Trang chủ Đánh giá năng lực Toán Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 1)

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 1)

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 1)

  • 81 lượt thi

  • 48 câu hỏi

  • 60 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

06/07/2026

Tìm tập nghiệm S của phương trình 2x+1=8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có 2x+1=8⇔2x+1=23⇔x+1=3⇔x=2.


Câu 2:

06/07/2026

Biết ∫15fxdx=4. Giá trị của ∫153fxdx bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có ∫153fxdx=3∫15fxdx=3.4=12.


Câu 3:

06/07/2026

Nghiệm của phương trình log3x−2=1 là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có log3x−2=1⇔x−2>0x−2=3⇔x>2x=5⇒x=5.


Câu 4:

06/07/2026

Cho cấp số nhân un với u1=−4 và công bội q = 5. Tính u4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có u4=u1.q3=−4.53=−500.


Câu 5:

06/07/2026

Cho hàm số fx=x−sin2x. Khẳng định nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Xét hàm số fx=x−sin2x , ta có ∫fxdx=∫x−sin2xdx=x22+cos2x2+C.


Câu 6:

06/07/2026

Hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau   Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm (ảnh 1)

Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Từ bảng biến thiên, ta thấy hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm x=2


Câu 7:

06/07/2026

Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm I(1;-4;3), bán kính R=32 là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phương trình mặt cầu là:

x−12+y+42+z−32=322⇔x−12+y+42+z−32=18


Câu 8:

06/07/2026

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A0;1;−1,B2;3;2. Vectơ AB→ có toạ độ là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Với A0;1;−1,B2;3;2  ta có AB→=2;2;3

Câu 9:

06/07/2026

Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b được tính theo công thức

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Điều kiện xác định của hàm số y=x−115  là x−1>0⇔x>1 .

Vậy tập xác định của hàm số y=x−115là 1;+∞.


Câu 10:

06/07/2026

Tập xác định của hàm số y=x−115 là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C


Câu 11:

06/07/2026

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y=3x−1x−3 trên đoạn [0;2].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:y'=−8x−32<0,  ∀x≠3 . Suy ra, hàm số nghịch biến trên 0;2  .

Vậy max0;2fx=f0=13.


Câu 12:

06/07/2026

Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ một nhóm có 20 học sinh?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chọn ra 3 học sinh từ một nhóm có 20 học sinh là tổ hợp chập 3 của 20


Câu 13:

06/07/2026

Đạo hàm của hàm số y=7x trên R là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có y=7x⇒y'=7x.ln7 .


Câu 14:

06/07/2026

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y=f(x)  có đồ thị như hình vẽ.   Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;2).


Câu 15:

06/07/2026

Cho hình trụ có bán kính đáy R = 8 và độ dài đường sinh l = 3. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Diện tích xung quanh của hình trụ là Sxq=2πRl=2π8.3=48π.


Câu 16:

06/07/2026

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=−x3+5x với trục hoành là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có −x3+5x=0⇔x=0x=±5 .

Vậy đồ thị hàm số y=−x3+5x  có ba giao điểm với trục hoành.


Câu 17:

06/07/2026

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=4x+1x−1 là đường thẳng có phương trình

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có limx→±∞y=4  nên tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng y = 4.


Câu 18:

06/07/2026

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 32 và chiều cao bằng 233 là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 32  và chiều cao bằng 233  là: V=13.32.233=13 .


Câu 19:

06/07/2026

Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại 3;4.


Câu 20:

06/07/2026

Diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối hộp chữ nhật có kích thước a;  a3;  2a là:

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối hộp chữ nhật là: R=a2+a32+2a2=2a2.

Vậy diện tích mặt cầu là: S=4πR2=8πa2.


Câu 21:

06/07/2026

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'x=x1−x23−x3x−24 với mọi x∈ℝ. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: ⇔x1−x23−x3x−24=0⇔x=0x=1x=3x=2

Bảng xét dấu của f(x):

Cho hàm số f(x)  có đạo hàm f'(x)= x(1-x)^2( 3-x)^3( x-2)^4  với mọi x thuộc R . Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là: (ảnh 1)

Vậy điểm cực tiểu của hàm số là x = 0.


Câu 22:

06/07/2026

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có B'C=3a, đáy ABC vuông cân tại B, AC=a2. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C'  có B'C= 3a , đáy ABC vuông cân tại B AC = a căn 2,. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C' . (ảnh 1)

Do ΔABC vuông cân tại B,AC=a2 nên BC = a.

Xét ΔBB'C  vuông tại B  có: B'B=B'C2+BC2=3a2−a2=2a2.

SΔABC=12BA.BC=a22.

Thể tích khối lăng trụ là: V=SΔABC.BB'=a22.2a2=2a3 .


Câu 23:

06/07/2026

Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx=x.ex2, trục hoành, đường thẳng x = 1. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay (H) quanh trục hoành.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: x.ex2=0⇔x=0

Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay (H) quanh trục hoành là:

V=π∫01x.ex22dx=π∫01xe2x2dx=π4∫01e2x2d2x2=π4e2x201=π4e2−1.


Câu 25:

06/07/2026

Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=1x trên −∞;0 thỏa mãn F−2=0. Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có  Fx=∫1xdx=lnx+C=ln−x+C với ∀x∈∞;0 .

F−2=0⇔ln2+C=0⇔C=−ln2⇒Fx=ln−x−ln2=ln−x2.

Vậy Fx=ln−x2,  ∀x∈−∞;0 .


Câu 26:

06/07/2026

Cho ∫0m3x2−2x+1dx=6. Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

∫0m3x2−2x+1dx=x3−x2+x0m=m3−m2+m

∫0m3x2−2x+1dx=6⇔m3−m2+m−6=0⇔m=2∈0;4.


Câu 27:

06/07/2026

Trong hình dưới đây, điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trong hình dưới đây, điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có   A0;lna, B0;lnb, C0;lnc  và B là trung điểm của AC nên:lna+lnc=2lnb⇔lnac=lnb2⇔ac=b2


Câu 28:

06/07/2026

Cho logab=3, logac=−2. Khi đó logaa3b2c bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Dlogaa3b2c=3+2logab+12logac=8


Câu 29:

06/07/2026

Cho hình chóp SABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=2a, tam giác ABC  vuông cân tại A và AB=a2 (minh họa như hình vẽ).

Cho hình chóp SABC  có SA  vuông góc với mặt phẳng (ABC) , SA=2a , tam giác ABC  vuông cân tại A  và (ảnh 1)

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) là góc SCA^.

Ta có:  AC=AB2=2a=SA ⇒ΔSACvuông cân tại A⇒SCA^=45°.


Câu 30:

06/07/2026

Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;0;0),B(0;0;1),C(2;1;1) Diện tích của tam giác ABC bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: AB→=−1 ; 0 ; 1,AC→=1 ; 1 ; 1.

Do đó SABC=12AB→, AC→=62.


Câu 31:

06/07/2026

Cho hàm số y=ax+bx+c có đồ thị như hình bên với a, b, c∈ℝ. Tính giá trị của biểu thức T=a−3b+2c.

Cho hàm số y =ax +b/ x +c  có đồ thị như hình bên với a,b,c thuộc R . Tính giá trị của biểu thức T= a -3b +2c . (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đồ thị hàm số y=ax+bx+c có tiệm cận đứng là đường thẳng x = 1. Suy ra c = -1.

Đồ thị hàm số y=ax+bx+c có tiệm cận ngang là đường thẳng y= -1. Suy ra a = -1.

Đồ thị hàm số y=ax+bx+c giao với trục tung tại điểm có hoành độ -2.  Suy ra bc=−2⇒b=2.

Vậy T = -9.


Câu 33:

06/07/2026

Tìm tập nghiệm S  của bất phương trình log12x+1<log122x−1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

      log12x+1<log122x−1⇔x+1>2x−12x−1>0⇔x<2x>12

Vậy tập nghiệm S của bất phương trình đã cho là S=12;2.


Câu 34:

06/07/2026

Cho hàm số y=x+2x+1  có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị (C) với trục tung là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hoành độ giao điểm của đồ thị (C) với trục tung là x = 0⇒y=2.

y=x+2x+1⇒y'=−1x+12⇒y'0=−1.

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm có dạng: y=−x−0+2⇔y=−x+2.


Câu 35:

06/07/2026

Một chiếc hộp chứa 9 quả cầu gồm 4 quả màu xanh, 3 quả màu đỏ và 2 quả màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để trong 3 quả cầu lấy được có ít nhất 1 quả màu đỏ bằng:

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: nΩ=C93=84.

Gọi biến cố A: “3 quả cầu có ít nhất 1 quả màu đỏ”.

Suy ra biến cố đối là A¯: “3 quả cầu không có quả màu đỏ”.

Vậy nA¯=C63=20⇒PA¯=2084⇒PA=1−2084=1621.

Câu 40:

06/07/2026

Cho bất phương trình log7x2+2x+2+1>log7x2+6x+5+m. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình trên nghiệm đúng với mọi x∈1;3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bất phương trình log7x2+2x+2+1>log7x2+6x+5+m nghiệm đúng với mọi x∈1;3

⇔7x2+14x+14>x2+6x+5+mx2+6x+5+m>0, ∀x∈1;3⇔fx=6x2+8x+9>mgx=−x2−6x−5<m, ∀x∈1;3

⇔min1;3fx=23>mmax1;3gx=−12<m⇔−12<m<23.

Vậy tổng các giá trị của tham số m là ∑m=−1122m=187 .


Câu 45:

06/07/2026

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 0<y<2  023 và 3x+3x−6=9y+log3y3?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 0 nhỏ hơn y nhỏ hơn 2023 (ảnh 1)⇔1−122+FO2=12+112−FO2⇒FO=71122⇒OA=AF2+FO2=16511⇒IO=MO2−MI2=33322⇒VBOAM=13dB,OAMSOAM=13.32.12333322=33388

Bắt đầu thi ngay