Biểu số 03
PHÂN CẤP, HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Nguồn cân đối NSĐP theo tiêu chí quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg
|
Thu tiền sử dụng đất
|
Hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn thu XSKT (lồng ghép thực hiện CT MTQG xây dựng NTM)
|
Ghi chú
|
|
|
|
Tổng
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
|
|
Phân cấp cân đối theo tiêu chí quy định tại NQ 63/2020/NQ-HĐND
|
Hỗ trợ có mục tiêu phát triển các vùng kinh tế động lực
|
Hỗ trợ có mục tiêu để thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới
|
Hỗ trợ có mục tiêu đầu tư phát triển hạ tầng cụm công nghiệp
|
Hỗ trợ có mục tiêu đầu tư chỉnh trang đô thị
|
Hỗ trợ có mục tiêu đầu tư các công trình cấp bách
|
|
Phân cấp đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất trong cân đối
|
Hỗ trợ mục tiêu để thực hiện cho các huyện, thành phố thực hiện nhiệm vụ chi đo đạc, cấp giấy chứng
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
688,922
|
269,681
|
81,791
|
66,000
|
29,390
|
21,000
|
40,000
|
21,500
|
420,946
|
400,946
|
20,000
|
8,295
|
|
|
|
|
I
|
Phân cấp ngân sách huyện được hưởng theo dự toán giao cân đối
|
639,976
|
259,681
|
81,791
|
66,000
|
29,390
|
21,000
|
40,000
|
21,500
|
372,000
|
352,000
|
20,000
|
8,295
|
|
|
|
|
1
|
Thành phố Kon Tum
|
288,323
|
114,195
|
16,410
|
41,000
|
4,285
|
7,000
|
40,000
|
5,500
|
174,128
|
171,028
|
3,100
|
|
|
|
|
|
2
|
Huyện Đăk Hà
|
42,365
|
18,885
|
7,025
|
|
4,360
|
7,000
|
|
500
|
22,040
|
20,240
|
1,800
|
1,440
|
|
|
|
|
3
|
Huyện Đăk Tô
|
34,571
|
18,901
|
7,371
|
|
2,030
|
7,000
|
|
2,500
|
15,000
|
13,200
|
1,800
|
670
|
|
|
|
|
4
|
Huyện Tu Mơ Rông
|
14,102
|
10,370
|
7,590
|
|
2,780
|
|
|
|
2,812
|
1,012
|
1,800
|
920
|
|
|
|
|
5
|
Huyện Ngọc Hồi
|
36,956
|
10,406
|
7,396
|
|
3,010
|
|
|
|
25,560
|
23,760
|
1,800
|
990
|
|
|
|
|
6
|
Huyện Đăk Glei
|
23,950
|
13,310
|
8,030
|
|
2,780
|
|
|
2,500
|
9,720
|
7,920
|
1,800
|
920
|
|
|
|
|
7
|
Huyện Sa Thầy
|
35,832
|
15,662
|
7,832
|
|
2,330
|
|
|
5,500
|
19,400
|
17,600
|
1,800
|
770
|
|
|
|
|
8
|
Huyện Ia H’Drai
|
20,026
|
8,556
|
5,926
|
|
2,630
|
|
|
|
10,600
|
8,800
|
1,800
|
870
|
|
|
|
|
9
|
Huyện Kon Rầy
|
15,428
|
12,168
|
6,588
|
|
3,080
|
|
|
2,500
|
2,240
|
440
|
1,800
|
1,020
|
|
|
|
|
10
|
Huyện Kon Plông
|
128,423
|
37,228
|
7,623
|
25,000
|
2,105
|
|
|
2,500
|
90,500
|
88,000
|
2,500
|
695
|
|
|
|
|
II
|
Phân cấp ngân sách huyện được hưởng theo dự toán giao tăng thêm (chi theo tiến độ nguồn thu)
|
48,946
|
|
|
|
|
|
|
|
48,946
|
48,946
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thành phố Kon Tum
|
48,946
|
|
|
|
|
|
|
|
48,946
|
48,946
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi đầu tư từ nguồn giao tăng thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất so với dự toán trung ương giao và phân bổ theo tiến độ nguồn thu thực tế phát sinh nộp vào ngân sách nhà nước
|
48,946
|
|
|
|
|
|
|
|
48,946
|
48,946
|
|
|
|
|
|