Giải VBT Toán 4 Cánh diều Bài 7: Các số có nhiều chữ số (Tiếp theo)
Giải VBT Toán 4 Cánh diều Bài 7: Các số có nhiều chữ số (Tiếp theo)
-
130 lượt thi
-
8 câu hỏi
-
0 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Viết (theo mẫu):
|
Số |
Lớp triệu |
Lớp nghìn |
Lớp đơn vị |
||||||
|
Hàng trăm triệu |
Hàng chục triệu |
Hàng triệu |
Hàng trăm nghìn |
Hàng chục nghìn |
Hàng nghìn |
Hàng trăm |
Hàng chục |
Hàng đơn vị |
|
|
317 148 255 |
3 |
1 |
7 |
1 |
4 |
8 |
2 |
5 |
5 |
|
29 820 356 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 703 622 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số |
Lớp triệu |
Lớp nghìn |
Lớp đơn vị |
||||||
|
Hàng trăm triệu |
Hàng chục triệu |
Hàng triệu |
Hàng trăm nghìn |
Hàng chục nghìn |
Hàng nghìn |
Hàng trăm |
Hàng chục |
Hàng đơn vị |
|
|
317 148 255 |
3 |
1 |
7 |
1 |
4 |
8 |
2 |
5 |
5 |
|
29 820 356 |
|
2 |
9 |
8 |
2 |
0 |
3 |
5 |
6 |
|
4 703 622 |
|
|
4 |
7 |
0 |
3 |
6 |
2 |
2 |
Câu 2:
17/06/2026Viết (theo mẫu):
|
Số |
Đọc số |
Lớp triệu |
Lớp nghìn |
Lớp đơn vị |
||||||
|
Hàng trăm triệu |
Hàng chục triệu |
Hàng triệu |
Hàng trăm nghìn |
Hàng chục nghìn |
Hàng nghìn |
Hàng trăm |
Hàng chục |
Hàng đơn vị |
||
|
368944142 |
Ba trăm sáu mươi tám triệu chín trăm bốn mươi tư nghìn một trăm bốn mươi hai |
3 |
6 |
8 |
9 |
4 |
4 |
1 |
4 |
2 |
|
|
Sáu trăm hai mươi triệu bốn trăm linh ba nghìn năm trăm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
502 870 031 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đọc là: ........................................................................................................ ..................................................................................................................... |
|||||||||
|
Số |
Đọc số |
Lớp triệu |
Lớp nghìn |
Lớp đơn vị |
||||||
|
Hàng trăm triệu |
Hàng chục triệu |
Hàng triệu |
Hàng trăm nghìn |
Hàng chục nghìn |
Hàng nghìn |
Hàng trăm |
Hàng chục |
Hàng đơn vị |
||
|
368944142 |
Ba trăm sáu mươi tám triệu chín trăm bốn mươi tư nghìn một trăm bốn mươi hai |
3 |
6 |
8 |
9 |
4 |
4 |
1 |
4 |
2 |
|
620403500 |
Sáu trăm hai mươi triệu bốn trăm linh ba nghìn năm trăm |
6 |
2 |
0 |
4 |
0 |
3 |
5 |
0 |
0 |
|
502870031 |
|
5 |
0 |
2 |
8 |
7 |
0 |
0 |
3 |
1 |
|
|
Đọc là: Năm trăm linh hai triệu tám trăm bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt |
|||||||||
Câu 3:
17/06/2026a) Đọc các số sau:
48 320 103:
2 600 332:
710 108 280:
8 000 001:
a) Đọc số:
48 320 103: Bốn mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn một trăm linh ba.
2 600 332: Hai triệu sáu trăm nghìn ba trăm ba mươi hai.
710 108 280: Bảy trăm mười triệu một trăm linh tám nghìn hai trăm tám mươi
8 000 001: Tám triệu không trăm linh một
Câu 4:
17/06/2026b) Viết các số sau:
- Hai trăm bảy mươi lăm triệu: ………………………………….........................................
- Sáu trăm bốn mươi mốt triệu tám trăm hai mươi nghìn: …………………………………
- Chín trăm mười lăm triệu một trăm bốn mươi tư nghìn bốn trăm linh bảy: …………….
- Hai trăm linh bốn triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn hai trăm: …………………………
b) Viết số:
- Hai trăm bảy mươi lăm triệu: 275 000 000
- Sáu trăm bốn mươi mốt triệu tám trăm hai mươi nghìn: 641 820 000
- Chín trăm mười lăm triệu một trăm bốn mươi tư nghìn bốn trăm linh bảy: 915 144 407
- Hai trăm linh bốn triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn hai trăm: 204 567 200.
Câu 5:
17/06/2026c) Viết giá trị của chữ số 3 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
|
Số |
73 851 |
31 091 |
69 358 |
402 473 |
3 075 229 |
|
Giá trị của chữ số 3 |
3 000 |
|
|
|
|
c) Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
|
Số |
73 851 |
31 091 |
69 358 |
402 473 |
3 075 229 |
|
Giá trị của chữ số 3 |
3 000 |
30 000 |
300 |
3 |
3 000 000 |
Câu 6:
17/06/2026Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
3 195 204 =
704 090 =
32 000 450 =
68 041 071 =
3 195 204 = 3 000 000 + 100 000 + 90 000 + 5 000 + 200 + 4
704 090 = 700 000 + 4 000 + 90
32 000 450 = 30 000 000 + 2 000 000 + 400 + 50
68 041 071 = 60 000 000 + 8 000 000 + 40 000 + 1 000 + 70 + 1
Câu 7:
17/06/2026Số liệu điều tra dân số của một số quốc gia tính đến ngày 21 tháng 6 năm 2022 được thống kê trong bảng bên:
|
Quốc gia |
Số dân (người) |
|
Lào |
7 478 294 |
|
Phi-líp-pin |
112 470 460 |
|
Việt Nam |
98 932 814 |
|
Thái Lan |
70 074 776 |
Lào có số dân là: Bảy triệu bốn trăm bảy mươi tám nghìn hai trăm chín mươi tư.
Phi-líp-pin có số dân là: Một trăm mười hai triệu bốn trăm bảy mươi nghìn bốn trăm sáu mươi.
Việt Nam có số dân là: Chín mươi tám triệu chín trăm ba mươi hai nghìn tám trăm mười bốn.
Thái Lan có số dân là: Bảy mươi triệu không trăm bảy mươi tư nghìn bảy trăm bảy mươi sáu.
Câu 8:
17/06/2026Trò chơi “Truy tìm mật mã”
Tìm mật mã để mở chiếc két, biết rằng đó là một số có sáu chữ số với những thông tin sau:
- Chữ số hàng trăm nghìn lớn hơn 2 và nhỏ hơn 4.
- Chữ số hàng đơn vị là số lớn nhất có một chữ số.
- Chữ số hàng chục bằng chữ số hàng trăm.
- Chữ số hàng nghìn là 7.
- Chữ số hàng chục là 2.
- Chữ số hàng chục nghìn là 0.
Điền số thích hợp vào ô trống để tìm ra số mật mã đó:
|
Hàng trăm nghìn |
Hàng chục nghìn |
Hàng nghìn |
Hàng trăm |
Hàng chục |
Hàng đơn vị |
Số mật mã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hàng trăm nghìn |
Hàng chục nghìn |
Hàng nghìn |
Hàng trăm |
Hàng chục |
Hàng đơn vị |
Số mật mã |
|
3 |
0 |
7 |
2 |
2 |
9 |
307229 |
Các bài thi hot trong chương
- Trắc nghiệm Toán lớp 4 Cánh diều Bài 3. Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất (1415 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 4 Cánh diều Bài 2. Ôn tập về hình học và đo lường (801 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 4 Cánh diều Bài 19. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt (701 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 4 Cánh diều Bài 22. Hai đường thẳng song song. Vẽ hai đường thẳng song song (673 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 4 Cánh diều Bài 10. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn (660 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 4 Cánh diều Bài 17. Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (637 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 4 Cánh diều Bài 16. Thế kỉ (624 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 4 Cánh diều Bài 23. Em ôn lại những gì đã học (614 lượt thi)
- Giải SGK Toán 4 CD Bài 5:Các số trong phạm vi 1 000 000 (tiếp theo) (611 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 4 Cánh diều Bài 9. So sánh các số có nhiều chữ số (583 lượt thi)
