Giải VBT Toán 4 Cánh diều Bài 8: Luyện tập
Giải VBT Toán 4 Cánh diều Bài 8: Luyện tập
-
122 lượt thi
-
7 câu hỏi
-
0 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026a) Đọc các số sau:
465 399:
10 000 000:
568 384 000:
1 000 000 000:
a) Đọc các số sau:
465 399: Bốn trăm sáu mươi lăm nghìn ba trăm chín mươi chín.
10 000 000: Mười triệu.
568 384 000: Năm trăm sáu mươi tám triệu ba trăm tám mươi tư nghìn.
1 000 000 000: Một tỉ.
Câu 2:
17/06/2026b) Viết các số sau rồi cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số:
|
Đọc số |
Viết số |
Số chữ số |
|
Chín trăm sáu mươi bảy triệu |
|
|
|
Bốn trăm bốn mươi tư triệu |
|
|
|
Một tỉ |
|
|
|
Hai mươi bảy triệu năm trăm nghìn |
|
|
b) Viết các số sau rồi cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số:
|
Đọc số |
Viết số |
Số chữ số |
|
Chín trăm sáu mươi bảy triệu |
967 000 000 |
9 |
|
Bốn trăm bốn mươi tư triệu |
444 000 000 |
9 |
|
Một tỉ |
1 000 000 000 |
10 |
|
Hai mươi bảy triệu năm trăm nghìn |
27 500 000 |
8 |
Câu 4:
17/06/2026a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 7 trong mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào: 3 720 598, 72 564 000, 897 560 212.
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 7 trong mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
3 720 598: Ba triệu bảy trăm hai mươi nghìn năm trăm chín mươi tám.
Số 7 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
72 564 000: Bảy mươi hai triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn.
Số 7 thuộc hàng chục triệu, lớp triệu.
897 560 212: Tám trăm chín mươi bảy triệu năm trăm sáu mươi nghìn hai trăm mười hai.
Số 7 thuộc hàng triệu, lớp triệu.
Câu 5:
17/06/2026b) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):

8 151 821 = ……………………………………………………………………………….
2 669 000 = ……………………………………………………………………………….
6 348 800 = ……………………………………………………………………………….
6 507 023 = .........................................................................................................................b) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8 151 821 = 8 000 000 + 100 000 + 50 000 + 1 000 + 800 + 20 + 1
2 669 000 = 2 000 000 + 600 000 + 60 000 + 9 000
6 348 800 = 6 000 000 + 300 000 + 40 000 + 8 000 + 800
6 507 023 = 6 000 000 + 500 000 + 7 000 + 20 + 3
Câu 6:
17/06/2026c) Sử dụng đơn vị là triệu viết lại mỗi số sau (theo mẫu):

2 000 000 = ………………………………………………………………………………...
380 000 000 = ……………………………………………………………………………..
456 000 000 = ……………………………………………………………………………..
71 000 000 = ……………………………………………………………………………….c) Sử dụng đơn vị là triệu viết lại mỗi số sau (theo mẫu):
2 000 000 viết là 2 triệu.
380 000 000 viết là 380 triệu.
456 000 000 viết là 456 triệu.
71 000 000 viết là 71 triệu.
Câu 7:
17/06/2026Đọc thông tin sau và viết ra cách đọc các số em đã đọc được:

Các số mà em đã đọc được là:
2021: Hai nghìn không trăm hai mươi mốt
920 000: Chín trăm hai mươi nghìn.
66 000 000: Sáu mươi sáu triệu
Các bài thi hot trong chương
- Trắc nghiệm Toán lớp 4 Cánh diều Bài 3. Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất (1415 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 4 Cánh diều Bài 2. Ôn tập về hình học và đo lường (801 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 4 Cánh diều Bài 19. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt (701 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 4 Cánh diều Bài 22. Hai đường thẳng song song. Vẽ hai đường thẳng song song (673 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 4 Cánh diều Bài 10. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn (660 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 4 Cánh diều Bài 17. Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (637 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 4 Cánh diều Bài 16. Thế kỉ (624 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 4 Cánh diều Bài 23. Em ôn lại những gì đã học (614 lượt thi)
- Giải SGK Toán 4 CD Bài 5:Các số trong phạm vi 1 000 000 (tiếp theo) (611 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 4 Cánh diều Bài 9. So sánh các số có nhiều chữ số (583 lượt thi)


