Giải VTH Toán 8 KNTT Bài 2: Đa thức
-
99 lượt thi
-
15 câu hỏi
-
0 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Cho các đa thức:
M = xy + 2x2y – 2xy2 + x + y;
N = 3x3y – 7xy2 – 3x3y + 4xy2 + 2xy – 1;
P = −0,5x2y2 + x2y – 5xy2 – xy + 12;
Trong các đa thức đã cho, hai đa thức thu gọn là:
B. M và P.
C. N và P.
D. N và Q.
Đáp án đúng là: B
Các đa thức thu gọn bao gồm xy + 2x2y – 2xy2 + x + y; −0,5x2y2 + x2y – 5xy2 – xy + 12.
Vậy trong các đa thức đã cho, hai đa thức thu gọn là M và P.
Câu 2:
17/06/2026Kí hiệu m, n, p, q theo thứ tự là bậc của đa thức M, N, P, Q cho trong câu 1. Khi đó:
B. m = 2 và q = 4.
C. n = 4 và p = 4.
D. n = 3 và q = 0.
Đáp án đúng là: A và D
Các đa thức M, N, P, Q ở dạng đa thức thu gọn là:
M = xy + 2x2y – 2xy2 + x + y; N = 2xy – 3xy2 – 1; P = −0,5x2y2 + x2y – 5xy2 – xy + 12; Q = 1.
Bậc của các đa thức M, N, P, Q lần lượt là 3; 3; 4; 0 ⇒ m = 3, n = 3, p = 4, q = 0.
Câu 3:
17/06/2026Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
−x3 + 3x + 1; 2024; 3x2y2 – 5x3y + 2,4;
Các đa thức: −x3 + 3x + 1; 2024; −x3 + 3x + 1.
Các biểu thức không là đa thức:
Câu 4:
17/06/2026Xác định hệ số và bậc của từng hạng tử trong đa thức sau:
a) x2y – 3xy + 5x2y2 + 0,5x – 4.
b)
Hệ số và bậc của từng hạng tử trong mỗi đa thức đã cho được ghi trong bảng sau:
|
Đa thức |
a) x2y – 3xy + 5x2y2 + 0,5x – 4 |
b) |
|||||||
|
Hạng tử |
x2y |
–3xy |
5x2y2 |
0,5x |
–4 |
|
−2xy3 |
y3 |
−7x3y |
|
Hệ số |
1 |
−3 |
5 |
0,5 |
–4 |
−2 |
1 |
−7 |
|
|
Bậc |
3 |
2 |
4 |
1 |
0 |
1 |
4 |
3 |
4 |
Câu 5:
17/06/2026Thu gọn các đa thức sau:
a) 5x4 – 2x3y + 20xy3 + 6x3y – 3x2y2 + xy3 – y4.
a) 5x4 – 2x3y + 20xy3 + 6x3y – 3x2y2 + xy3 – y4
= 5x4 + (20xy3 + xy3) + (6x3y – 2x3y) – 3x2y2 – y4
= 5x4 + 21xy3 + 4x3y – 3x2y2 – y4.
Câu 6:
17/06/2026b) 0,6x3 + x2z – 2,7xy2 + 0,4x3 + 1,7xy2.
b) 0,6x3 + x2z – 2,7xy2 + 0,4x3 + 1,7xy2
= (0,6x3 + 0,4x3) + x2z + (1,7xy2 – 2,7xy2)
= x3 + x2z – xy2.
Câu 7:
17/06/2026Thu gọn (nếu cần) và tìm bậc của mỗi đa thức sau:
a) x4 – 3x2y2 + 3xy2 – x4 + 1.
a) Thu gọn: x4 – 3x2y2 + 3xy2 – x4 + 1 = (x4 – x4) – 3x2y2 + 3xy2 + 1
= – 3x2y2 + 3xy2 + 1.
Ta thấy hạng tử có bậc cao nhất của đa thức thu gọn là – 3x2y2 có bậc 4.
Do đó bậc của đa thức là 4.
Câu 8:
17/06/2026b) 5x2y + 8xy – 2x2 – 5x2y + x2.
b) Thu gọn: 5x2y + 8xy – 2x2 – 5x2y + x2 = 8xy – x2.
Bậc của đa thức là 2.
Câu 9:
17/06/2026Cho đa thức F = ax2y + 2xy – x – 3x2y + y – 1, trong đó x và y là hai biến, a là một số cho trước nào đó. Tìm điều kiện của a để bậc của đa thức F
a) bằng 3.
