Câu hỏi:
17/06/2026 393Số liệu điều tra dân số của một số quốc gia tính đến ngày 21 tháng 6 năm 2022 được thống kê trong bảng bên:
|
Quốc gia |
Số dân (người) |
|
Lào |
7 478 294 |
|
Phi-líp-pin |
112 470 460 |
|
Việt Nam |
98 932 814 |
|
Thái Lan |
70 074 776 |
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Lào có số dân là: Bảy triệu bốn trăm bảy mươi tám nghìn hai trăm chín mươi tư.
Phi-líp-pin có số dân là: Một trăm mười hai triệu bốn trăm bảy mươi nghìn bốn trăm sáu mươi.
Việt Nam có số dân là: Chín mươi tám triệu chín trăm ba mươi hai nghìn tám trăm mười bốn.
Thái Lan có số dân là: Bảy mươi triệu không trăm bảy mươi tư nghìn bảy trăm bảy mươi sáu.
Lào có số dân là: Bảy triệu bốn trăm bảy mươi tám nghìn hai trăm chín mươi tư.
Phi-líp-pin có số dân là: Một trăm mười hai triệu bốn trăm bảy mươi nghìn bốn trăm sáu mươi.
Việt Nam có số dân là: Chín mươi tám triệu chín trăm ba mươi hai nghìn tám trăm mười bốn.
Thái Lan có số dân là: Bảy mươi triệu không trăm bảy mươi tư nghìn bảy trăm bảy mươi sáu.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
b) Viết các số sau:
- Hai trăm bảy mươi lăm triệu: ………………………………….........................................
- Sáu trăm bốn mươi mốt triệu tám trăm hai mươi nghìn: …………………………………
- Chín trăm mười lăm triệu một trăm bốn mươi tư nghìn bốn trăm linh bảy: …………….
- Hai trăm linh bốn triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn hai trăm: …………………………
b) Viết các số sau:
- Hai trăm bảy mươi lăm triệu: ………………………………….........................................
- Sáu trăm bốn mươi mốt triệu tám trăm hai mươi nghìn: …………………………………
- Chín trăm mười lăm triệu một trăm bốn mươi tư nghìn bốn trăm linh bảy: …………….
- Hai trăm linh bốn triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn hai trăm: …………………………
Câu 2:
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
3 195 204 =
704 090 =
32 000 450 =
68 041 071 =
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
3 195 204 =
704 090 =
32 000 450 =
68 041 071 =
Câu 3:
c) Viết giá trị của chữ số 3 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
Số
73 851
31 091
69 358
402 473
3 075 229
Giá trị của chữ số 3
3 000
c) Viết giá trị của chữ số 3 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
|
Số |
73 851 |
31 091 |
69 358 |
402 473 |
3 075 229 |
|
Giá trị của chữ số 3 |
3 000 |
|
|
|
|
Câu 4:
Viết (theo mẫu):
Số
Đọc số
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
368944142
Ba trăm sáu mươi tám triệu chín trăm bốn mươi tư nghìn một trăm bốn mươi hai
3
6
8
9
4
4
1
4
2
Sáu trăm hai mươi triệu bốn trăm linh ba nghìn năm trăm
502 870 031
Đọc là: ........................................................................................................
.....................................................................................................................
Viết (theo mẫu):
|
Số |
Đọc số |
Lớp triệu |
Lớp nghìn |
Lớp đơn vị |
||||||
|
Hàng trăm triệu |
Hàng chục triệu |
Hàng triệu |
Hàng trăm nghìn |
Hàng chục nghìn |
Hàng nghìn |
Hàng trăm |
Hàng chục |
Hàng đơn vị |
||
|
368944142 |
Ba trăm sáu mươi tám triệu chín trăm bốn mươi tư nghìn một trăm bốn mươi hai |
3 |
6 |
8 |
9 |
4 |
4 |
1 |
4 |
2 |
|
|
Sáu trăm hai mươi triệu bốn trăm linh ba nghìn năm trăm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
502 870 031 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đọc là: ........................................................................................................ ..................................................................................................................... |
|||||||||
Câu 5:
a) Đọc các số sau:
48 320 103:
2 600 332:
710 108 280:
8 000 001:
a) Đọc các số sau:
48 320 103:
2 600 332:
710 108 280:
8 000 001:
Câu 6:
Trò chơi “Truy tìm mật mã”
Tìm mật mã để mở chiếc két, biết rằng đó là một số có sáu chữ số với những thông tin sau:
- Chữ số hàng trăm nghìn lớn hơn 2 và nhỏ hơn 4.
- Chữ số hàng đơn vị là số lớn nhất có một chữ số.
- Chữ số hàng chục bằng chữ số hàng trăm.
- Chữ số hàng nghìn là 7.
- Chữ số hàng chục là 2.
- Chữ số hàng chục nghìn là 0.
Điền số thích hợp vào ô trống để tìm ra số mật mã đó:
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Số mật mã
Trò chơi “Truy tìm mật mã”
Tìm mật mã để mở chiếc két, biết rằng đó là một số có sáu chữ số với những thông tin sau:
- Chữ số hàng trăm nghìn lớn hơn 2 và nhỏ hơn 4.
- Chữ số hàng đơn vị là số lớn nhất có một chữ số.
- Chữ số hàng chục bằng chữ số hàng trăm.
- Chữ số hàng nghìn là 7.
- Chữ số hàng chục là 2.
- Chữ số hàng chục nghìn là 0.
Điền số thích hợp vào ô trống để tìm ra số mật mã đó:
|
Hàng trăm nghìn |
Hàng chục nghìn |
Hàng nghìn |
Hàng trăm |
Hàng chục |
Hàng đơn vị |
Số mật mã |
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu 7:
Viết (theo mẫu):
Số
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
317 148 255
3
1
7
1
4
8
2
5
5
29 820 356
4 703 622
Viết (theo mẫu):
|
Số |
Lớp triệu |
Lớp nghìn |
Lớp đơn vị |
||||||
|
Hàng trăm triệu |
Hàng chục triệu |
Hàng triệu |
Hàng trăm nghìn |
Hàng chục nghìn |
Hàng nghìn |
Hàng trăm |
Hàng chục |
Hàng đơn vị |
|
|
317 148 255 |
3 |
1 |
7 |
1 |
4 |
8 |
2 |
5 |
5 |
|
29 820 356 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 703 622 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
