Biểu số 04
DANH MỤC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐIỀU CHỈNH THỜI GIAN BỐ TRÍ VỐN THỰC HIỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm xây dựng
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/Quyết định phê duyệt dự án
|
Nhóm dự án
|
Thời gian đã bố trí vốn thực hiện dự án
|
Điều chỉnh thời gian bố trí vốn thực hiện dự án
|
Nguyên nhân điều chỉnh thời gian bố trí vốn thực hiện dự án
|
|
|
Số, ngày tháng năm phê duyệt
|
TMĐT
|
|
|
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn
|
Trong đó: NSĐP
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án do cấp tỉnh quản lý
|
|
|
|
434,647
|
113,465
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hồ chứa nước Đăk Pokei (giai đoạn 1)
|
BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT
|
Kon Ray, Kon Tum
|
1211-31/10/2018; NQ 65-11/11/2022
|
434,647
|
113,465
|
B
|
2019-2022
|
2019-2023
|
Dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh chủ trương đầu tư (điều chỉnh tiến độ thực hiện giai đoạn 1 đến năm 2023) tại Nghị quyết số 65/NQ-…
|
|
|
II
|
Dự án do cấp huyện quản lý
|
|
|
|
70,440
|
17,142
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà làm việc của cơ quan Huyện ủy Đăk Glei
|
Văn phòng Huyện ủy Đăk Glei
|
Đăk Glei
|
TB09a-28/8/2018; NQ 28-14/8/2018; NQ 63-20/12/2021; 578-18/5/2020
|
6,000
|
6,000
|
C
|
2020-2022
|
2020-2023
|
Chờ hoàn tất công tác giải phóng mặt bằng
|
|
|
2
|
Bố trí ổn định dân di cư tự do và sắp xếp dân cư ở vùng thiên tai và vùng đặc biệt khó khăn trên địa bàn huyện Tu Mơ Rông
|
UBND huyện Tu Mơ Rông
|
Tu Mơ Rông
|
739-03/8/2020; 911-18/9/2020
|
14,940
|
3,660
|
C
|
2020-2022
|
2020-2023
|
Ngân sách huyện chưa đảm bảo bố trí đối ứng
|
|
|
3
|
Kè chống sạt lở bờ suối Đăk Ter, huyện Tu Mơ Rông
|
UBND huyện Tu Mơ Rông
|
Tu Mơ Rông
|
NQ 04-17/4/2020; NQ 38-22/10/2021; 1139-06/12/2021
|
49,500
|
7,482
|
C
|
2020-2022
|
2020-2023
|
Ngân sách huyện chưa đảm bảo bố trí đối ứng
|
|