Câu hỏi:

17/06/2026 1,159

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

remember / Always /wear / to / a mask / when / go out / you/.

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án “Always remember to wear a mask when you go out.”

Phân tích câu:

-        "Always" (luôn luôn) là trạng từ chỉ tần suất, nên đặt đầu câu.

-        "Remember" (nhớ) theo sau "always" để nhấn mạnh việc cần nhớ làm điều gì.

-        "To wear a mask" là phần động từ đi kèm để chỉ hành động cần thực hiện.

-        "When you go out" là mệnh đề chỉ thời gian, kết thúc câu để chỉ khi nào cần thực hiện hành động này.

Dịch nghĩa: “Hãy luôn nhớ đeo khẩu trang khi bạn ra ngoài.”

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

can /You / do / things / to avoid / viruses / many /

Xem đáp án » 17/06/2026 1,697

Câu 2:

Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)

You shouldn't skip your breakfast. (HEALTHY)

Xem đáp án » 17/06/2026 1,430

Câu 3:

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

two litres / Drink / eat / more / water / of / a day / coloured / and / vegetables /.

Xem đáp án » 17/06/2026 927

Câu 4:

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

three /times / a week / Exercise / to / have / good / at / health / least /.

Xem đáp án » 17/06/2026 855

Câu 5:

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

keep / clean / always / First, / your surroundings /.

Xem đáp án » 17/06/2026 854

Câu 6:

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

your / often / with / soap / Moreover, / wash / hands /.

Xem đáp án » 17/06/2026 811

Câu 7:

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

every / day / You / clean / can / sweep and / house / your /.

Xem đáp án » 17/06/2026 743

Câu 8:

Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)

Doing exercise every day is a good idea. (SHOULD)

Xem đáp án » 17/06/2026 579

Câu 9:

Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)

I wear suncream, so I don't get sunburn. (AVOID)

Xem đáp án » 17/06/2026 573

Câu 10:

Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)

My father likes outdoor activities. I like outdoor activities. (AND)

Xem đáp án » 17/06/2026 491

Câu 11:

Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)

Boys don't have as much acne as girls. (THAN)

Xem đáp án » 17/06/2026 416

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »