Biểu số 01
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Nguồn vốn
|
Trung ương giao
|
Địa phương giao
|
Trong đó
|
Địa phương giao Tăng (+)/ Giảm (-) so với Trung ương
|
|
Phân bổ chi tiết đợt này
|
Chưa phân bổ chi tiết (*)
|
|
|
|
Tổng số
|
1,086,237
|
2,211,678
|
1,875,937
|
335,741
|
1,125,441
|
|
|
Ngân sách địa phương
|
1,086,237
|
2,211,678
|
1,875,937
|
335,741
|
1,125,441
|
|
1
|
Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương
|
1,009,037
|
2,134,478
|
1,798,737
|
335,741
|
1,125,441
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức
|
532,037
|
532,037
|
532,037
|
|
|
|
+
|
Phân bổ chi tiết để thực hiện các nhiệm vụ, vụ án
|
|
532,037
|
532,037
|
|
|
|
-
|
Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
400,000
|
1,525,441
|
1,214,700
|
310,741
|
1,125,441
|
|
+
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất theo mức vốn cân đối của Bộ Tài chính
|
400,000
|
400,000
|
400,000
|
|
|
|
+
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất, thuê đất, tiền bán tài sản từ dự án khai thác quỹ đất tỉnh giao
|
|
1,125,441
|
814,700
|
310,741
|
1,125,441
|
|
-
|
Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
77,000
|
77,000
|
52,000
|
25,000
|
|
|
+
|
Phân bổ chi tiết để thực hiện các nhiệm vụ, vụ án
|
77,000
|
77,000
|
52,000
|
25,000
|
|
|
2
|
Đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (**)
|
77,200
|
77,200
|
77,200
|
|
|
Ghi chú:
(*): Giao Ủy ban nhân dân tỉnh rà soát, trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ khi đủ điều kiện.
(**): Thực hiện theo Nghị quyết về Kế hoạch vay và trả nợ công năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh.