Trang chủ Lớp 6 Toán Trắc nghệm Toán 6 Bài 9 (có đáp án): Phép trừ phân số

Trắc nghệm Toán 6 Bài 9 (có đáp án): Phép trừ phân số

Trắc nghệm Toán 6 Bài 9 (có đáp án): Phép trừ phân số

  • 456 lượt thi

  • 25 câu hỏi

  • 50 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Số đối của phân số  137 là

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Số đối của phân số  137  là −137  hoặc  −137  hoặc 13−7


Câu 2:

17/06/2026

Số đối của phân số  49 là:

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Số đối của phân số 49  là: −49 .


Câu 3:

17/06/2026

Cặp phân số nào sau đây là hai số đối nhau?

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Đáp án A: Số đối của −23  là  23  chứ không phải 32  nên A sai.

Đáp án B: Số đối của  −123  là  123  chứ không phải  13−12  nên B sai.

Đáp án C: Số đối của 12  là  −12  nên C đúng.

Đáp án D: Số đối của  34  là −34  hoặc 3−4  hoặc  −34  chứ không phải  −43  nên D sai


Câu 4:

17/06/2026

Cặp phân số nào sau đây là hai số đối nhau?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Lời giải

Đáp án A: Số đối của  37  là  −37  chứ không phải 73  nên A sai.

Đáp án B: Số đối của  1115  là −1115  nên B đúng

Đáp án C: Số đối của 5 là −5 nên C sai

Đáp án D: Số đối của  89  là −89  D sai.

*Phương pháp giải;

- Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0.

*Lý thuyết;

1. Khái niệm phân số

- Phân số bao gồm tử số và mẫu số, trong đó tử số là một số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang, mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dấu gạch ngang.

- Cách đọc phân số: Khi đọc phân số ta đọc tử số trước rồi đọc “phần” sau đó đọc đến mẫu số.

Ví dụ: Phân số 18 được đọc là một phần tám

- Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.

Ví dụ: 3:5=35

- Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.

Ví dụ: 6=61;   18=181;  ...

- Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.

Ví dụ: 1=66;   1=5656;  ...

- Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.

Ví dụ: 0=08;  0=0445;  ...

2. Tính chất cơ bản của phân số

- Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.

- Nếu chia hết cả tử số và mẫu số của một phân số cho cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.

Xem thêm

Lý thuyết Ôn tập: Khái niệm về phân số. Tính chất cơ bản của phân số (mới  + Bài Tập) - Toán lớp 5 


Câu 5:

17/06/2026

Kết quả của phép tính 34−720  là

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

34−720=1520−720=820=25


Câu 6:

17/06/2026

Kết quả của phép tính  −17−18 là:

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

−17−18=−856−756=−1556


Câu 7:

17/06/2026

Số đối của −−227  là

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Ta có:  −−227=227  nên số đối của  227  là −227


Câu 8:

17/06/2026

Số đối của  −−4517 là:

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Ta có:  −−4517=−4517  nên số đối của  −4517  là  4517 .


Câu 9:

17/06/2026

Tính −16−−49

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

−16−−49=−16+49=−318+818=518


Câu 10:

17/06/2026

Tính −315−−325

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

−315−−325=−15+325=−525+325=−225

 


Câu 11:

17/06/2026

Tìm x biết x+114=57

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

x+114=57x=57−114x=914


Câu 12:

17/06/2026

Tìm x biết x−115=110

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

x−115=110x=110+115x=330+230x=530x=16


Câu 13:

17/06/2026

Giá trị của x thỏa mãn  1520−x=716 là

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

1520−x=716−x=716−1520−x=−516x=516


Câu 14:

17/06/2026

Giá trị của x thỏa mãn 16−x=−142  là

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

16−x=−142x=16−−142x=742−−142x=842x=421


Câu 15:

17/06/2026

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 13+...24=38

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Đặt số cần điền vào chỗ chấm là x ta có:

13+x24=38x24=38−13x24=124x=1

Vậy số cần điền vào chỗ trống là 1


Câu 16:

17/06/2026

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 5...+43=179

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Đặt số cần điền vào chỗ chấm là x ta có:

5x+43=1795x=179−435x=59x=9

Vậy số cần điền vào chỗ trống là 9.


Câu 17:

17/06/2026

Chọn câu đúng.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Đáp án A: 413−12=826−1326=−526≠526  nên A sai.

Đáp án B:  12−13=36−26=16≠56  nên B sai.

Đáp án C: 1720−15=1720−420=1320  nên C đúng.

Đáp án D: 515−13=13−13=0≠15  nên D sai.


Câu 18:

17/06/2026

Chọn câu đúng.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Đáp án A: 415−43=415−2015=−1615≠45  nên A sai.

Đáp án B:  815−43=815−2015=−45  nên B đúng.

Đáp án C:  4−25=185≠85  nên C sai.

Đáp án D: 13−3=−83≠89  nên D sai


Câu 19:

17/06/2026

Tính 415−265−439  ta được

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

415−265−439=52195−6195−20195=52−6−20195=26195=215


Câu 20:

17/06/2026

Tính 47+−54−328  ta được

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

47+−54−328=1628+−3528−328=16−35−328=−2228=−1114


Câu 21:

17/06/2026

Tính hợp lý B=3123−730+823  ta được

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

B=3123−730+823B=3123−730−823B=3123−823−730B=1−730B=2330


Câu 22:

17/06/2026

Tính hợp lý  A=1017−513−−717−813+1125 ta được

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

A=1017−513−−717−813+1125=1017−−717+−513−813+1125=1−1+1125=1125


Câu 23:

17/06/2026

Cho M=13+1267+1341−7967−2841   và N=3845−845−1751−311 . Chọn câu đúng.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

M=13+1267+1341−7967−2841M=13+1267+1341−7967+2841M=13+1267−7967+1341+2841M=13+−1+1M=13

N=3845−845−1751−311N=3845−845+1751+311N=3845−845+1751+311N=23+13+311N=1+311N=1411

Vì 13<1<1411  nên M < 1 < N


Câu 24:

17/06/2026

Cho  P=−512−34+712−28  và  Q=741−49−319+741+49−1619. Chọn câu đúng. 

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

P=−512−34+712−28=−512−34−712+28=−512−712+−34+28=−1−34+28=−32

Q=741−49−319+741+49−1619=741−49−319−741+49−1619=741−741+−49+49+−319−1619=0+0−1=−1

Vì  −32<−1  nên M < N.


Câu 25:

17/06/2026

Tìm x sao cho x−−712=1718−19

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

x−−712=1718−19x−−712=56x=56+−712x=14


Bắt đầu thi ngay