Trang chủ Lớp 5 Toán Giải SGK Toán 5 KNTT Bài 35. Ôn tập chung có đáp án

Giải SGK Toán 5 KNTT Bài 35. Ôn tập chung có đáp án

Giải SGK Toán 5 KNTT Bài 35. Ôn tập chung có đáp án

  • 37 lượt thi

  • 22 câu hỏi

  • 0 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 5:

21/08/2026

Trong một đợt thu gom giấy vụn, lớp 5A đã thu gom được 45 kg giấy vụn, lớp 5B đã thu gom được số giấy vụn bằng 23 số giấy vụn của lớp 5A, lớp 5C thu gom được ít hơn lớp 5B là 15 kg. Biết 1 kg giấy vụn làm được 15 cuốn vở tái chế. Hỏi số giấy vụn của cả ba lớp làm được bao nhiêu cuốn vở tái chế?

Trong một đợt thu gom giấy vụn, lớp 5A đã thu gom được 45 kg giấy vụn, lớp 5B đã thu gom được số giấy vụn bằng (ảnh 1)
Xem đáp án

Lớp 5B thu gom được số ki-lô-gam giấy vụn là:

45×23=30 (kg)

Lớp 5C thu gom được số ki-lô-gam giấy vụn là:

30 – 15 = 15 (kg)

Cả ba lớp thu gom được số ki-lô-gam giấy vụn là:

45 + 30 + 15 = 90 (kg)

Giấy vụn của cả ba lớp làm được số cuốn vở tái chế là:

15 × 90 = 1 350 (cuốn)

Đáp số: 1 350 cuốn


Câu 6:

21/08/2026

a) Số?

Số gồm

Viết là

Một trăm hai mươi ba đơn vị, bốn phần mười, năm phần trăm, bảy phần nghìn

?

Sáu mươi bảy đơn vị, năm mươi hai phần trăm

?

Tám trăm linh ba đơn vị, bốn trăm năm mươi lăm phần nghìn

?

Mười chín đơn vị, năm phần trăm

?

Xem đáp án

a)

Số gồm

Viết là

Một trăm hai mươi ba đơn vị, bốn phần mười, năm phần trăm, bảy phần nghìn

123,457

Sáu mươi bảy đơn vị, năm mươi hai phần trăm

67,52

Tám trăm linh ba đơn vị, bốn trăm năm mươi lăm phần nghìn

803,455

Mười chín đơn vị, năm phần trăm

19,05


Câu 7:

21/08/2026

b) Nêu cách đọc các số thập phân sau:

b) Nêu cách đọc các số thập phân sau:   (ảnh 1)
Xem đáp án

b) Cách đọc các số thập phân sau:

35,471: Ba mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mốt.

24,607: Hai mươi tư phẩy sáu tăm linh bảy.

0,026: Không phẩy không hai sáu

5,004: Năm phẩy không không bốn.


Câu 8:

21/08/2026

: a) >; <; =?

• 5,099: a) >; <; =? • 5,099   5,1 • 6,321   6,3209 • 102,30   102,3000 (ảnh 1)5,1

• 6,321: a) >; <; =? • 5,099   5,1 • 6,321   6,3209 • 102,30   102,3000 (ảnh 2)6,3209

• 102,30: a) >; <; =? • 5,099   5,1 • 6,321   6,3209 • 102,30   102,3000 (ảnh 3) 102,3000

Xem đáp án

a) >; <; =?

• 5,099 < 5,1

• 6,321 > 6,3209

• 102,30 = 102,3000


Câu 9:

21/08/2026

b) Sắp xếp các số 5,1; 6,321; 5,099; 6,3209 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Xem đáp án

b) So sánh các số 5,1; 6,321; 5,099; 6,3209 có:

So sánh phần nguyên: 5 < 6

+ So sánh các số 5,1 và 5,099 bằng cách so sánh các chữ số ở phần thập phân có:

Chữ số phần mười: 0 < 1 nên 5,099 < 5,1

+ So sánh các số 6,321 và 6,3209 bằng cách so sánh các chữ số ở phần thập phân có:

Chữ số phần mười: 3 = 3

Chữ số phần trăm: 2 = 2

Chữ số phần nghìn: 0 < 1

Vậy: 6,3209 < 6,321

Vậy: 5,099 < 5,1 < 6,3209 < 6,321


Câu 10:

21/08/2026
Đặt tính rồi tính
34,28 + 19,45
68,72 – 39,24
17,32 × 14
75,52 : 16
Xem đáp án

+34,2819,45¯     53,73 −68,7239,24¯    29,48 ×   17,32           14¯      69  28   173  2    ¯  242,48        75,5264¯164,72        11  5        11  2¯               32               32¯                  0


Câu 11:

21/08/2026

Số?

Số?   Cho hình tam giác vuông ABC và hình tròn tâm O với kích thước như hình vẽ bên. a) Diện tích hình tam giác vuông ABC là (ảnh 1)

Cho hình tam giác vuông ABC và hình tròn tâm O với kích thước như hình vẽ bên.

a) Diện tích hình tam giác vuông ABC làSố?   Cho hình tam giác vuông ABC và hình tròn tâm O với kích thước như hình vẽ bên. a) Diện tích hình tam giác vuông ABC là (ảnh 2)cm2.

b) Diện tích hình tròn tâm O làSố?   Cho hình tam giác vuông ABC và hình tròn tâm O với kích thước như hình vẽ bên. a) Diện tích hình tam giác vuông ABC là (ảnh 3)cm2.

c) Chu vi hình tròn tâm O làSố?   Cho hình tam giác vuông ABC và hình tròn tâm O với kích thước như hình vẽ bên. a) Diện tích hình tam giác vuông ABC là (ảnh 4)cm.

Xem đáp án

Em điền:

a) Diện tích hình tam giác vuông ABC là 24 cm2.

b) Diện tích hình tròn tâm O là 78,5 cm2.

c) Chu vi hình tròn tâm O là 31,4 cm.

a)                                     Diện tích tam giác vuông ABC là:

6×82=24 (cm2)

Đáp số: 24 cm2

b)                                          Bán kính hình tròn tâm O là:

10 : 2 = 5 (cm)

Diện tích hình tròn tâm O là:

3,14 × 5 × 5 = 78,5 (cm2)

Đáp số: 78,5 cm2

c)                                               Chu vi hình tròn tâm O là:

3,14 × 10 = 31,4 (cm)

Đáp số: 31,4 cm


Câu 12:

21/08/2026

Có 6 kg đường chia đều vào 12 túi. Hỏi:

a) 8 túi đường như vậy có bao nhiêu ki-lô-gam đường?

Xem đáp án

a)

Mỗi túi đựng được số ki-lô-gam đường là:

6 : 12 = 0,5 (kg)

8 túi đường có số ki-lô-gam đường là:

0,5 × 8 = 4 (kg)


Câu 13:

21/08/2026
Có 6 kg đường chia đều vào 12 túi. Hỏi:
b) Nếu 1 kg đường loại đó giá 17 000 đồng thì mua 10 túi đường như vậy hết bao nhiêu tiền?
Xem đáp án

b)                           10 túi đường đựng được số ki-lô-gam đường là:

0,5 × 10 = 5 (kg)

Mua 10 túi đường hết số tiền là:

17 000 × 5 = 85 000 (đồng)

Đáp số: a) 4 kg; b)85 000 đồng


Câu 15:

21/08/2026

Chọn câu trả lời đúng.

b) Chữ số 8 trong số thập phân nào dưới đây ở hàng phần trăm?

A. 38,025                        B. 30,812                         C. 32,081               D. 12,308

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: C

Số 38,025 có chữ số 8 thuộc hàng đơn vị

Số 30,812 có chữ số 8 thuộc hàng phần mười

Số 32,081 có chữ số 8 thuộc hàng phần trăm

Số 12,308 có chữ số 8 thuộc hàng phần nghìn


Câu 17:

21/08/2026

Chọn câu trả lời đúng.

b) Diện tích các miếng bìa được ghi như hình vẽ dưới đây.

Chọn câu trả lời đúng.  b) Diện tích các miếng bìa được ghi như hình vẽ dưới đây.  Hình có diện tích lớn nhất là: (ảnh 1)

Hình có diện tích lớn nhất là:

A. Hình 1                         B. Hình 2                         C. Hình 3               D. Hình 4

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: B

Hình 1: 16 dm2 9 cm2 = 16 dm2 + 0,09 dm2 = 16,09 dm2

Hình 2: 16,1 dm2

Hình 3: 15 dm2 98 cm2 = 15 dm2 + 0,98 dm2 = 15,98 dm2

Hình 4: 16,09 dm2

Ta so sánh các số: 16,09; 16,1; 15,98; 16,09:

+ So sánh phần nguyên: 15 < 16

+ So sánh phần thập phân các số 16,09; 16,1 có:

Chữ số phần mười: 0 < 1 nên 16,09 < 16,1

Vậy hình có diện tích lớn nhất là: Hình 2.


Câu 18:

21/08/2026

Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn hơn đáy bé 40 cm, có chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy và bằng 80 cm. Đoạn thẳng BE vuông góc với CD chia hình thang thành hình chữ nhật ABED và hình tam giác BCE. Tính:

a) Diện tích hình tam giác BCE. (ảnh 1)

a) Diện tích hình tam giác BCE.

Xem đáp án

a)                                               Tổng độ dài hai đáy là:

80 × 2 = 160 (m)

Độ dài đáy lớn là:

(160 + 40) : 2 = 100 (m)

Độ dài đáy bé là:

(160 – 40) : 2 = 60 (m)

Độ dài cạnh EC là:

100 – 60 = 40 (cm)

Diện tích tam giác BCE là:

80×402=60 (cm2)


Câu 20:

21/08/2026
Tính giá trị của biểu thức.
a) (64,2 – 36,6) : 1,2 + 13,15
b) 12,5 × 3,6 + 12,5 × 2,4
Xem đáp án

a) (64,2 – 36,6) : 1,2 + 13,15 = 27,6 : 1,2 + 13,15

        = 23 + 13,15

        = 36,15

b) 12,5 × 3,6 + 12,5 × 2,4 = 12,5 × (3,6 + 12,5)

   = 12,5 × 16,1

   = 201,25


Câu 22:

21/08/2026

Rô-bốt đã vẽ hình thang ABCD và hình tròn tâm O (như hình vẽ)

b) Diện tích phần đã tô màu (ảnh 1)

Biết AB = 16 cm, CD = 28 cm, AD = 57 CD. Tính:

b) Diện tích phần đã tô màu

Xem đáp án

b) Bán kính hình tròn là:

20 : 2 = 10 (cm)

Diện tích hình tròn là:

3,14 × 10 × 10 = 314 (cm2)

Diện tích hình thang ABCD là:

28+16×202=440 (cm2)

Diện tích phần tô màu là:

440 – 314 = 126 (cm2)

Đáp số: a) 62,8

b) 126 cm2


Bắt đầu thi ngay