Trang chủ Lớp 11 Toán Giải SBT Toán 11 CTST Bài tập cuối chương VII

Giải SBT Toán 11 CTST Bài tập cuối chương VII

Giải SBT Toán 11 CTST Bài tập cuối chương VII

  • 142 lượt thi

  • 29 câu hỏi

  • 0 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Cho hàm số y = x3 + 3x2 ‒ 2. Tiếp tuyến với đồ thị của hàm số tại điểm M(‒1; ‒6) có hệ số góc bằng:

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có  y'=3x2+6x.

Tiếp tuyến với đồ thị của hàm số tại điểm M(‒1; ‒6) có hệ số góc bằng  y'−1=−3.


Câu 2:

17/06/2026

Hàm số y = x3 ‒ 3x + 1 có đạo hàm tại x = ‒1 bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có  y'=3x2−3.

 y'−1=0.


Câu 3:

17/06/2026

Cho hai hàm số f(x) = 3x3 ‒ 3x2 + 6x ‒ 1 và g(x) = x3 + x2 ‒ 2. Bất phương trình  f''x−f'x+g'x−8≥0 có tập nghiệm là

Xem đáp án

Ta có:

•  f'x=9x2−6x+6

•  f''x=18x−6

•  g'x=3x2+2x

Từ đó  f''x−f'x+g'x−8≥0

 ⇔18x−6−9x2−6x+6+3x2+2x−8≥0⇔−6x2+26x−20≥0⇔1≤x≤103

Vậy bất phương trình  f''x−f'x+g'x−8≥0 có tập nghiệm là  1;103.


Câu 5:

17/06/2026
Hàm số  y=x−1x+1 có đạo hàm cấp hai tại x = 1 là
Xem đáp án

Ta có

 y'=x−1'x+1−x−1x+1'x+12=2x+12

 y''=−2x+12'x+12=−4x+13.

Vậy  y''1=−41+13=−12


Câu 8:

17/06/2026

Hàm số  fx=ex2+4 có đạo hàm tại x = 1 bằng.

Xem đáp án

Ta có  f'x=ex2+4.2x2x2+4=xex2+4x2+4.

Vậy  f'1=e12+412+4=e55.


Câu 9:

17/06/2026

Dùng định nghĩa để tính đạo hàm của các hàm số sau:

a)  fx=4x+1 tại x = 2;

Xem đáp án

a) Với  x0≥−14, ta có:

 y'x0=limx→x0fx−fx0x−x0=limx→x04x+1−4x0+1x−x0

 =limx→x044x+1−4x0+14x+1−4x0+1

 =limx→x044x+1−4x0+14x+1−4x0+14x+1+4x0+1

 =limx→x044x+1+4x0+1

 =424x0+1.

Vậy  y'2=424.2+1=23.


Câu 10:

17/06/2026

Dùng định nghĩa để tính đạo hàm của các hàm số sau:

b)  fx=x4tại x = ‒1;

Xem đáp án

b) Với  x0∈ ℝ, ta có:

 y'x0=limx→x0fx−fx0x−x0=limx→x0x4−x04x−x0

 =limx→x0x4−x04x−x0=limx→x0x2−x02x2+x02x−x0

 =limx→x0x−x0x+x0x2+x02x−x0

 =limx→x0x+x0x2+x02=2x0.2x02=4x03

Vậy  y'(−1)=4.(−1)3=−4.


Câu 11:

17/06/2026

Dùng định nghĩa để tính đạo hàm của các hàm số sau:

c)  fx=1x+1;

Xem đáp án

c) Với  x0≠−1, ta có:

 y'x0=limx→x0fx−fx0x−x0=limx→x01x+1−1x0+1x−x0

 =limx→x01x+1−1x0+1x−x0=limx→x0x0+1−x+1x−x0x+1x0+1

 =limx→x0x0−xx−x0x+1x0+1==limx→x0−1x+1x0+1

 =−1x0+12.

Vậy  y'(x)=−1x+12 x≠−1.


Câu 12:

17/06/2026

Dùng định nghĩa để tính đạo hàm của các hàm số sau:

d)  fx=x2+13

Xem đáp án

d) Với  x0∈ ℝ, ta có:

 y'x0=limx→x0fx−fx0x−x0=limx→x0x2+13−x02+13x−x0

 =limx→x0x+x0x2+13−x02+13x−x0x+x0

 =limx→x0x+x0x2+13−x02+13x2−x02 =limx→x0x+x0x2+13−x02+13x2+1−x02+1

 =limx→x0x+x0x2+13−x02+13x2+13−x02+13x2+123+x2+13x02+13+x02+123

 =limx→x0x+x0x2+123+x2+13x02+13+x02+123=limx→x02x03x02+123.

