Câu hỏi:
17/06/2026 327
) Lấy các thẻ như sau:
Xếp số có đủ cả sáu chữ số trên, trong đó có chữ số hàng chục nghìn là 1 rồi ghi lại số vừa xếp được, chẳng hạn: 810 593, 319 850.
........................
b) Em hãy xếp năm số tương tự như trên rồi ghi lại kết quả.
........................; ........................; ........................; ........................; ........................
) Lấy các thẻ như sau:

Xếp số có đủ cả sáu chữ số trên, trong đó có chữ số hàng chục nghìn là 1 rồi ghi lại số vừa xếp được, chẳng hạn: 810 593, 319 850.
........................
b) Em hãy xếp năm số tương tự như trên rồi ghi lại kết quả.
........................; ........................; ........................; ........................; ........................
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
a)
910 835
b) Em hãy xếp năm số tương tự như trên rồi ghi lại kết quả.
108 953; 958 031; 958 310; 308 915; 598 130
a)
910 835
b) Em hãy xếp năm số tương tự như trên rồi ghi lại kết quả.
108 953; 958 031; 958 310; 308 915; 598 130
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Em hãy tìm trên sách, báo, tạp chí các số có sáu chữ số và ghi lại các thông tin liên quan đến các số đó.
Em hãy tìm trên sách, báo, tạp chí các số có sáu chữ số và ghi lại các thông tin liên quan đến các số đó.
Câu 3:
Đọc các số nói về sức chứa của một số sân vận động trên thế giới được thống kê trong bảng dưới đây:
Tên sân vận động
Quốc gia
Số lượng chỗ ngồi
Đọc số
Nu-cam
Tây Ban Nha
120 000
..........................................
.........................................
Oem-bờ-li
Anh
90 000
..........................................
.........................................
Mỹ Đình (Hà Nội)
Việt Nam
40 192
..........................................
.........................................
Thiên Trường (Nam Định)
Việt Nam
30 000
..........................................
.........................................
Thống Nhất (Thành phố Hồ Chí Minh)
Việt Nam
25 000
..........................................
.........................................
Đọc các số nói về sức chứa của một số sân vận động trên thế giới được thống kê trong bảng dưới đây:
|
Tên sân vận động |
Quốc gia |
Số lượng chỗ ngồi |
Đọc số |
|
Nu-cam |
Tây Ban Nha |
120 000 |
.......................................... ......................................... |
|
Oem-bờ-li |
Anh |
90 000 |
.......................................... ......................................... |
|
Mỹ Đình (Hà Nội) |
Việt Nam |
40 192 |
.......................................... ......................................... |
|
Thiên Trường (Nam Định) |
Việt Nam |
30 000 |
.......................................... ......................................... |
|
Thống Nhất (Thành phố Hồ Chí Minh) |
Việt Nam |
25 000 |
.......................................... ......................................... |
Câu 4:
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
35 867 =
83 769 =
283 760 =
50 346 =
176 891 =
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
35 867 =
83 769 =
283 760 =
50 346 =
176 891 =Câu 6:
Thực hiện (theo mẫu):
Viết số
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
356 871
3
5
6
8
7
1
Ba trăm năm mươi sáu nghìn tám trăm bày mươi mốt
436 572
?
?
?
?
?
?
?
245 694
?
?
?
?
?
?
?
203 649
?
?
?
?
?
?
?
723 025
?
?
?
?
?
?
?
154 870
?
?
?
?
?
?
?
Thực hiện (theo mẫu):
|
Viết số |
Trăm nghìn |
Chục nghìn |
Nghìn |
Trăm |
Chục |
Đơn vị |
Đọc số |
|
356 871 |
3 |
5 |
6 |
8 |
7 |
1 |
Ba trăm năm mươi sáu nghìn tám trăm bày mươi mốt |
|
436 572 |
? |
? |
? |
? |
? |
? |
? |
|
245 694 |
? |
? |
? |
? |
? |
? |
? |
|
203 649 |
? |
? |
? |
? |
? |
? |
? |
|
723 025 |
? |
? |
? |
? |
? |
? |
? |
|
154 870 |
? |
? |
? |
? |
? |
? |
? |
Câu 7:
b) Viết các số sau:
- Tám mươi bảy nghìn sáu trăm linh một:
- Chín nghìn không trăm ba mươi tư:
- Hai mươi hai nghìn năm trăm hai mươi lăm:
- Bốn trăm mười tám nghìn ba trăm linh bốn:
- Năm trăm hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi mốt:
b) Viết các số sau:
- Tám mươi bảy nghìn sáu trăm linh một:
- Hai mươi hai nghìn năm trăm hai mươi lăm:
- Bốn trăm mười tám nghìn ba trăm linh bốn:
- Năm trăm hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi mốt:

