Câu hỏi:
21/08/2026 38
Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn hơn đáy bé 40 cm, có chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy và bằng 80 cm. Đoạn thẳng BE vuông góc với CD chia hình thang thành hình chữ nhật ABED và hình tam giác BCE. Tính:
a) Diện tích hình tam giác BCE.
Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn hơn đáy bé 40 cm, có chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy và bằng 80 cm. Đoạn thẳng BE vuông góc với CD chia hình thang thành hình chữ nhật ABED và hình tam giác BCE. Tính:

a) Diện tích hình tam giác BCE.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
a) Tổng độ dài hai đáy là:
80 × 2 = 160 (m)
Độ dài đáy lớn là:
(160 + 40) : 2 = 100 (m)
Độ dài đáy bé là:
(160 – 40) : 2 = 60 (m)
Độ dài cạnh EC là:
100 – 60 = 40 (cm)
Diện tích tam giác BCE là:
(cm2)
a) Tổng độ dài hai đáy là:
80 × 2 = 160 (m)
Độ dài đáy lớn là:
(160 + 40) : 2 = 100 (m)
Độ dài đáy bé là:
(160 – 40) : 2 = 60 (m)
Độ dài cạnh EC là:
100 – 60 = 40 (cm)
Diện tích tam giác BCE là:
(cm2)
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Chọn câu trả lời đúng.
b) Chữ số 8 trong số thập phân nào dưới đây ở hàng phần trăm?
A. 38,025 B. 30,812 C. 32,081 D. 12,308
Chọn câu trả lời đúng.
b) Chữ số 8 trong số thập phân nào dưới đây ở hàng phần trăm?
A. 38,025 B. 30,812 C. 32,081 D. 12,308
Câu 2:
Rô-bốt đã vẽ hình thang ABCD và hình tròn tâm O (như hình vẽ)
Biết AB = 16 cm, CD = 28 cm, AD = CD. Tính:
a) Chu vi hình tròn.
Rô-bốt đã vẽ hình thang ABCD và hình tròn tâm O (như hình vẽ)

Biết AB = 16 cm, CD = 28 cm, AD = CD. Tính:
a) Chu vi hình tròn.
Câu 4:
Trong một đợt thu gom giấy vụn, lớp 5A đã thu gom được 45 kg giấy vụn, lớp 5B đã thu gom được số giấy vụn bằng số giấy vụn của lớp 5A, lớp 5C thu gom được ít hơn lớp 5B là 15 kg. Biết 1 kg giấy vụn làm được 15 cuốn vở tái chế. Hỏi số giấy vụn của cả ba lớp làm được bao nhiêu cuốn vở tái chế?
Trong một đợt thu gom giấy vụn, lớp 5A đã thu gom được 45 kg giấy vụn, lớp 5B đã thu gom được số giấy vụn bằng số giấy vụn của lớp 5A, lớp 5C thu gom được ít hơn lớp 5B là 15 kg. Biết 1 kg giấy vụn làm được 15 cuốn vở tái chế. Hỏi số giấy vụn của cả ba lớp làm được bao nhiêu cuốn vở tái chế?

Câu 5:
Chọn câu trả lời đúng.
a) Số gồm: Ba mươi lăm đơn vị, hai phần mười, không phần trăm, sáu phần nghìn viết là:
A. 35,26 B. 35,026 C. 35,206 D. 35,260
Chọn câu trả lời đúng.
a) Số gồm: Ba mươi lăm đơn vị, hai phần mười, không phần trăm, sáu phần nghìn viết là:
A. 35,26 B. 35,026 C. 35,206 D. 35,260
Câu 6:
Đặt tính rồi tính
34,28 + 19,45
68,72 – 39,24
17,32 × 14
75,52 : 16
Câu 7:
Chọn câu trả lời đúng.
a) Số thích hợp với dấu “?” của
là:
A. 0,1052 B. 1,052 C. 10,52 D. 105,2
Chọn câu trả lời đúng.
a) Số thích hợp với dấu “?” của
là:
A. 0,1052 B. 1,052 C. 10,52 D. 105,2
Câu 8:
Chọn câu trả lời đúng.
b) Diện tích các miếng bìa được ghi như hình vẽ dưới đây.
Hình có diện tích lớn nhất là:
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Chọn câu trả lời đúng.
b) Diện tích các miếng bìa được ghi như hình vẽ dưới đây.

Hình có diện tích lớn nhất là:
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 10:
Có 6 kg đường chia đều vào 12 túi. Hỏi:
a) 8 túi đường như vậy có bao nhiêu ki-lô-gam đường?
Có 6 kg đường chia đều vào 12 túi. Hỏi:
a) 8 túi đường như vậy có bao nhiêu ki-lô-gam đường?
Câu 11:
Tính giá trị của biểu thức.
a) (64,2 – 36,6) : 1,2 + 13,15
b) 12,5 × 3,6 + 12,5 × 2,4
Câu 12:
b) Sắp xếp các số 5,1; 6,321; 5,099; 6,3209 theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Sắp xếp các số 5,1; 6,321; 5,099; 6,3209 theo thứ tự từ bé đến lớn.





