Câu hỏi:
17/06/2026 135
a) Đọc các số sau:
465 399:
10 000 000:
568 384 000:
1 000 000 000:
a) Đọc các số sau:
465 399:
10 000 000:
568 384 000:
1 000 000 000:
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
a) Đọc các số sau:
465 399: Bốn trăm sáu mươi lăm nghìn ba trăm chín mươi chín.
10 000 000: Mười triệu.
568 384 000: Năm trăm sáu mươi tám triệu ba trăm tám mươi tư nghìn.
1 000 000 000: Một tỉ.
a) Đọc các số sau:
465 399: Bốn trăm sáu mươi lăm nghìn ba trăm chín mươi chín.
10 000 000: Mười triệu.
568 384 000: Năm trăm sáu mươi tám triệu ba trăm tám mươi tư nghìn.
1 000 000 000: Một tỉ.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
b) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8 151 821 = ……………………………………………………………………………….
2 669 000 = ……………………………………………………………………………….
6 348 800 = ……………………………………………………………………………….
6 507 023 = .........................................................................................................................
b) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):

8 151 821 = ……………………………………………………………………………….
2 669 000 = ……………………………………………………………………………….
6 348 800 = ……………………………………………………………………………….
6 507 023 = .........................................................................................................................Câu 3:
b) Viết các số sau rồi cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số:
Đọc số
Viết số
Số chữ số
Chín trăm sáu mươi bảy triệu
Bốn trăm bốn mươi tư triệu
Một tỉ
Hai mươi bảy triệu năm trăm nghìn
b) Viết các số sau rồi cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số:
|
Đọc số |
Viết số |
Số chữ số |
|
Chín trăm sáu mươi bảy triệu |
|
|
|
Bốn trăm bốn mươi tư triệu |
|
|
|
Một tỉ |
|
|
|
Hai mươi bảy triệu năm trăm nghìn |
|
|
Câu 4:
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 7 trong mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào: 3 720 598, 72 564 000, 897 560 212.
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 7 trong mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào: 3 720 598, 72 564 000, 897 560 212.
Câu 5:
c) Sử dụng đơn vị là triệu viết lại mỗi số sau (theo mẫu):
2 000 000 = ………………………………………………………………………………...
380 000 000 = ……………………………………………………………………………..
456 000 000 = ……………………………………………………………………………..
71 000 000 = ……………………………………………………………………………….
c) Sử dụng đơn vị là triệu viết lại mỗi số sau (theo mẫu):

2 000 000 = ………………………………………………………………………………...
380 000 000 = ……………………………………………………………………………..
456 000 000 = ……………………………………………………………………………..
71 000 000 = ……………………………………………………………………………….

