Câu hỏi:

17/06/2026 854

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

keep / clean / always / First, / your surroundings /.

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

First, always keep your surroundings clean.

Đầu tiên, hãy luôn giữ cho môi trường xung quanh bạn sạch sẽ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

can /You / do / things / to avoid / viruses / many /

Xem đáp án » 17/06/2026 1,697

Câu 2:

Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)

You shouldn't skip your breakfast. (HEALTHY)

Xem đáp án » 17/06/2026 1,430

Câu 3:

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

remember / Always /wear / to / a mask / when / go out / you/.

Xem đáp án » 17/06/2026 1,158

Câu 4:

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

two litres / Drink / eat / more / water / of / a day / coloured / and / vegetables /.

Xem đáp án » 17/06/2026 927

Câu 5:

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

three /times / a week / Exercise / to / have / good / at / health / least /.

Xem đáp án » 17/06/2026 855

Câu 6:

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

your / often / with / soap / Moreover, / wash / hands /.

Xem đáp án » 17/06/2026 810

Câu 7:

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

every / day / You / clean / can / sweep and / house / your /.

Xem đáp án » 17/06/2026 743

Câu 8:

Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)

Doing exercise every day is a good idea. (SHOULD)

Xem đáp án » 17/06/2026 579

Câu 9:

Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)

I wear suncream, so I don't get sunburn. (AVOID)

Xem đáp án » 17/06/2026 572

Câu 10:

Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)

My father likes outdoor activities. I like outdoor activities. (AND)

Xem đáp án » 17/06/2026 491

Câu 11:

Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)

Boys don't have as much acne as girls. (THAN)

Xem đáp án » 17/06/2026 416

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »