Trang chủ Lớp 11 Toán Trắc nghiệm Ôn tập Chương V-Đạo hàm (có đáp án)

Trắc nghiệm Ôn tập Chương V-Đạo hàm (có đáp án)

Trắc nghiệm Ôn tập Chương V-Đạo hàm (có đáp án)

  • 652 lượt thi

  • 52 câu hỏi

  • 60 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Số gia của hàm số y=x2−1 tại điểm x0=2  ứng với số gia Δx=0,1 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Δy=fx0+Δx−fx0=f2+0,1−f2=2,12−1−(22−1)=0,41

Chọn đáp án B


Câu 2:

17/06/2026

Cho hàm số g(x)=9x−32x2. Đạo hàm của hàm số g(x)  dương trong trường hợp nào?

Xem đáp án

Ta có

g'(x)=9x−32x2'=9−3x⇒g'(x)>0⇔9−3x>0⇔x<3.

Chọn đáp án A


Câu 3:

17/06/2026

Cho hai hàm số f(x)=x2+5; g(x)=9x−32x2. Giá trị của x là bao nhiêu để f'(x)=g'(x)?

Xem đáp án

Ta có

f'x=2xg'x=9−3x⇒f'x=g'x⇔2x=9−3x⇔5x=9⇔x=95.

Chọn đáp án C


Câu 4:

17/06/2026

Cho hàm số f(x)=x3+2x2−7x+3. Để f'(x)≤0 thì x có giá trị thuộc tập hợp nào?

Xem đáp án

Ta có f'(x)=x3+2x2−7x+3'=3x2+4x−7.

Suy ra f'(x)≤0⇔3x2+4x−7≤0⇔−73≤x≤1

Chọn đáp án A


Câu 5:

17/06/2026

Phương trình tiếp tuyến với đồ thị y=x3−2x2+x−1 tại điểm có hoành độ x0=−1 là:

Xem đáp án

Tọa độ tiếp điểm: x0=−1⇒y0=−5. Tiếp điểm M (-1; -5).

Hệ số góc của tiếp tuyến: y'=3x2−4x+1⇒y'−1=8.

Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0=−1 có phương trình:

y=8x+1−5⇔y=8x+3.

Chọn đáp án A


Câu 6:

17/06/2026

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=x4+x3−2x2+1 tại điểm có hoành độ -1 là:

Xem đáp án

Hệ số góc của tiếp tuyến: y'=4x3+3x2−4x⇒y'−1=3.

Chọn đáp án C


Câu 7:

17/06/2026

Cho hàm số f(x)=mx−13x3. Với giá trị nào của m thì x= -1 là nghiệm của bất phương trình f'(x)<2?

Xem đáp án

Ta có f'x=m−x2.

Để x= - 1 là nghiệm của bất phương trình

f'(x)<2

⇒f'1<2⇔m−1<2⇔m<3.

Chọn đáp án B


Câu 8:

17/06/2026

Cho hàm số f(x)=2x−3x2. Để f'(x)<0 thì x có giá trị thuộc tập hợp nào dưới đây?

Xem đáp án

Ta có

f'(x)<0⇔2-6x22x-3x2<0⇔2x-3x2>02-6x<0⇔0<x<23x>13⇒x∈13;23

Chọn đáp án C


Câu 9:

17/06/2026

Đạo hàm của hàm số f(x)=(x+2)(x−3) bằng biểu thức nào sau đây?

Xem đáp án

Ta có

f(x)=(x+2)(x−3)=x2−x−6⇒f'x=2x−1

Chọn đáp án C


Câu 10:

17/06/2026

Đạo hàm của hàm số f(x)=2x−32x−1 bằng biểu thức nào sau đây?

Xem đáp án

Ta có 

f'x=  2.(2x−1)−2.(2x−3)(​2x−1)2=42x−12

Chọn đáp án D


Câu 11:

17/06/2026

Tính đạo hàm của hàm số y=cosxx2

Xem đáp án

Ta có

y'=cosx'. x2−x2'.cosxx4=−sinx.x2−2x.cosxx4=−xsinx−2cosxx3     

 Chọn đáp án B


Câu 12:

17/06/2026

Phương trình tiếp tuyến của parabol y=x2+x+3song song với đường thẳng y=43−x là

Xem đáp án

Ta có y=x2+x+3⇒y'=2x+1

Giả sử Mx0;y0là tiếp điểm của tiếp tuyến với parabol y=x2+x+3

Vì tiếp tuyến song song với đường thẳngy=43−x nên y'(x0)=−1⇔2x0+1=−1⇔x0=−1;y(−1)=3

Phương trình tiếp tuyến là y=−1x+1+3 hay y=2−x

Chọn đáp án C


Câu 13:

17/06/2026

Đạo hàm của hàm số f(x)=1x2−1 bằng biểu thức nào sau đây?

Xem đáp án

Áp dụng công thức 1v'=−v'v2.

Ta có: .f'(x)=−x2−1'x2−12=−2xx2−12

Chọn đáp án B


Câu 14:

17/06/2026

Đạo hàm của hàm số y=x2+x+3x2+x−1 bằng biểu thức nào sau đây?

Xem đáp án

Áp dụng công thức uv'=u'.v−v'.uv2.

Ta có: 

y'=x2+x+3'x2+x−1−x2+x−1'x2+x+3x2+x−12

=  (2x+1)(​x2+x−1)−(2x+1).(x2+x+3)(x2+x−1)2=  (2x+1).(x2+​x−1−x2−x−3)(x2+x−1)2=−42x+1x2+x−12

Chọn đáp án B


Câu 15:

17/06/2026

Đạo hàm của hàm số y=(x5−2x2)2 bằng biểu thức nào sau đây?

Xem đáp án

Áp dụng công thức un'=nun−1.u'.

Ta có

y'=2x5−2x2x5−2x2'=2x5−2x25x4−4x

=  2(​5x9−4x6−10x6+   ​8x3)=  2(5x9−14x6+   ​8x3)  =10x9−28x6+16x3

Chọn đáp án C


Câu 16:

17/06/2026

Đạo hàm của hàm số y=2−3x2x+12 bằng biểu thức nào sau đây?

Xem đáp án

Áp dụng công thức un'=nun−1.u'

và ax+bcx+d'=ad−bccx+d2.

Ta có:

y'=22−3x2x+1.2−3x2x+1'=  22−3x2x+1.  −3.(2x+1)−2.(2−3x)(2x+​1)2

=22−3x2x+1.−6x−3−4+6x2x+12  =2−3x2x+1.−142x+12

Chọn đáp án A


Câu 17:

17/06/2026

Đạo hàm của hàm số y=3x2−2x+12 bằng biểu thức nào sau đây?

Xem đáp án

Áp dụng công thức u'=u'2u.

Ta có:

y'=3x2−2x+12'23x2−2x+12=  6x−223x2−2x+12

=3x−13x2−2x+12

Chọn  đáp án C


Câu 18:

17/06/2026

Hàm số nào sau đây có đạo hàm y'=xsinx?

Xem đáp án

Ta đạo hàm từng đáp án: 

x.cosx'=x'.cosx+x.cosx'=cosx−xsinx

loại đáp án A

sinx−xcosx'=cosx−cosx−xsinx=xsinx

Chọn đáp án B


Câu 19:

17/06/2026

Cho f(x)=cos2x−sin2x. Biểu thức f'π4 có giá trị là bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: 

f'x=2cosxcosx'−2sinxsinx'

=−2cosxsinx−2sinxcosx=−4sinxcosx=−2sin2x.

⇒f'π4=−2sin2π4=−2sinπ2=−2.

Chọn đáp án A


Câu 20:

17/06/2026

Nếu f(x)=2−x3x+1thì f''(x)là biểu thức nào sau đây?

Xem đáp án

Ta có: 

f'x=  −1(​3x+1)−  3(​2−x)(3x+​1)2=−73x+12

⇒f''x=7.23x+1.3x+1'3x+14=423x+13.

Chọn đáp án C


Câu 21:

17/06/2026

Đạo hàm của hàm số y=2−3x2x+12 bằng biểu thức nào sau đây?

Xem đáp án

y'=22−3x2x+1.2−3x2x+1'=22−3x2x+1.−32x+1−22−3x2x+12=  22−3x2x+1.−72x+12=−142x+12.2−3x2x+1

Chọn đáp án A


Câu 22:

17/06/2026

Xét hàm số y=fx=1+cos22x. Chọn câu đúng

Xem đáp án

y'=1+cos22x'21+cos22x=  2.cos2x .  ( cos2x)' 21+cos22x

=−2.2.cos2x.sin2x21+cos22x =−sin4x1+cos22x

Nếu vi phân của hàm số đã cho là:

 dy=  −sin4x1+cos22xdx

Chọn đáp án B


Câu 23:

17/06/2026

Cho hàm số y=13x3−12x2+1có đồ thị (C),viết phương trình tiếp tuyến biết hệ số góc bằng 2

Xem đáp án

Ta có f'(x)=x2−x. Gọi X0 là hoành độ tiếp điểm

f'(x0)=2⇔x02−x0=2⇔x02−x0−2=0⇔x0=2x0=−1

* Với x0=2⇒y0=53⇒f'(2)=2

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm  (2 ; 53)  là:

y =  2(x−2) +​  53= 2x−  73

*  Với x0=−1⇒y0=16⇒f'(−1)=2

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm (-1 ; 16)  là: 

y =   2(x+1)+​16=2x+​  136

Vậy phương trình tiếp tuyến của (C) tại hệ số góc tiếp tuyến bằng 2 là

y=2x−73 ;  y=2x+136

Chọn đáp án C


Câu 24:

17/06/2026

Gọi (C) là đồ thị của hàm số y=x3−5x2+2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) sao cho tiếp tuyến đó song song với đường thẳng  y = - 3x + 1

Xem đáp án

Vì phương trình tiếp tuyến song song với đường thẳngy =-3x + 1nên nó có hệ số góc là -3

Do đó f'x=3x2−10x=−3⇔3x2−10x+3=0

⇔x=13x=3

Với x=13thì y0=4027 Vậy phương trình tiếp tuyến là:y=−3x−  13​   +​ 4027=−3x+6727

Với x=3thì y0 = -16 Vậy phương trình tiếp tuyến là: y = -3(x- 3) – 16 =  - 3x – 7

Chọn đáp án C


Câu 25:

17/06/2026

Gọi (C) là đồ thị của hàm sốy=x3−5x2+2. Có bao nhiêu tiếp tuyến của (C) sao cho tiếp tuyến đóvuông góc với đường thẳng y=17x−4

Xem đáp án

Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến .

Phương trình tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y=17x−4 nên: k.17=−1⇒k=−7

Với k=-7 ta có f'x=3x2−10x=−7⇔3x2−10x+7=0

⇔x=1x=73

Ứng với 2 giá  trị của x  ta  viết được 2 phương trình tiếp tuyến thỏa mãn.

Chọn đáp án B


Câu 27:

17/06/2026

Tính đạo hàm của hàm số sau y=2x5+1x+3

Xem đáp án

y'=2x5+1x+3'=2x5'+1x'+3'  =10x4+−1x2=10x4−1x2

Chọn đáp án A


Câu 28:

17/06/2026

Tính đạo hàm của hàm số sau :y=x5−5x3−2x2+1 

Xem đáp án

Ta có: 

y'=x5−5x3−2x2+1'=x5'−5x3'−2x2'+(1)'=5x4−15x2−4x

Chọn đáp án B


Câu 29:

17/06/2026

Tính đạo hàm của hàm số sau y=2x−3x+4

Xem đáp án

y'=2x−3x+4' =(2x−3)'.(x+4)−(x+4)'.(2x−3)(x+4)2=2(x+4)−(2x−3)(x+4)2=2x+8−2x+3(x+4)2=11(x+4)2

Chọn đáp án D


Câu 30:

17/06/2026

Tính đạo hàm của hàm số sau: y=(9−2x)(3x2−3x+1)

Xem đáp án

y'=9-2x3x2-3x+1'=(9−2x)'.(3x2−3x+1)+(3x2−3x+1)'.(9−2x)=−2(3x2−3x+1)+(6x−3)(9−2x)

=−6x2+6x−2+54x−12x2−27+6x=−18x2+66x−29

Chọn đáp án C


Câu 31:

17/06/2026

Tính đạo hàm của hàm số sau:y=(2x4+4x−3)1994

Xem đáp án

y'=19942x4+4x-319932x4+4x-3    =19942x4+4x-319938x3+4

Chọn đáp án A


Câu 32:

17/06/2026

Tính đạo hàm của hàm số y=22x2−1

Xem đáp án

Ta có:

y'=2(2x2−1)'22x2−1) =4x2x2−1)

Chọn đáp án D


Câu 33:

17/06/2026

Tính đạo hàm của hàm số sau y=x5−2x2−23

Xem đáp án

y'=x5−2x2−23'=3x5−2x2−22x5−2x2−2'

=3x5−2x2−22x5'−2x2−2'=3x5−2x2−225x4−2(x2−2)'2x2−2=3x5−2x2−225x4−2xx2−2

Chọn đáp án A


Câu 34:

17/06/2026

Giải bất phương trình sau f'(x)< 0,với  f(x)=13x3−52x2+6x

Xem đáp án

Ta có  f'(x)=x2−5x+6

Mà f'(x)< 0 khi x2−5x+​6​  <​  0   ⇔2<​x<​3

Vậy tập nghiệm bất phương trình là: S=(2 ; 3)   

Chọn đáp án A


Câu 35:

17/06/2026

Giải bất phương trình g'(x)≤0  với g(x)=x2+3x−9x−2

Xem đáp án

Ta có 

g'(x)=  (​2x+​3).(x−2)−1.(x2+​3x−9)(x−2)2=x2−4x+3(x−2)2

Mà g'(x)≤0

⇔x2−4x+3≤0x−2≠0⇔1≤x≤3x≠2⇔x∈1;3\2

Vậy tập nghiệm bất phương trình là: S=[1 ; 3]\{2}

Chọn đáp án B


Câu 36:

17/06/2026

Giải bất phương trình f'(x)<g'(x), với f(x)=x3+x2−12; g(x)=23x3+12x2+2x

Xem đáp án

Ta có f'(x)=3x2+2x , g'(x)=2x2+x+2

f'(x)<​g'​(x)⇔3x2+2x<2x2+x+2⇔3x2+2x−2x2−x−2<0⇔x2+x−2<0⇔−2<x<1

Vậy tập nghiệm bất phương trình là: S=(-2 ; 1).

Chọn đáp án B


Câu 37:

17/06/2026

Tính đạo hàm của  hàm số y = sinx + cos x

Xem đáp án

y'=(sinx+cosx)'y'=(sinx)'+(cosx)'=cosx - sinx 

 Chọn đáp án C


Câu 38:

17/06/2026

Tính đạo hàm của  hàm số sau y=tanx+cotx  

Xem đáp án

y=tanx+cotx⇒y'=(tanx+cotx)'=  (tanx)'+(cotx)'          =1cos2x−1sin2x

Chọn đáp án D


Câu 39:

17/06/2026

Tính đạo hàm của  hàm số sau y=sinx+cosxsinx−cosx

Xem đáp án

y'=sinx+cosxsinx−cosx'=(sinx+cosx)'.(sinx−cosx)−(sinx−cosx)'.(sinx+cosx)(sinx−cosx)2=(cosx−sinx)(sinx−cosx)−(cosx+sinx)(sinx+cosx)(sinx−cosx)2=−(cosx−sinx)(−sinx+cosx)−(sinx+cosx)(sinx+cosx)(sinx−cosx)2

=−(cosx−sinx)2−(sinx+cosx)2(sinx−cosx)2=−(cos2x−2cosxsinx+sin2x)−(sin2x+2sinxcosx+cos2x)(sinx−cosx)2=−(1−2cosxsinx)−(1+2sinxcosx)(sinx−cosx)2

=−2(sinx−cosx)2

Chọn đáp án C


Câu 40:

17/06/2026

Tính đạo hàm của  hàm số y=sin1x2

Xem đáp án

y'=sin1x2'=1x2'  cos1x2=−2x3cos1x2

Chọn đáp án D


Câu 41:

17/06/2026

Tính đạo hàm của  hàm số y=3 tan2 2x +cot22x

Xem đáp án

y'=(3tan22x+cot22x)' =6tan2x(tan2x)'+2cot2x(cot2x)' =6tan2x.(2x)'cos22x+2cot2x−(2x)'sin22x

=12tan2x.1cos22x−4cot2x.1sin22x=12tan2xcos22x−4cot2xsin22x

Chọn đáp án C


Câu 42:

17/06/2026

Tính đạo hàm của hàm số y=x2+1cot2x

Xem đáp án

y'=x2+1.cot2x'=x2+1'.cot2x+cot2x'.x2+1=(x2+1)'2x2+1cot2x−(2x)'sin22xx2+1=xcot2xx2+1−2x2+1sin22x

Chọn đáp án A


Câu 43:

17/06/2026

Xác định giá trị của 3,99 với 4 chữ số thập phân

Xem đáp án

Đặt f(x)  =    x, ta có  f’(x) =12x.

Theo công thức tính gần đúng, với x0= 4, ∆x = -0,01 ta có :

 f(3,99) =f(4 – 0,01) ≈f(4) +f’(4)(-0,01),

 tức là 3,99=4−0,01≈4+124(-0,01)=1,9975

Chọn đáp án A


Câu 44:

17/06/2026

Tính giá trị của sin30030'

Xem đáp án

Do 30030’=π6+π360nên ta xét hàm số f(x)=sinx  tại điểm x0=π6với số gia Δx=π360. Áp dụng công thức : f(x0 +  x) ≈  f(x0) + f’(x) ∆ x    ,  ta có :

sinπ6+π360≈sinπ6+cosπ6π360=12+32π360≈0,5076

Vậysin30030'=sinπ6+π360≈0,5076

Chọn đáp án C


Câu 45:

17/06/2026

Tìm vi phân của hàm số y=1x2

Xem đáp án

Vi phân của hàm số đã cho là:

dy  =f'​(x​)dx=  −1x4.(x2)'dx=  −1x4.2x  dx =   −12x3dx

Chọn đáp án B


Câu 46:

17/06/2026

Tìm vi phân của  hàm số y=x+2x-1

Xem đáp án

Ta có: 

f'x=  −1(​3x+1)−  3(​2−x)(3x+​1)2=−73x+12

⇒f''x=7.23x+1.3x+1'3x+14=423x+13

.Chọn đáp án C


Câu 47:

17/06/2026

Tính đạo hàm cấp hai của  hàm số sau  y = sin5x. cos2x

Xem đáp án

y'=22−3x2x+1.2−3x2x+1'=22−3x2x+1.−32x+1−22−3x2x+12=  22−3x2x+1.−72x+12=−142x+12.2−3x2x+1

Chọn đáp án A


Câu 48:

17/06/2026

Tính đạo hàm  cấp hai của hàm số y = x2. sinx

Xem đáp án

Ta có:  y'=2x.sinx+​  x2.cosx

y''=​​2sinx+2x.cosx +​   2x.cosx -   ​x2sinx     =(2−x2)sinx+4x.cosx

Chọn đáp án C


Câu 49:

17/06/2026

Cho hàm số y=13x3+x2+2 có đồ thị (C) viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng -3

Xem đáp án

Ta có f'(x)=x2−x. Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm

f'(x0)=2⇔x02−x0=2⇔x02−x0−2=0⇔x0=2x0=−1

* Với x0=2⇒y0=53⇒f'(2)=2

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm  (2 ; 53)  là:

y =  2(x−2) +​  53= 2x−  73

*  Với x0=−1⇒y0=16⇒f'(−1)=2

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm (-1 ; 16)  là: 

y =   2(x+1)+​16=2x+​  136

Vậy phương trình tiếp tuyến của (C) tại hệ số góc tiếp tuyến bằng 2 là

y=2x−73 ;  y=2x+136

Chọn đáp án C


Câu 50:

17/06/2026

Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị  (C) y=2x3-3x2+5:  đi qua điểm A1912;4

Xem đáp án

Vì phương trình tiếp tuyến song song với đường thẳng y =-3x + 1nên nó có hệ số góc là -3

Do đó 

f'x=3x2−10x=−3⇔3x2−10x+3=0

⇔x=13x=3

Với x=13thì y0=4027 Vậy phương trình tiếp tuyến là:y=−3x−  13​   +​ 4027=−3x+6727

Với x=3thì y0 = -16 Vậy phương trình tiếp tuyến là: y = -3(x- 3) – 16 =  - 3x – 7

Chọn đáp án C


Câu 51:

17/06/2026

Một vật rơi tự do với phương trình chuyển động s=12gt2  , trong đó g=9,8m/s2 và t tính bằng giây. Vận tốc của vật tại thời điểm t=5s bằng:

Xem đáp án

 

Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến .

Phương trình tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y=17x−4 nên:

k.17=−1⇒k=−7

Với k=-7 ta có f'x=3x2−10x=−7⇔3x2−10x+7=0

⇔x=1x=73

Ứng với 2 giá  trị của x  ta  viết được 2 phương trình tiếp tuyến thỏa mãn.

Chọn đáp án B

 


Bắt đầu thi ngay