Trang chủ Lớp 4 Toán Giải VBT Toán 4 Cánh diều Bài 5: Các số trong phạm vi 1000000 (Tiếp theo)

Giải VBT Toán 4 Cánh diều Bài 5: Các số trong phạm vi 1000000 (Tiếp theo)

Giải VBT Toán 4 Cánh diều Bài 5: Các số trong phạm vi 1000000 (Tiếp theo)

  • 193 lượt thi

  • 8 câu hỏi

  • 0 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Thực hiện (theo mẫu):

Viết số

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số

356 871

3

5

6

8

7

1

Ba trăm năm mươi sáu nghìn tám trăm bày mươi mốt

436 572

?

?

?

?

?

?

?

245 694

?

?

?

?

?

?

?

203 649

?

?

?

?

?

?

?

723 025

?

?

?

?

?

?

?

154 870

?

?

?

?

?

?

?

Xem đáp án

Viết số

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số

356 871

3

5

6

8

7

1

Ba trăm năm mươi sáu nghìn tám trăm bày mươi mốt

436 572

4

3

6

5

7

2

Bốn trăm ba mươi sáu nghìn năm trăm bảy mươi hai

245 694

2

4

5

6

9

4

Hai trăm bốn mươi lăm nghìn sáu trăm chín mươi tư

203 649

2

0

3

6

4

9

Hai trăm linh ba nghìn sáu trăm bốn mươi chín

723 025

7

2

3

0

2

5

Bảy trăm hai mươi ba nghìn không trăm hai mươi lăm

154 870

1

5

4

8

7

0

Một trăm năm mươi tư nghìn tám trăm bảy mươi


Câu 2:

17/06/2026
a) Đọc các số sau:

48 456: 

809 824: 

315 211: 

673 105:
Xem đáp án

a) Đọc số:

48 456: Bốn mươi tám nghìn bốn trăm năm mươi sáu.

809 824: Tám trăm linh chín nghìn tám trăm hai mươi tư

315 211: Ba trăm mười lăm nghìn hai trăm mười một

673 105: Sáu trăm bảy mươi ba nghìn một trăm linh năm


Câu 3:

17/06/2026

b) Viết các số sau:

- Tám mươi bảy nghìn sáu trăm linh một:

- Chín nghìn không trăm ba mươi tư:

- Hai mươi hai nghìn năm trăm hai mươi lăm: 

- Bốn trăm mười tám nghìn ba trăm linh bốn:

- Năm trăm hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi mốt: 
Xem đáp án

- Tám mươi bảy nghìn sáu trăm linh một: 87 601

- Chín nghìn không trăm ba mươi tư: 9 034

- Hai mươi hai nghìn năm trăm hai mươi lăm: 22 525

- Bốn trăm mười tám nghìn ba trăm linh bốn: 418 304

- Năm trăm hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi mốt: 527 641


Câu 4:

17/06/2026

Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)  (ảnh 1)
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)  (ảnh 2)

Xem đáp án

a) Số 434 715 gồm 4 trăm nghìn 3 chục nghìn 4 nghìn 7 trăm 1 chục 5 đơn vị.

b) Số 658 089 gồm 6 trăm nghìn 5 chục nghìn 8 nghìn 0 trăm 8 chục 9 đơn vị.

c) Số 120 405 gồm 1 trăm nghìn 2 chục nghìn 0 nghìn 4 trăm 0 chục 5 đơn vị.


Câu 5:

17/06/2026

Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)

Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)   (ảnh 1)

35 867 = 

83 769 = 

283 760 = 

50 346 = 

176 891 = 
Xem đáp án

35 867 = 30 000 + 5 000 + 800 + 60 + 7

83 769 = 80 000 + 3 000 + 700 + 60 + 9

283 760 = 200 000 + 80 000 + 3 000 + 700 + 60

50 346 = 50 000 + 300 + 40 + 6

176 891 = 100 000 + 70 000 + 6 000 + 800 + 90 + 1


Bắt đầu thi ngay