Cửa Việt, Quảng Trị |
Cửa khẩu Lao Bảo, Quảng Trị |
118 |
II-III, 2-4 làn xe |
|
11. |
Quốc lộ 15D |
Cảng Mỹ Thủy, Quảng Trị |
Cửa khẩu La Lay, Quảng Trị |
78 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
12. |
Quốc lộ 49 |
Thuận An, Phú Vang, Thừa Thiên Huế |
Đường Hồ Chí Minh, A Lưới, Thừa Thiên Huế |
78 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
13. |
Quốc lộ 14B |
Cảng Tiên Sa, thành phố Đà Nẵng |
Đường Hồ Chí Minh, Thạnh Mỹ, Nam Giang, Quảng Nam |
74 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
14. |
Quốc lộ 14D |
Đường Hồ Chí Minh, Nam Giang, Quảng Nam |
Cửa khẩu Nam Giang, Quảng Nam |
75 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
15. |
Quốc lộ 24 |
QL.1, Mộ Đức, Quảng Ngãi |
QL.14C, Sa Thầy, Kon Tum |
225 |
III, 2-4 làn xe |
|
16. |
Quốc lộ 40B |
Đường ven biển, Tam Thanh, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam |
Đường Hồ Chí Minh, thị trấn Đắk Tô, Kon Tum |
209 |
III, 2-4 làn xe |
|
17. |
Quốc lộ 40 |
Đường Hồ Chí Minh, Ngọc Hồi, Kon Tum |
Cửa khẩu Bờ Y, Kon Tum |
29 |
III, 2-4 làn xe |
|
Bao gồm nhánh đến cửa khẩu Đắk Tô |
|
||||
|
18. |
Quốc lộ 19 |
Cảng Quy Nhơn, Bình Định |
Cửa khẩu Lệ Thanh, Gia Lai |
243 |
III, 2-6 làn xe |
|
19. |
Quốc lộ 25 |
QL.1, thành phố Tuy Hòa, Phú Yên |
Đường Hồ Chí Minh, Chư Sê, Gia Lai |
182 |
III, 2-4 làn xe |
|
20. |
Quốc lộ 26 |
QL.1, thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa |
Đường Hồ Chí Minh, thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
154 |
III, 2-4 làn xe |
|
21. |
Quốc lộ 27 |
QL.1, thành phố Phan Giang - Tháp Chàm, Ninh Thuận |
QL.26, thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
282 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
22. |
Quốc lộ 28 |
QL.1, thành phố Phan Thiết, Bình Thuận |
Thị trấn Ea T'ling, Cư Jút, Đắk Nông |
309 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
23. |
Quốc lộ 29 |
Cảng Vũng Rô, Phú Yên |
Cửa khẩu Đắk Ruê, Đắk Lắk |
293 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
24. |
Đường Trường Sơn Đông |
Đường Hồ Chí Minh, Thạch Mỹ, Nam Giang, Quảng Nam |
Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng |
672 |
III-IV, 2-4 làn xe |
5. Các quốc lộ thứ yếu khu vực miền Trung và Tây Nguyên: 4.618 km
|
TT |
Tên quốc lộ |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài dự kiến (krn) |
Quy mô quy hoạch (cấp/làn xe) |
|
1. |
Đường Nghi Sơn - Bãi Trành |
Cảng Nghi Sơn, Thanh Hóa |
Đường Hồ Chí Minh, Bãi Trành, Như Xuân, Thanh Hóa |
55 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
2. |
Quốc lộ 217B |
QL.1, Bỉm Sơn, Thanh Hóa |
Đường Hồ Chí Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa |
50 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
3. |
Quốc lộ 47C |
QL.45, Nông Cống, Thanh Hóa |
Đường Hồ Chí Minh, Ngọc Lặc, Thanh Hóa |
53 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
4. |
Quốc lộ 47B |
Đường Hồ Chí Minh, Cẩm Thủy, Thanh Hóa |
Cảng Nghi Sơn, Thanh Hóa |
125 |
II-III, 2-6 làn xe |
|
5. |
Quốc lộ 16 |
QL.43, Chiềng Sơn, Mộc Châu Sơn La |
QL.7, Kỳ Sơn, Nghệ An |
444 |
IV, 2 làn xe |
|
6. |
Quốc lộ 46B |
QL.1, thành phố Vinh, Nghệ An |
QL.15, Đô Lương, Nghệ An |
36 |
IV, 2 làn xe |
|
7. |
Quốc lộ 46C |
Nghi Hải, thị xã Cửa Lò |
Nam Sơn, Đô Lương, Nghệ An |
112 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
8. |
Quốc lộ 48E |
Cảng Lạch Cờn, Nghệ An |
QL.46, Nghi Lộc, Nghệ An |
214 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
9. |
Quốc lộ 7B |
QL.1, Diễn Châu, Nghệ An |
Thanh Chương, Nghệ An |
45 |
III, 2-4 làn xe |
|
10. |
Quốc lộ 7C |
Nghi Thiết, Nghi Lộc, Nghệ An |
Hòa Sơn, Đô Lương, Nghệ An |
44 |
III, 2-4 làn xe |
|
11. |
Quốc lộ 7D |
QL.7 Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An |
Cửa khẩu Vều, Nghệ An |
42 |
IV, 2 làn xe |
|
12. |
Quốc lộ 7E |
QL.7, Tương Dương, Nghệ An |
Cửa khẩu Tam Hợp, Nghệ An |
42 |
IV, 2 làn xe |
|
13. |
Quốc lộ 48B |
Lạch Quèn, Quỳnh Lưu, Nghệ An |
Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu, Nghệ An |
25 |
III, 2 làn xe |
|
14. |
Quốc lộ 48C |
QL.48, Tam Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An |
QL.7, Tam Quang, Tương Dương, Nghệ An |
123 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
15. |
Quốc lộ 48D |
Cảng Đông Hồi, Nghệ An |
Ngã ba Châu Thôn, Quế Phong, Nghệ An |
166 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
16. |
Quốc lộ 15B |
Thị trấn Đồng Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh |
Cầu Cửa Nhượng, Thiên Cầm, Hà Tĩnh |
52 |
III-IV, 2 làn xe |
|
17. |
Quốc lộ 15C |
Thị trấn Hội Xuân, Quan Hóa, Thanh Hóa |
Cửa khẩu Tén Tằn, Thanh Hóa |
113 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
18. |
Quốc lộ 8C |
Thiên Cầm, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh |
QL.46, Thanh Chương, Nghệ An |
101 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
19. |
Quốc lộ 281 |
Cảng Thạch Kim, Hà Tĩnh |
QL.8, Hương Sơn, Hà Tĩnh |
100 |
III-IV, 2 làn xe |
|
20. |
Quốc lộ 15 |
QL.6, Tòng Đậu, Mai Châu, Hòa Bình |
Sơn Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
401 |
III-IV, 2 làn xe |
|
21. |
Quốc lộ 9B |
Đường ven biển Hải Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình |
Cửa khẩu Chút Mút, Quảng Bình |
80 |
III-IV, 2 làn xe |
|
22. |
Quốc lộ 9C |
Ngư Thủy Trung, Lệ Thủy, Quảng Bình |
Đường Hồ Chí Minh, Lâm Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
44 |
III-IV, 2 làn xe |
|
23. |
Quốc lộ 9D |
Cảng Cửa Việt, Quảng Trị |
Cửa khẩu Tà Rùng, Quảng Trị |
106 |
III-IV, 2 làn xe |
|
24. |
Quốc lộ 9E |
Đường ven biển, thành phố Đồng Hới, Quảng Bình |
Đường Hồ Chí Minh, Quảng Ninh, Quảng Bình |
43 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
25. |
Quốc lộ 9G |
QL.1, Bắc Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình |
Cửa khẩu Cà Roòng, Quảng Bình |
85 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
26. |
Quốc lộ 9F |
Đường cao tốc Bắc - Nam phía Đông, Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn, Quảng Trị |
QL.9D, Trung Giang, Gio Linh, Quảng Trị |
25 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
27. |
Quốc lộ 9H |
QL.1, Hải Lăng, Quảng Trị |
QL.9, Đa Krông, Quảng Trị |
50 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
28. |
Quốc lộ 49B |
QL.1, Hải Lăng, Quảng Trị |
Cảng Chân Mây, Thừa Thiên Huế |
105 |
III, 2-4 làn xe |
|
29. |
Quốc lộ 49C |
Cảng Cửa Việt, Quảng Trị |
QL.49B, Phong Điền, Thừa Thiên Huế |
42 |
III, 2-4 làn xe |
|
30. |
Quốc lộ 49D |
Cảng Điền Lộc, Thừa Thiên Huế |
QL.49, Hương Trà, Thừa Thiên Huế |
72 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
31. |
Quốc lộ 49E |
QL.1, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế |
Cửa khẩu A Đớt, Thừa Thiên Huế |
93 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
32. |
Quốc lộ 49F |
QL.49B, Phong Điền, Thừa Thiên Huế |
Cửa khẩu Hồng Vân, Thừa Thiên Huế |
90 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
33. |
Quốc lộ 14G |
Túy Loan, Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng |
Đường Hồ Chí Minh, Đông Giang, Quảng Nam |
66 |
IV, 2 làn xe |
|
34. |
Quốc lộ 14E |
Ngã ba Bình Minh, Thăng Bình, Quảng Nam |
Đường Hồ Chí Minh, Phước Sơn, Quảng Nam |
90 |
IV, 2 làn xe |
|
35. |
Quốc lộ 24B |
Cảng Sa Kỳ, Quảng Ngãi |
QL.24, Ba Tiêu, Ba Tơ, Quảng Ngãi |
108 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
36. |
Quốc lộ 1D |
QL.1, thành phố Quy Nhơn, Bình Định |
QL.1, thị xã Sông Cầu, Phú Yên |
35 |
III, 2-4 làn xe |
|
37. |
Quốc lộ 24C |
Cảng Dung Quất, Quảng Ngãi |
QL.40B, Bắc Trà My, Quảng Nam |
95 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
38. |
Quốc lộ 24D |
QL.24B, Sơn Hà, Quảng Ngãi |
Đường Hồ Chí Minh, Đắk Hà, Kon Tum |
124 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
39. |
Quốc lộ 14H |
Cảng Cửa Đại, Quảng Nam |
Đường Hồ Chí Minh, Nam Giang, Quảng Nam |
76 |
IV, 2 làn xe |
|
40. |
Quốc lộ 19B |
Cảng Nhơn Hội, Bình Định |
QL.24, Ba Tơ, Quảng Ngãi |
191 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
41. |
Quốc lộ 19C |
QL.1, Tuy Phước, Bình Định |
QL.26, M Đrắk, Đắk Lắk |
206 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
42. |
Quốc lộ 19D |
QL.19, thị trấn Kon Dơng, Mang Yang, Gia Lai |
Đường Hồ Chí Minh, Chư Păh, Gia Lai |
46 |
IV, 2 làn xe |
|
43. |
Quốc lộ 19E |
QL.19, thị xã An Khê, Gia Lai |
QL.19C, Đồng Xuân, Phú Yên |
135 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
44. |
Quốc lộ 26B |
QL.26, thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa |
Cảng Huyndai Vinashin, Ninh Hòa, Khánh Hòa |
26 |
III, 2-4 làn xe |
|
45. |
Quốc lộ 27B |
QL.1, thành phố Canh Ranh, Khánh Hòa |
QL.27, Ninh Sơn, Ninh Thuận |
53 |
III, 2-4 làn xe |
|
46. |
Quốc lộ 27C |
QL.1, Diện Khánh, Khánh Hòa |
QL.20. thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng |
120 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
47. |
Quốc lộ 28B |
QL.1, Bắc Bình, Bình Thuận |
QL.20, Đức Trọng, Lâm Đồng |
69 |
IV, 2 làn xe |
6. Các quốc lộ chính yếu khu vực phía Nam: 2.426 km
|
TT |
Tên quốc lộ |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài dự kiến (kin) |
Quy mô quy hoạch (cấp/làn xe) |
|
1. |
Quốc lộ 55 |
QL.51, thành phố Bà Rịa |
QL.28, Đắk Glong, Đắk Nông |
290 |
III, 2-4 làn xe |
|
2. |
Quốc lộ 20 |
QL.1 Dầu Giây, Đồng Nai |
QL.27, Đơn Dương, Lâm Đồng |
279 |
III, 2-4 làn xe |
|
3. |
Quốc lộ 51 |
QL.1, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai |
Thành phố Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu |
64 |
I, 6 làn xe |
|
4. |
Quốc lộ 13 |
QL.1, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
Cửa khẩu Hoa Lư, Bình Phước |
149 |
II-III, 4-6 làn xe |
|
5. |
Quốc lộ 22 |
QL.1, quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh |
Cửa khẩu Mộc Bài, Tây Ninh |
59 |
III, 4-6 làn xe |
|
6. |
Quốc lộ 22B |
QL.22, Gò Dầu, Tây Ninh |
Cửa khẩu Chàng Riệc, Tây Ninh |
104 |
II-III, 2-4 làn xe |
|
7. |
Tuyến N1 |
Đức Huệ, Long An |
QL.80, thành phố Hà Tiên, Kiên Giang |
235 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
8. |
Quốc lộ 50 |
Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh |
QL.1, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang |
87 |
III, 2-4 làn xe |
|
9. |
Quốc lộ 60 |
QL.1, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang |
QL.61B, Tân Long, thị xã Ngã Năm, Sóc Trăng |
147 |
II-III, 2-6 làn xe |
|
10. |
Quốc lộ 61C |
QL.1, Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
QL.1, thành phố Vị Thanh, Hậu Giang |
48 |
III, 4 làn xe |
|
11. |
Quốc lộ 62 |
QL.50, Gò Công, Tiền Giang |
Cửa khẩu Bình Hiệp, Long An |
114 |
III, 2-4 làn xe |
|
12. |
Quốc lộ 30 |
QL1, Cái Bè, Tiền Giang |
Cửa khẩu Dinh Bà, Đồng Tháp |
112 |
III, 2-4 làn xe |
|
13. |
Quốc lộ 80 |
QL.1, Mỹ Thuận, thành phố Vĩnh Long |
Cửa khẩu Hà Tiên, Kiên Giang |
216 |
III, 2-4 làn xe |
|
14. |
Quốc lộ 91 |
QL.1 Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
Cửa khẩu Tịnh Biên, An Giang |
135 |
III, 2-6 làn xe |
|
15. |
Quốc lộ 63 |
QL.61, Châu Thành, Kiên Giang |
QL.1, thành phố Cà Mau |
113 |
III, 2-4 làn xe |
|
16. |
Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu) |
QL.91, Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
QL.1, thành phố Bạc Liêu |
162 |
III, 2-4 làn xe |
|
17. |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
QL.1, thành phố Ngã Bảy, Hậu Giang |
QL.1, thành phố Cà Mau |
112 |
III, 2-4 làn xe |
7. Các quốc lộ thứ yếu khu vực phía Nam: 3.139 km
|
TT |
Tên quốc lộ |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài dự kiến (kin) |
Quy mô quy hoạch (cấp/làn xe) |
|
1. |
Quốc lộ 91C |
QL.91, thành phố Châu Đốc, An Giang |
Cửa khẩu Khánh Bình, An Giang |
36 |
III, 2-4 làn xe |
|
2. |
Tuyến N2 |
QL.91, Châu Thành, An Giang |
QL.80, Hòn Đất, Kiên Giang |
72 |
III, 2-4 làn xe |
|
3. |
Quốc lộ 13B |
QL.14C, Đức Liễu, Bù Đăng, Bình Phước |
Vành Đai 4, Thành phố Hồ Chí Minh |
130 |
III, 2-4 làn xe |
|
4. |
Quốc lộ 13C |
ĐT.741, TP.Đồng Xoài, Bình Phước |
QL.1, Trảng Bom, Đồng Nai |
86 |
III, 2-4 làn xe |
|
5. |
Quốc lộ 55B |
QL.20 Ma Đa Gui, Lâm Đồng |
ĐT.741, Bù Gia Mập, Bình Phước |
132 |
III, 2-4 làn xe |
|
6. |
Quốc lộ 54 |
Vàm Cống, Lấp Vò, Đồng Tháp |
QL.53, thành phố Trà Vinh |
149 |
III, 2-4 làn xe |
|
7. |
Quốc lộ 53 |
Thành phố Vĩnh Long |
QL.54, Tập Sơn, Trà Cú, Trà Vinh |
177 |
III, 2-4 làn xe |
|
8. |
Quốc lộ 22C |
Vành đai 3, Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh |
Cửa khẩu Kà Tum, Tây Ninh |
120 |
III, 2-4 làn xe |
|
9. |
Quốc lộ 56B |
QL.56, thành phố Long Khánh, Đồng Nai |
Cửa khẩu Phước Tân, Tây Ninh |
164 |
III, 2-4 làn xe |
|
10. |
Quốc lộ 50B |
Đường Phạm Hùng, Thành phố Hồ Chí Minh |
Ngã ba Trung Lương, Tiền Giang |
55 |
III, 6 làn xe |
|
11. |
Quốc lộ 51C |
QL.51, Long Thành, Đồng Nai |
QL.1, Xuân Lộc, Đồng Nai |
64 |
III, 2 làn xe |
|
12. |
Quốc lộ 14C |
Đường Hồ Chí Minh, Ngọc Hồi, Kon Tum |
Đường N2, Đức Hòa, Long An |
728 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
13. |
Quốc lộ 56 |
Thành phố Long Khánh, Đồng Nai |
QL.51, thành phố Bà Rịa |
51 |
III, 2-6 làn xe |
|
14. |
Quốc lộ 57 |
Thành phố Vĩnh Long |
Thạnh Phú, Bến Tre |
103 |
III, 2-4 làn xe |
|
15. |
Quốc lộ 61 |
QL.1, Cái Tắc, Châu Thành A, Hậu Giang |
QL.80, thành phố Rạch Giá, Kiên Giang |
97 |
III, 2-4 làn xe |
|
16. |
Quốc lộ 61B |
QL.61, Ngã ba Vĩnh Tường, Hậu Giang |
Đường Nam Sông Hậu, Vĩnh Châu, Sóc Trăng |
74 |
III, 2-4 làn xe |
|
17. |
Quốc lộ 57B |
QL.57C, Châu Thành, Bến Tre |
Ba Tri, Bến Tre |
87 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
18. |
Quốc lộ 57C |
QL.57, Chợ Lách, Bến Tre |
Bình Đại, Bến Tre |
64 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
19. |
Quốc lộ 53B |
QL.53, thị xã Duyên Hải, Trà Vinh |
Duyên Hải, Trà Vinh |
39 |
III-IV, 2-4 làn xe |
|
20. |
Quốc lộ 30B |
QL.62, Thủ Thừa, Long An |
QL.30, Thanh Bình, Đồng Tháp |
92 |
III, 2-4 làn xe |
|
21. |
Quốc lộ 30C |
QL.1, thị xã Cai Lậy, Tiền Giang |
QL.30, Tam Nông, Đồng Tháp |
100 |
III, 2-4 làn xe |
|
22. |
Quốc lộ 63B |
QL.63, Vĩnh Thuận, Kiên Giang |
Đường ven biển, Đông Hải, Bạc Liêu |
55 |
III, 2-4 làn xe |
|
23. |
Quốc lộ 20B |
Vành Đai 3 Thành phố Hồ Chí Minh, Nhơn Trạch, Thành phố Hồ Chí Minh |
Cao tốc Bắc - Nam phía Đông, Cẩm Mỹ, Đồng Nai |
41 |
III, 2-4 làn xe |
|
24. |
Hành lang ven biển phía Nam |
QL.1, thành phố Cà Mau |
QL.63. An Biên, Kiên Giang |
80 |
III, 2-4 làn xe |
|
25. |
Quốc lộ 80B |
QL.80, Sa Đéc, Đồng Tháp |
Cửa khẩu Vĩnh Xương, An Giang |
120 |
III, 2-4 làn xe |
|
26. |
Quốc lộ 80C |
QL.91, Châu Phú, An Giang |
Đường ven biển, Hòn Đất, Kiên Giang |
107 |
III, 2-4 làn xe |
|
27. |
Quốc lộ 91D |
Đường N1, Vinh Gia, An Giang |
QL.61C, thị trấn Bảy Ngàn, Hậu Giang |
116 |
III, 2-4 làn xe |
TUYẾN ĐƯỜNG BỘ VEN BIỂN
(Kèm theo Quyết định số 1454/QĐ-TTg ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ)
|
TT |
Địa phận |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài dự kiến (km) |
|
1 |
Quảng Ninh |
Cảng Núi Đỏ (Mũi Ngọc) - Móng Cái |
Phú Xuân - ranh giới giữa tỉnh Quảng Ninh và thành phố Hải Phòng |
285 |
|
2 |
Thành phố Hải Phòng |
Ranh giới tỉnh Quảng Ninh và thành phố Hải Phòng - Đĩnh Vũ |
Ranh giới tỉnh thành phố Hải Phòng và tỉnh Thái Bình |
40 |
|
3 |
Thái Bình |
Thụy Tân - Giao QL.37 (Diêm Điền) |
Giao QL.37 (Diêm Điền) - ranh giới Thái Bình - Nam Định |
44 |
|
4 |
Nam Định |
Liên Trì - Hội Nam (qua cầu Hà Lạn), xã hải Phúc, huyện Hải Hậu |
Cồn Thoi (ranh giới giữa tỉnh Nam Định và tỉnh Ninh Bình) |
77 |
|
5 |
Ninh Bình |
Cồn Thoi (ranh giới giữa tỉnh Nam Định và tỉnh Ninh Bình) |
An Hải (ranh giới giữa tỉnh Ninh Bình và tỉnh Thanh Hóa) |
11 |
|
6 |
Thanh Hoá |
Huyện Nga Sơn (ranh giới giữa tỉnh Ninh Bình và tỉnh Thanh Hoá) |
Xuân Lâm - Hải Hà (huyện Tĩnh Gia) |
96 |
|
7 |
Nghệ An |
Xuân Lâm - Hải Hà (huyện Tĩnh Gia) |
Cầu Cửa Hội, Ranh giới tỉnh Nghệ An và tỉnh Hà Tĩnh |
84 |
|
8 |
Hà Tĩnh |
Cầu Cửa Hội, Ranh giới tỉnh Nghệ An và tỉnh Hà Tĩnh |
Vũng Áng - Đèo Ngang, ranh giới tỉnh Hà Tĩnh và tỉnh Quảng Bình |
140 |
|
9 |
Quảng Bình |
Vũng Áng - Đèo Ngang, ranh giới tỉnh Hà Tĩnh và tỉnh Quảng Bình |
Ranh giới tỉnh Quảng Bình và tỉnh Quảng Trị |
127 |
|
10 |
Quảng Trị |
Ranh giới tỉnh Quảng Bình và tỉnh Quảng Trị |
Ranh giới tỉnh Quảng Trị và tỉnh Thừa Thiên Huế |
67 |
|
11 |
Thừa Thiên - Huế |
Ranh giới tỉnh Quảng Trị và tỉnh Thừa Thiên Huế |
Thổ Sơn - Hải Vân (ranh giới giữa tỉnh Thừa Thiên Huế và thành phố Đà Nẵng) |
127 |
|
12 |
Thành phố Đà Nẵng |
Ranh giới Thừa Thiên Huế với thành phố Đà Nẵng - ngã ba giữa QL.1 với đường Nguyễn Tất Thành |
Ranh giới thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam |
52 |
|
13 |
Quảng Nam |
Ranh giới thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam |
Ranh giới tỉnh Quảng Ngãi và Quảng Nam (Trung An) - Điểm đầu đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh |
92 |
|
14 |
Quảng Ngãi |
Ranh giới tỉnh Quảng Ngãi và Quảng Nam (Trung An) - Điểm đầu đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh |
Ranh giới tỉnh Quảng Ngãi và tỉnh Bình Định |
105 |
|
15 |
Bình Định |
Ranh giới tỉnh Quảng Ngãi và tỉnh Bình Định |
Kho xăng dầu Phú Hoà - ranh giới tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên |
121 |
|
16 |
Phú Yên |
Kho xăng dầu Phú Hoà - ranh giới tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên |
Bãi Chùa - phía Bắc đường dẫn hầm đường bộ Đèo Cả |
128 |
|
17 |
Khánh Hoà |
Bãi Chùa - phía Bắc đường dẫn hầm đường bộ Đèo Cả |
Ranh giới tỉnh Khánh Hòa và tỉnh Ninh Thuận |
154 |
|
18 |
Ninh Thuận |
Ranh giới tỉnh Khánh Hòa và tỉnh Ninh Thuận |
Ranh giới tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận |
106 |
|
19 |
Bình Thuận |
Ranh giới tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận |
Bình Châu (ranh giới với tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) |
237 |
|
20 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Bình Châu (ranh giới với tỉnh Bình Thuận) |
Cầu Hiệp Phước - đường cao tốc liên vùng phía Nam |
140 |
|
21 |
Thành phố Hồ Chí Minh |
Cầu Hiệp Phước - đường cao tốc liên vùng phía Nam |
Ranh giới TP. Hồ Chí Minh và tỉnh Tiền Giang |
13 |
|
22 |
Tiền Giang |
Ranh giới TP. Hồ Chí Minh và tỉnh Tiền Giang |
Ranh giới tỉnh Tiền Giang và tỉnh Bến Tre |
44 |
|
23 |
Bến Tre |
Ranh giới tỉnh Tiền Giang và tỉnh Bến Tre |
Ranh giới tỉnh Bến Tre và tỉnh Trà Vinh |
53 |
|
24 |
Trà Vinh |
