Tìm kiếm
Chương 8 Nghị định 13/2011/NĐ-CP: Điều khoản thi hành
| Số hiệu: | 13/2011/NĐ-CP | Loại văn bản: | Nghị định |
| Nơi ban hành: | Chính phủ | Người ký: | Nguyễn Tấn Dũng |
| Ngày ban hành: | 11/02/2011 | Ngày hiệu lực: | 05/04/2011 |
| Ngày công báo: | 24/02/2011 | Số công báo: | Từ số 103 đến số 104 |
| Lĩnh vực: | Tài nguyên - Môi trường | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 4 năm 2011.
2. Nghị định này thay thế các Nghị định số 10/CP ngày 17 tháng 02 năm 1993 của Chính phủ về việc ban hành quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầu; Nghị định số 47/1999/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 1999 về việc sửa đổi, bổ sung quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầu, ban hành kèm theo Nghị định số 10/CP ngày 17 tháng 02 năm 1993. Những quy định pháp luật trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ.
1. Bộ Công thương có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
1. This Decree takes effect on April 5, 2011.
2. This Decree supersedes Decree No.10-CP dated February 17, 1993 of the Government promulgating the regulations on the safety of petrol and oil works; Decree No. 47/1999/ND-CP dated July 05, 1999 on amending and supplementing regulations on safety of oil and gas works, issuing together with Decree No.10-CP dated February 17, 1993. The provisions contrary to this Decree are hereby annulled.
Article 37. Responsibilities for implementation
1. The Ministry of Industry and Trade is responsible for guiding the implementation of this Decree.
2. The Ministers, heads of ministerial-level agencies, the heads of the agencies under the Government, Chairman of the People's Committees of centrally-affiliated provinces and cities shall have to implement this Decree. /.
Văn bản liên quan
Cập nhật
Điều 6. Phân loại các công trình dầu khí
Điều 7. Các đối tượng tiếp giáp công trình dầu khí
Điều 10. Quy định về khoảng cách giữa các đường ống
Điều 11. Khoảng cách an toàn của đường ống vận chuyển khí đi qua các đối tượng tiếp giáp
Điều 15. Đối với phần ống đặt nổi
Điều 16. Khoảng cách an toàn đối với kho, cảng xuất nhập DM&SPDM
Điều 19. Khoảng cách an toàn khi đường ống vận chuyển DM&SPDM đi qua các đối tượng tiếp giáp
Điều 20. Đối với phần ống đặt nổi
Điều 23. Công tác phòng chống cháy nổ
Điều 25. Quy định về việc đánh giá rủi ro các công trình dầu khí
Điều 26. Quy định về thiết kế các công trình dầu khí
Điều 29. Các hoạt động bị nghiêm cấm trong khoảng cách an toàn các công trình dầu khí
