Giải VTH Toán 8 KNTT Bài 1: Đơn thức
-
120 lượt thi
-
12 câu hỏi
-
0 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Cho các biểu thức A = 2(x + 1)y2; B = −0,7xyx2z3; và Hai đơn thức trong số các biểu thức đã cho là:
B. B và C.
C. B và D.
D. C và D.
Đáp án đúng là: B
Các biểu thức là đơn thức gồm −0,7xyx2z3 và
Vậy B và C là hai đơn thức trong 4 biểu thức trên.
Câu 2:
17/06/2026Cho các đơn thức A = (0,3 + π)x2y; C = −xyxz2 và Hai đơn thức thu gọn trong các đơn thức đã cho là:
B. A và C.
C. A và D.
D. B và C.
Đáp án đúng là: C
Các đơn thức thu gọn bao gồm (0,3 + π)x2y và
Vậy A và D là hai đơn thức thu gọn trong các đơn thức trên.
Câu 3:
17/06/2026Sau khi thu gọn các đơn thức A = 2xyzx; B = −3yxzy; C = 4zxyz và D = −5x2yzy, đơn thức đồng dạng với đơn thức −6x2yz là:
B. B.
C. C.
D. D.
Đáp án đúng là: A
Ta có đơn thức thu gọn của các đơn thức trên là:
A = 2xyzx = 2x2yz; B = −3yxzy = −3xy2z; C = 4zxyz = 4xyz2 và D = −5x2yzy = −5x2y2z.
Đơn thức đồng dạng với đơn thức −6x2yz là đơn thức có phần biến x2yz.
Vậy đơn thức đó là 2x2yz.
Câu 4:
17/06/2026Chọn phương án đúng.
Cho hai đơn thức M = 5,5x3y2z và N = −1,5x3y2z. Tổng và hiệu của chúng là:
A. M + N = 4x3y2z; M – N = 6x3y2z.
B. M + N = 4x2y3z; M – N = 7x3y2z.
C. M + N = 4x3y2z; M – N = 7x3y2z.
D. M + N = 4x3y2z; M – N = 7x2y3z.
Đáp án đúng là: C
Ta có:
• M + N = 5,5x3y2z + (−1,5x3y2z)
= x3y2z(5,5 − 1,5) = 4x3y2z;
• M – N = 5,5x3y2z − (−1,5x3y2z)
= (5,5 + 1,5)x3y2z = 7x3y2z.
Vậy đáp án đúng là C.
Câu 5:
17/06/2026Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
−x; (1 + x)y2; 0;
Các đơn thức là:
Biểu thức (1 + x)y2 không phải là đơn thức vì đơn thức có dạng tích của những số và biến.
Câu 6:
17/06/2026Cho các đơn thức:
A = 4x(−2)x2y; B = 12,75xyz;
a) Liệt kê các đơn thức thu gọn trong các đơn thức đã cho và thu gọn các đơn thức còn lại.
b) Với mỗi đơn thức nhận được, hãy cho biết hệ số, phần biến và bậc của nó.
a) Các đơn thức thu gọn là B và D. Ta thu gọn hai đơn thức còn lại:
A = 4x(−2)x2y = −8x3y;
b) Hệ số, phần biến và bậc của từng đơn thức được ghi lại trong bảng sau:
|
Đơn thức |
Hệ số |
Phần biến |
Bậc |
|
A = −8x3y |
−8 |
x3y |
4 |
|
B = 12,75xyz |
12,75 |
xyz |
3 |
|
C = 2x2y4 |
2 |
x2y4 |
6 |
|
|
|
x |
1 |
Câu 7:
17/06/2026Thu gọn rồi tính giá trị của mỗi đơn thức sau:
a) khi x = −2;
b) B = xyz(−0,5)y2z khi x = 4; y = 0,5; z = 2.
a) Tại x = −2 và ta có:
b) B = xyz(−0,5)y2z = −0,5xy3z2. Tại x = 4; y = 0,5 và z = 2, ta có:
B = −0,5 . 4 . (0,5)3 . 22 = −0,5 . 4 . 0,125 . 4 = −1.Câu 8:
17/06/2026Sắp xếp các đơn thức sau thành từng nhóm, mỗi nhóm chứa tất cả các đơn thức đồng dạng với nhau: 3x3y2; −0,2x2y3; 7x3y2; −4y;
Nhóm thứ nhất gồm các đơn thức 3x3y2 và 7x3y2.
Nhóm thứ hai gồm các đơn thức −0,2x2y3 và
Nhóm thứ ba gồm các đơn thức −4y và
Câu 9:
17/06/2026Tính tổng của các đơn thức trong mỗi nhóm ở bài tập 4.
Với nhóm thứ nhất ta có: 3x3y2 + 7x3y2 = (3 + 7)x3y2 = 10x3y2.
Với nhóm thứ hai ta có:
hoặc
Với nhóm thứ ba ta có:
Câu 10:
17/06/2026Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức khi x = −2 và y = 1.
Rút gọn:
Tại x = −2 và y = 1 ta có: S = (−2) . (−2)2 . 15 = (−2) . 4 . 1 = −8.
Câu 12:
17/06/2026Một mảnh đất có dạng như phần tô màu xám trong hình bên cùng với kích thước (tính bằng mét) được ghi trên đó. Hãy tìm đơn thức (thu gọn) với hai biến x và y biểu thị diện tích của mảnh đất đã cho bằng hai cách:
Cách 1. Tính tổng diện tích của hai hình chữ nhật ABCD và EFGC.
Cách 2. Lấy diện tích của hình chữ nhật HFGD trừ đi diện tích của hình chữ nhật HEBA.

Cách 1. Ta có SABCD = 2x . 2y = 4xy; SEFGC = 3x . y = 3xy.
Vậy diện tích mảnh đất là S = 4xy + 3xy = 7xy.
Cách 2. Ta có SHFGD = 3x . (2y + y) = 3x . 3y = 9xy;
SHEBA = 2y . (3x – 2x) = 2y . x = 2xy.
Vậy diện tích mảnh đất là S = 9xy – 2xy = 7xy.
Các bài thi hot trong chương
- Trắc nghiệm Toán 8 KNTT Bài 2 : Đa thức (719 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 8 KNTT Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức (624 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 8 KNTT Bài 4. Phép nhân đa thức (614 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 8 KNTT Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức (581 lượt thi)
