Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 2. Healthy living có đáp án
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 2. Writing có đáp án
-
1440 lượt thi
-
12 câu hỏi
-
60 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)
You shouldn't skip your breakfast. (HEALTHY)
It is not healthy to skip your breakfast.
Câu 2:
17/06/2026Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)
My father likes outdoor activities. I like outdoor activities. (AND)
Both my father and I like outdoor activities.
Cả tôi và bố đều thích các hoạt động ngoài trời.
Câu 3:
17/06/2026Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)
I wear suncream, so I don't get sunburn. (AVOID)
I put on suncream to avoid sunburn.
Tôi thoa kem chống nắng để tránh bị cháy nắng.
Câu 4:
17/06/2026Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)
Boys don't have as much acne as girls. (THAN)
Girls have more acne than boys.
Con gái bị mụn nhiều hơn con trai.
Câu 5:
17/06/2026Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)
You should do exercise every day.
Bạn nên tập thể dục mỗi ngày.
Câu 6:
17/06/2026Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)
can /You / do / things / to avoid / viruses / many /
You can do many things to avoid viruses.
Bạn có thể làm nhiều điều để tránh vi rút.
Câu 7:
17/06/2026Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)
keep / clean / always / First, / your surroundings /.
First, always keep your surroundings clean.
Đầu tiên, hãy luôn giữ cho môi trường xung quanh bạn sạch sẽ.
Câu 8:
17/06/2026Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)
every / day / You / clean / can / sweep and / house / your /.
You can sweep and clean your house every day.
Bạn có thể quét và lau nhà mỗi ngày.
Câu 9:
17/06/2026Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)
your / often / with / soap / Moreover, / wash / hands /.
Moreover, wash your hands often with soap / often wash your hands with soap.
Hơn nữa, hãy thường xuyên rửa tay bằng xà phòng.
Câu 10:
17/06/2026Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)
two litres / Drink / eat / more / water / of / a day / coloured / and / vegetables /.
Drink two litres of water a day and eat more coloured vegetables.
Uống hai lít nước mỗi ngày và ăn nhiều rau có màu.
Câu 11:
17/06/2026Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)
three /times / a week / Exercise / to / have / good / at / health / least /.
Exercise at least three times a week to have good health.
Câu 12:
17/06/2026Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)
remember / Always /wear / to / a mask / when / go out / you/.
Đáp án “Always remember to wear a mask when you go out.”
Phân tích câu:
- "Always" (luôn luôn) là trạng từ chỉ tần suất, nên đặt đầu câu.
- "Remember" (nhớ) theo sau "always" để nhấn mạnh việc cần nhớ làm điều gì.
- "To wear a mask" là phần động từ đi kèm để chỉ hành động cần thực hiện.
- "When you go out" là mệnh đề chỉ thời gian, kết thúc câu để chỉ khi nào cần thực hiện hành động này.
Dịch nghĩa: “Hãy luôn nhớ đeo khẩu trang khi bạn ra ngoài.”
Bài thi liên quan
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 2. Pronunciation có đáp án
-
6 câu hỏi
-
45 phút
-
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 2. Vocabulary có đáp án
-
11 câu hỏi
-
45 phút
-
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 2. Grammar có đáp án
-
2 câu hỏi
-
15 phút
-
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 2. Reading có đáp án
-
6 câu hỏi
-
45 phút
-
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 2. Speaking có đáp án
-
2 câu hỏi
-
15 phút
-
