Câu hỏi:
21/08/2026 29
b) Chuyển các hỗn số sau thành phân số (theo mẫu)
b) Chuyển các hỗn số sau thành phân số (theo mẫu)

Trả lời:
Giải bởi Vietjack

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Trong một đợt thu gom giấy vụn, lớp 5A đã thu gom được 45 kg giấy vụn, lớp 5B đã thu gom được số giấy vụn bằng số giấy vụn của lớp 5A, lớp 5C thu gom được ít hơn lớp 5B là 15 kg. Biết 1 kg giấy vụn làm được 15 cuốn vở tái chế. Hỏi số giấy vụn của cả ba lớp làm được bao nhiêu cuốn vở tái chế?
Trong một đợt thu gom giấy vụn, lớp 5A đã thu gom được 45 kg giấy vụn, lớp 5B đã thu gom được số giấy vụn bằng số giấy vụn của lớp 5A, lớp 5C thu gom được ít hơn lớp 5B là 15 kg. Biết 1 kg giấy vụn làm được 15 cuốn vở tái chế. Hỏi số giấy vụn của cả ba lớp làm được bao nhiêu cuốn vở tái chế?

Câu 2:
Chọn câu trả lời đúng.
b) Chữ số 8 trong số thập phân nào dưới đây ở hàng phần trăm?
A. 38,025 B. 30,812 C. 32,081 D. 12,308
Chọn câu trả lời đúng.
b) Chữ số 8 trong số thập phân nào dưới đây ở hàng phần trăm?
A. 38,025 B. 30,812 C. 32,081 D. 12,308
Câu 3:
Rô-bốt đã vẽ hình thang ABCD và hình tròn tâm O (như hình vẽ)
Biết AB = 16 cm, CD = 28 cm, AD = CD. Tính:
a) Chu vi hình tròn.
Rô-bốt đã vẽ hình thang ABCD và hình tròn tâm O (như hình vẽ)

Biết AB = 16 cm, CD = 28 cm, AD = CD. Tính:
a) Chu vi hình tròn.
Câu 5:
Có 6 kg đường chia đều vào 12 túi. Hỏi:
b) Nếu 1 kg đường loại đó giá 17 000 đồng thì mua 10 túi đường như vậy hết bao nhiêu tiền?
Câu 6:
Có 6 kg đường chia đều vào 12 túi. Hỏi:
a) 8 túi đường như vậy có bao nhiêu ki-lô-gam đường?
Có 6 kg đường chia đều vào 12 túi. Hỏi:
a) 8 túi đường như vậy có bao nhiêu ki-lô-gam đường?
Câu 7:
Chọn câu trả lời đúng.
a) Số gồm: Ba mươi lăm đơn vị, hai phần mười, không phần trăm, sáu phần nghìn viết là:
A. 35,26 B. 35,026 C. 35,206 D. 35,260
Chọn câu trả lời đúng.
a) Số gồm: Ba mươi lăm đơn vị, hai phần mười, không phần trăm, sáu phần nghìn viết là:
A. 35,26 B. 35,026 C. 35,206 D. 35,260
Câu 8:
Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn hơn đáy bé 40 cm, có chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy và bằng 80 cm. Đoạn thẳng BE vuông góc với CD chia hình thang thành hình chữ nhật ABED và hình tam giác BCE. Tính:
a) Diện tích hình tam giác BCE.
Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn hơn đáy bé 40 cm, có chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy và bằng 80 cm. Đoạn thẳng BE vuông góc với CD chia hình thang thành hình chữ nhật ABED và hình tam giác BCE. Tính:

a) Diện tích hình tam giác BCE.
Câu 9:
Chọn câu trả lời đúng.
a) Số thích hợp với dấu “?” của
là:
A. 0,1052 B. 1,052 C. 10,52 D. 105,2
Chọn câu trả lời đúng.
a) Số thích hợp với dấu “?” của
là:
A. 0,1052 B. 1,052 C. 10,52 D. 105,2
Câu 10:
Rô-bốt đã vẽ hình thang ABCD và hình tròn tâm O (như hình vẽ)
Biết AB = 16 cm, CD = 28 cm, AD = CD. Tính:
b) Diện tích phần đã tô màu
Rô-bốt đã vẽ hình thang ABCD và hình tròn tâm O (như hình vẽ)

Biết AB = 16 cm, CD = 28 cm, AD = CD. Tính:
b) Diện tích phần đã tô màu
Câu 11:
Đặt tính rồi tính
34,28 + 19,45
68,72 – 39,24
17,32 × 14
75,52 : 16
Câu 12:
Chọn câu trả lời đúng.
b) Diện tích các miếng bìa được ghi như hình vẽ dưới đây.
Hình có diện tích lớn nhất là:
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Chọn câu trả lời đúng.
b) Diện tích các miếng bìa được ghi như hình vẽ dưới đây.

Hình có diện tích lớn nhất là:
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 14:
Tính giá trị của biểu thức.
a) (64,2 – 36,6) : 1,2 + 13,15
b) 12,5 × 3,6 + 12,5 × 2,4
Câu 15:
a) Số?
Số gồm
Viết là
Một trăm hai mươi ba đơn vị, bốn phần mười, năm phần trăm, bảy phần nghìn
?
Sáu mươi bảy đơn vị, năm mươi hai phần trăm
?
Tám trăm linh ba đơn vị, bốn trăm năm mươi lăm phần nghìn
?
Mười chín đơn vị, năm phần trăm
?
a) Số?
|
Số gồm |
Viết là |
|
Một trăm hai mươi ba đơn vị, bốn phần mười, năm phần trăm, bảy phần nghìn |
? |
|
Sáu mươi bảy đơn vị, năm mươi hai phần trăm |
? |
|
Tám trăm linh ba đơn vị, bốn trăm năm mươi lăm phần nghìn |
? |
|
Mười chín đơn vị, năm phần trăm |
? |