Trước hết ta viết đa thức đã cho dưới dạng: F = (a – 3)x2y + 2xy – x + y – 1.
a) Nếu a ≠ 3 thì F có dạng thu gọn là (a – 3)x2y + 2xy – x + y – 1, trong đó hạng tử có bậc cao nhất là (a – 3)x2y, bậc 3. Do đó điều kiện để bậc của F bằng 3 là a ≠ 3.
*Cách giải
- Thu gọn đa thức: Đầu tiên, bạn cần thu gọn đa thức (F) bằng cách cộng hoặc trừ các hạng tử giống nhau.
- Xác định bậc của các hạng tử: Tìm bậc của từng hạng tử trong đa thức. Bậc của một hạng tử là tổng số mũ của các biến trong hạng tử đó.
- Tìm bậc của đa thức: Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất sau khi đã thu gọn.
- Tìm điều kiện của (a): Đặt điều kiện cho (a) sao cho bậc của đa thức (F) đạt giá trị mong muốn
Câu 10:
17/06/2026b) bằng 2.
b) Khi a = 3 thì F có dạng thu gọn là F = 2xy – x + y – 1 và đó là đa thức bậc 2.
Vậy điều kiện để bậc của F bằng 2 là a = 3.
Câu 11:
17/06/2026Thu gọn rồi tính giá trị của đa thức:
tại x = 0,5 và y = 1.
Thu gọn:
Tính giá trị: Tại x = 0,5 và y = 1, ta có:
Câu 12:
17/06/2026Cho đa thức P = 8x2y2z – 2xyz + 5y2z – 5x2y2z + x2y2 – 3x2y2z.
a) Thu gọn và tìm bậc của đa thức P.
Thu gọn: P = 8x2y2z – 2xyz + 5y2z – 5x2y2z + x2y2 – 3x2y2z
= x2y2 + 5y2z – 2xyz.
Hạng tử có bậc cao nhất là x2y2.
Vậy bậc của đa thức là 4.
*Giải thích
- Để thu gọn một đa thức, ta nhóm các hạng tử đồng dạng với nhau và cộng các hạng tử đồng dạng đó với nhau.
Bậc của đa thức
Bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức gọi là bậc của đa thức đó.
Một số khác 0 tùy ý được coi là một đa thức bậc 0.
Số 0 cũng là một đa thức, gọi là đa thức không. Nó không có bậc xác định.
Xem thêm bài toán hay, chi tiết khác
Câu 13:
17/06/2026b) Tính giá trị của đa thức P tại x = −4; y = 2 và z = 1.
b) Tính giá trị: Tại x = −4; y = 2 và z = 1, ta có:
P = (−4)2 . 22 + 5 . 22 . 1 – 2 . (−4) . 2 . 1 = 64 + 20 + 16 = 100.
Câu 14:
17/06/2026Một cửa hàng đóng gói bánh trung thu thành từng hộp hình chữ nhật. Mỗi hộp gồm có x lớp bánh, mỗi lớp bánh có x hàng và mỗi hàng có x chiếc bánh. Giá mỗi chiếc bánh là y đồng chưa kể phụ phí cho mỗi hộp bánh là 20 nghìn đồng. Ngoài ra, người mua phải trả thuế VAT (thuế giá trị gia tăng) là 10%.
a) Hãy viết đa thức G với các biến x và y, biểu thị số tiền (nghìn đồng) mà người mua phải trả cho mỗi hộp bánh.
a) Dễ tính được mỗi hộp bánh có x.x.x = x3 (chiếc bánh). Do đó số tiền người mua phải trả cho mỗi hộp bánh bao gồm:
• Số tiền trả cho x3 chiếc bánh là x3y (đồng).
• Tiền phụ phí cho mỗi hộp bánh là 20 nghìn đồng.
• Thuế VAT là 10% . (20 000 + x3y) = 2 000 + 0,1x3y.
Vậy tổng số tiền người mua phải trả cho mỗi hộp bánh là:
G = x3y + 20 000 + 2 000 + 0,1x3y = 1,1x3y + 22 000.
Đó là đa thức cần tìm.
Câu 15:
17/06/2026b) Xác định bậc của đa thức G.
b) Thu gọn G ta được G = 1,1x3y + 22 000.
Vậy G là đa thức bậc 4.
Có thể bạn quan tâm
- Trắc nghiệm Toán 8 KNTT Bài 2 : Đa thức (719 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- Trắc nghiệm Toán 8 KNTT Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức (624 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 8 KNTT Bài 4. Phép nhân đa thức (614 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 8 KNTT Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức (581 lượt thi)