Vậy  y'x=2x3x2+123 ( x∈  ℝ).


Câu 13:

17/06/2026

Cho hàm số f(x) = 2x3 – x2 + 2x +1 có đồ thị (C). Tìm tiếp tuyến với (C) có hệ số góc nhỏ nhất.

Xem đáp án

Gọi tiếp tuyến là d và tiếp điểm M(x0, f(x0)).

Ta có  f'x=6x2–2x+2=6x−162+116≥116.

Vậy hệ số góc của d nhỏ nhất bằng  116 khi  x0=16.

Phương trình đường tiếp tuyến d:

 y−f16=f'16x−16

 ⇔y−7154=116x−16

 ⇔y=116x+109108

Vậy tiếp tuyến với (C) có hệ số góc nhỏ nhất là d:  y=116x+109108.


Câu 15:

17/06/2026

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a)  y=xx2−x+1;

Xem đáp án

a)  y'=x'x2−x+1+xx2−x+1'

 =x2−x+12x+x2x−12x

 =xx2−12+12x+2xx−12

 =52xx+12x−1.


Câu 18:

17/06/2026

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a)  y=xsinx1−tanx;

Xem đáp án

a, y'=xsinx'1−tanx+xsinx1−tanx'1−tanx2

=sinx+xcosx1−tanx+xsinx−1cos2x1−tanx2=sinx+xcosx−sinxtanx−xsinx+xsinxcos2x1−tanx2=sinx+xcosx−sinxtanx+xsinx−1+1cos2x1−tanx2

=sinx+xcosx−sinxtanx+xsinx1−cos2xcos2x1−tanx2=sinx+xcosx−sinxtanx+xsinxsin2xcos2x1−tanx2=sinx+xcosx−sinxtanx+xsinxtan2x1−tanx2


Câu 19:

17/06/2026

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

b)  y=cosx2−x+1;

Xem đáp án

b)  y'=−sinx2−x+1.x2−x+1'

 =−sinx2−x+1.12x2−x+1.x2−x+1'

 =−sinx2−x+12x2−x+1.2x−1

 =−2x−1sinx2−x+12x2−x+1.


Câu 21:

17/06/2026

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

d) y = cos2(cos3x).

Xem đáp án

d)  y=cos2cos3x=2coscos3x.coscos3x'

 =2coscos3x.−sincos3x.cos3x'

 =−2coscos3x.sincos3x.−sin3x.3

 =3sin3xsin2cos3x.


Câu 24:

17/06/2026

Cho hàm số  fx=x3+2x2−mx−5. Tìm m để

a)  f'x=0 có nghiệm kép.

Xem đáp án

Ta có  f'x=3x2+4x−m

 Δ=42−4.3.−m2.4=16+12m8=4+3m2.

a)  f'x=0 có nghiệm kép khi  Δ=4+3m2=0 hay  m=−43.


Câu 25:

17/06/2026

b)  f'x≥0 với mọi x.

Xem đáp án

b)  f'x≥0 với mọi x khi  Δ=4+3m2≥0 hay  m≤−43.


Câu 26:

17/06/2026

Cho hàm số  fx=x2−2x+8. Giải phương trình  f'x=−23.

Xem đáp án

Ta có  f'x=12x2−2x+8.x2−2x+8'

 =2x−22x2−2x+8=x−1x2−2x+8.

f'x=−23⇔x−1x2−2x+8=−23

 ⇔2x2−2x+8=−3x−1  x<1

 ⇔4x2−2x+8=9x−12

 ⇔4x2−2x+8=9x2−2x+1

 ⇔5x2−10x−23=0

 ⇔x=5+2355 (loại);  x=5−2355 (nhận).

Vậy   x=5−2355.


Câu 28:

17/06/2026

Tính đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:

b)  y=3x+2;

Xem đáp án

b, y=3x+2=3x+2'23x+2=323x+2

y''=3.−12.3x+2'23x+23=−3.343x+23

=−943x+23


Câu 29:

17/06/2026

Tính đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:

c) y = xe2x.

Xem đáp án

c)  y'=xe2x=e2x+xe2x'=e2x+x.e2x.2=2x+1e2x.

 y''=2x+1'e2x+2x+1e2x'=2e2x+2x+1e2x.2

 =2e2x+4x+2e2x=4x+1e2x.


Bắt đầu thi ngay