Ranh giới tỉnh Bến Tre và tỉnh Trà Vinh |
Ranh giới tỉnh Trà Vinh và tỉnh Sóc Trăng |
78 |
|
25 |
Sóc Trăng |
Ranh giới tỉnh Trà Vinh và tỉnh Sóc Trăng |
Ranh giới tỉnh Sóc Trăng và tỉnh Bạc Liêu |
80 |
|
26 |
Bạc Liêu |
Ranh giới tỉnh Sóc Trăng và tỉnh Bạc Liêu |
Ranh giới tỉnh Bạc Liêu và tỉnh Cà Mau |
55 |
|
27 |
Cà Mau |
Ranh giới tỉnh Bạc Liêu và tỉnh Cà Mau |
Ranh giới tỉnh Cà Mau và tỉnh Kiên Giang |
247 |
|
28 |
Kiên Giang |
Ranh giới tỉnh Cà Mau và tỉnh Kiên Giang |
Cửa khẩu Hà Tiên |
231 |
|
Tổng cộng |
3.034 |
|||
DANH MỤC TUYẾN KẾT NỐI CÁC PHƯƠNG THỨC VẬN TẢI, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG
(Kèm theo Quyết định số 1454/QĐ-TTg ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ)
|
TT |
Từ cao tốc, quốc lộ |
Đến điểm đầu mối |
|
I |
Đấu nối hệ thống cảng biển |
|
|
1 |
Hà Nội - Hải Phòng |
Nam Đồ Sơn, Văn Úc (Hải Phòng) |
|
2 |
Hải Phòng - Hạ Long - Vân Đồn - Móng Cái |
Cẩm Phả (Quảng Ninh) |
|
3 |
Hải Phòng - Hạ Long - Vân Đồn - Móng Cái |
Yên Hưng (Quảng Ninh) |
|
4 |
QL.18 |
Hải Hà (Quảng Ninh) |
|
5 |
QL.18 |
Vân Đồn (Quảng Ninh) |
|
6 |
QL.18 |
Vạn Ninh (Quảng Ninh) |
|
7 |
QL.45 |
Lệ Môn (Thanh Hóa) |
|
8 |
Đường ven biển |
Đông Hồi (Nghệ An) |
|
9 |
QL.1 |
Bến Thủy, Cửa Hội (Nghệ An) |
|
10 |
QL.1 |
Sơn Dương (Hà Tĩnh) |
|
11 |
QL.8 |
Xuân Hải (Hà Tĩnh) |
|
12 |
QL.8 |
Xuân Giang (Hà Tĩnh) |
|
13 |
QL.1 |
Hòn La (Quảng Bình) |
|
14 |
QL.1 |
Mũi Độc (Quảng Bình) |
|
15 |
QL.1 |
Sông Gianh (Quảng Bình) |
|
16 |
Đường ven biển |
Chân Mây (Huế) |
|
17 |
Đường ven biển |
Liên Chiểu (Đà Nẵng) |
|
18 |
Đường ven biển |
Thọ Quang (Đà Nẵng) |
|
19 |
QL.1 |
Tam Hiệp (Quảng Nam) |
|
20 |
QL.24C |
Dung Quất II (Quảng Ngãi) |
|
21 |
QL.1 |
Bắc Vân Phong (Đầm Môn) |
|
22 |
QL.1 |
Cam Ranh (Nha Trang) |
|
23 |
QL.1 |
Cà Ná (Ninh Thuận) |
|
24 |
Đường ven biển |
Ninh Chữ (Ninh Thuận) |
|
25 |
Đường ven biển |
Sơn Mỹ (Bình Thuận) |
|
26 |
Đường ven biển |
Kê Gà (Bình Thuận) |
|
27 |
Vành đai 4 - Thành phố Hồ Chí Minh |
Long Sơn (Vũng Tàu) |
|
28 |
QL.51 |
Phú Mỹ, Mỹ Xuân (Vũng Tàu) |
|
29 |
QL.51 |
Phước An, Gò Dầu, Phước Thái (trên sông Thị Vải) (Đồng Nai) |
|
30 |
Đường Nam sông Hậu |
Cái Cui (Cần Thơ) |
|
31 |
Đường Nam sông Hậu |
Thốt Nốt (Cần Thơ) |
|
32 |
Đường Nam sông Hậu |
Hậu Giang |
|
II |
Đấu nối hệ thống cảng hàng không |
|
|
33 |
Cao tốc Hà Nội - Lào Cai |
CHK Sa Pa (Lào Cai) |
|
34 |
QL.12 |
CHK Điện Biên (Điện Biên) |
|
35 |
QL.32 |
CHK Lai Châu (Lai Châu) |
|
36 |
QL.6 |
CHK Nà Sản (Sơn La) |
|
37 |
QL.18, QL.2, QL.5, QL.3, Vành đai 3, các đường cao tốc đô thị như Nội Bài- Nhật Tân... |
CHK Nội Bài (Hà Nội) |
|
38 |
QL.5, Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
CHK Cát Bi (Hải Phòng) |
|
39 |
Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn |
CHK Vân Đồn (Quảng Ninh) |
|
40 |
QL.47, Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân (định hướng cao tốc thành phố Thanh Hóa đến Thọ Xuân) |
CHK Thọ Xuân (Thanh Hóa) |
|
41 |
QL.1QL.46 |
CHK Vinh (Nghệ An) |
|
42 |
QL.1 |
CHK Đồng Hới (Quảng Bình) |
|
43 |
QL.1 |
CHK Quảng Trị (Quảng Trị) |
|
44 |
QL.1 |
CHKQT Phú Bài (Huế) |
|
45 |
QL.1, QL.14B |
CHK Đà Nẵng (Đà Nẵng) |
|
46 |
QL.1 |
CHK Chu Lai (Quảng Nam) |
|
47 |
QL.1 (QL.19B) |
CHK Phù Cát (Bình Định) |
|
48 |
QL.25 (QL.1) |
CHK Tuy Hòa (Tuy Hòa) |
|
49 |
QL.1, Đường ven biển |
CHK Cam Ranh (Khánh Hòa) |
|
50 |
QL.19 (QL.14) |
CHK Pleiku (Gia Lai) |
|
51 |
QL.1 |
CHK Phan Thiết (Bình Thuận) |
|
52 |
Cao tốc Dầu Giây - Long Thành, Long Thành - HCM, VĐ4 |
CHK Long Thành (Đồng Nai) |
|
53 |
QL.26 |
CHK Buôn Ma Thuột (Đắk Lắk) |
|
54 |
QL.20 |
CHK Liên Khương (Lâm Đồng) |
|
55 |
Đường nối từ CHK đến trung tâm Đảo |
CHK Côn Đảo (Bà Rịa - Vũng Tàu) |
|
56 |
Đường đô thị |
CHK Tân Sơn Nhất (TP. Hồ Chí Minh) |
|
57 |
QL91, 91B, đại lộ Võ Văn Kiệt |
CHK Cần Thơ (Cần Thơ) |
|
58 |
|
CHK Phú Quốc (Kiên Giang) |
|
59 |
QL.61 |
CHK Rạch Giá (Kiên Giang) |
|
60 |
QL.1 |
CHK Cà Mau |
|
III |
Đấu nối hệ thống đường sắt |
|
|
61 |
QL.12A |
Ga Ngọc Lâm (Hà Nội) |
|
62 |
QL.3 |
Ga Đa Phúc (Hà Nội) |
|
63 |
QL.3 |
Ga Trung Giã (Hà Nội) |
|
64 |
QL.1 |
Ga Thịnh Châu (Hà Nam) |
|
65 |
QL.10 |
Ga Núi Gôi (Nam Định) |
|
66 |
QL.1 |
Ga Ninh Bình |
|
67 |
QL.1 |
Ga Đồng Giao (Ninh Bình) |
|
68 |
QL.1 |
Ga Văn Trai (Thanh Hóa) |
|
69 |
QL.1 |
Ga Khoa Trường (Thanh Hóa) |
|
70 |
QL.1 |
Ga Trường Lâm (Thanh Hóa) |
|
71 |
QL.45 |
Ga Thanh Hoá |
|
72 |
QL.45 |
Ga Yên Thái (Thanh Hóa) |
|
73 |
QL.47B |
Ga Minh Khôi (Thanh Hóa) |
|
74 |
QL.47B |
Ga Thị Long (Thanh Hóa) |
|
75 |
QL.1 |
Ga Hoàng Mai (Nghệ An) |
|
76 |
QL.7B |
Ga Chợ Sy (Nghệ An) |
|
77 |
QL.48 |
Ga Nghĩa Thuận (Nghệ An) |
|
78 |
QL.46C |
Ga Yên Xuân (Nghệ An) |
|
79 |
QL.8 |
Ga Yên Trung (Hà Tĩnh) |
|
80 |
Đường Hồ Chí Minh |
Ga Phúc Trạch (Hà Tĩnh) |
|
81 |
QL.281 |
Ga Yên Duệ (Hà Tĩnh) |
|
82 |
QL.9D |
Ga Sa Lung (Quảng Trị) |
|
83 |
QL.1 |
Ga Diêm Phổ (Quảng Nam) |
|
84 |
QL.14B |
Ga Phú Cang (Quảng Nam) |
|
85 |
QL.1 |
Ga Vạn Phú (Bình Định) |
|
86 |
QL.1 |
Ga Phù Cát (Bình Định) |
|
87 |
QL.1 |
Ga Hoà Huỳnh (Khánh Hòa) |
|
88 |
QL.1 |
Ga Hoà Tân (Khánh Hòa) |
|
89 |
QL.1 |
Ga Ngã Ba (Khánh Hòa) |
|
90 |
QL.1 |
Ga Kà Rôm (Ninh Thuận) |
|
91 |
QL.1 |
Ga Hoà Trinh (Ninh Thuận) |
|
92 |
QL 1 |
Ga Vĩnh Hảo (Bình Thuận) |
|
IV |
Đấu nối đường thủy nội địa |
|
|
1 |
Đấu nối thuận lợi các cảng thủy nội địa lớn (>2000 tấn) chưa có đường cao tốc, quốc lộ đấu nối trực tiếp |
|
|
V |
Đấu nối hệ thống cửa khẩu |
|
|
1 |
Đấu nối thuận lợi các cửa khẩu chưa có đường cao tốc, quốc lộ đấu nối trực tiếp |
|
[1] Quy mô đã bao gồm cả đường đi thấp
[2] Đường Hồ Chí Minh tiêu chuẩn đường cao tốc (Nghị quyết số 66/2013/QH13 ngày 29/11/2013)
[3] Chiều dài không bao gồm đoạn đi trùng với đường cao tốc Bắc - Nam phía Đông
[4] Chiều dài không bao gồm khoảng 41 km đi trùng các đường cao tốc Nội Bài - Hạ Long, Hà Nội - Thái Nguyên, Hà Nội - Lào Cai và quốc lộ 3 và 59,5km đi trùng đường Hồ Chí Minh
[5] Trường hợp khó khăn trong việc mở rộng, giữ nguyên quy mô đối với các đoạn đã đầu tư theo quy hoạch phê duyệt tại Quyết định số 1698/QĐ-TTg ngày 28/9/2011
