Trang chủ Lớp 11 Toán Giải SBT Toán 11 CTST Bài 2. Giá trị lượng giác của một góc lượng giác

Giải SBT Toán 11 CTST Bài 2. Giá trị lượng giác của một góc lượng giác

Giải SBT Toán 11 CTST Bài 2. Giá trị lượng giác của một góc lượng giác

  • 207 lượt thi

  • 11 câu hỏi

  • 0 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 2:

17/06/2026

Biểu diễn các giá trị lượng giác sau qua các giá trị lượng giác của góc có số đo từ 0 đến π4 (hoặc từ 0° đến 45°).

a) sin(‒1693°);

b) cos1003π3;

c) tan 885°;

d) cot−53π10.

Xem đáp án

a) sin(‒1693°) = ‒sin(1693°)

= ‒sin(4.360° + 180° + 73°)

= sin73°

= cos(90° ‒ 73°) = cos17°.

b) cos1003π3=cos334π+π3=cosπ3=sinπ6

c) tan 885° = tan(180.4 + 165°) = tan165° = tan(180° ‒ 15°) = ‒tan15°.

d) cot−53π10=−cot53π10=−cot50π10+3π10

=−cot5π+3π10=−cot3π10

−cotπ2−π5=−tanπ5.


Câu 4:

17/06/2026

Biết sinα=35 và π2<α<π. Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A=3sinα2cosα−tanα;

b) B=cot2α−sinαtanα+2cosα.

Xem đáp án

Lời giải

Vì sinα=35 và π2<α<π nên cosα=−45,tanα=−34 và cotα=−43.

a) A=3⋅352⋅−45−−34=95−85+34=95−1720=−3617.

b) B=−432−35−34+2⋅−45=169−35−34−85=5345−4720=−212423.

*Phương pháp giải:

Xét xem góc α thuộc góc phần tư thứ mấy để suy ra dấu của các giá trị lượng giác 

*Lý thuyết:

+) sinα, cosα xác định với mọi giá trị của α và −1≤sinα≤1,  −1≤cosα≤1.

+) tanα được xác định khi α≠π2+kπ, xác định khi α≠kπ

+) sinα=sinα+k2π,  cosα=cosα+k2π

tanα=tanα+kπ,  cotα=cotα+kπ

+) Dấu của các giá trị lượng giác phụ thuộc vào vị trí điểm M nằm trên đường tròn lượng giác.

Ta có bảng xác định dấu của các giá trị lượng giác:

Giá trị lượng giác của cung và cách giải bài tập – Toán lớp 10 (ảnh 1)

c. Giá trị lượng giác của các cung đặc biệt:

Giá trị lượng giác của cung và cách giải bài tập – Toán lớp 10 (ảnh 1)

d. Các công thức lượng giác cơ bản:

Giá trị lượng giác của cung và cách giải bài tập – Toán lớp 10 (ảnh 1)

Xem thêm

Lý thuyết Giá trị lượng giác của góc lượng giác – Toán 11 Kết nối tri thức 


Câu 6:

17/06/2026

Chứng minh các đẳng thức sau:

a) sin2605°+sin21645°+cot225°=1cos265°;

b) sin530°1+sin640°=1sin10°+cot10°.

Xem đáp án

a) sin605° = sin(3.180° + 65°) = ‒sin65°.

sin1645° = sin(9.180° + 25°) = ‒sin25° = ‒sin(90° ‒ 65°) = ‒cos65°.

cot25° = cot(90° ‒ 65°) = tan65°.

sin2605° + sin21645° + cot225°

= (‒sin65°)2 + (‒cos65°)2 + (tan65°)2

= 1 + tan265°

=1cos265∘

b) sin530° = sin(3.180° ‒ 10°) = sin10°.

sin640° = sin(4.180° ‒ 80°) = ‒sin80° = ‒sin(90° ‒ 10°) = ‒cos10°.

sin530°1+sin640°=sin10°1−cos10°=sin210°sin10°1−cos10°

=1−cos210°sin10°1−cos10°=1+cos10°1−cos10°sin10°1−cos10°

=1+cos10°sin10°=111sin10°+cot10° .


Câu 8:

17/06/2026

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) sin 17°sin197° + sin73°cos163°;

b) 11−tan145°+11+tan55°.

Xem đáp án

a) Ta có:

sin197° = sin(180° + 17°) = ‒sin17°.

sin73° = sin(90° ‒ 17°) = cos17°.

cos163° = cos(180° ‒ 17°) = ‒cos17°.

Suy ra:

sin 17°sin197° + sin73°cos163°

= sin 17°.(‒sin17°) + cos17°.(‒cos17°)

= ‒(sin217° + cos217°) = ‒1.

Tính giá trị của các biểu thức sau: a) sin 17°sin197° + sin73°cos163°; (ảnh 1)

Câu 9:

17/06/2026

a) Cho tanα + cotα = 2. Tính giá trị của biểu thức tan3α +cot3α.

b) Cho sinα+cosα=14. Tính giá trị của sinαcosα.

c) Cho sinα+cosα=12.Tính giá tị của biểu thức sin3α + cos3α.

Xem đáp án

a) tan3α + cot3α = (tanα + cotα)3 ‒ 3tanαcotα(tanα + cotα)

= (tanα + cotα)3 ‒ 3 (tanα + cotα) (*)

Thay tanα + cotα = 2 vào biểu thức (*) ta có: 23 ‒ 3.2 = 2.

b) (sinα + cosα)2 = sin2α + cos2α + 2 sinαcosα = 1 + 2 sinαcosα.

Do đó sinαcosα=12(sinα+cosα)2−1=12142−1=−1532.

c) sin3α + cos3α

= (sinα + cosα)(sin2α ‒ sinαcosα + cos2α)

= (sinα + cosα)(1 ‒ sinαcosα)

Mà sinαcosα=12(sinα+cosα)2−1=12122−1=−38, nên

sin3α+cos3α=12⋅1−−38=12⋅118=1116.


Câu 10:

17/06/2026

Cho tanx = 2. Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 3sinx−4cosx5sinx+2cosx;

b) sin3x−2cos3x2sinx+3cosx.
Xem đáp án

*Phương pháp giải

Biến đổi biểu thức đã cho về tỉ số lượng giác cho trước. (sử dụng công thức tan α=sinαcosα)

*Lời giải

Vì tanx xác định nên cosx ≠ 0. Chia tử và mẫu của phân thức cho luỹ thừa thích hợp của cosx để biểu diễn biểu thức theo tanx.

a) 3sinx−4cosx5sinx+2cosx=3⋅sinxcosx−45⋅sinxcosx+2=3tanx−45tanx+2=3.2−45.2+2=16.

b) sin3x+2cos3x2sinx+3cosx=sin3xcos3x+22sinxcosx+3⋅1cos2x=tan3x+22tanx+3tan2x+1

=23+22⋅2+322+1=27

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:

Tổng hợp bảng giá trị lượng giác

Trắc nghiệm Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 0 độ đến 180 độ có đáp án

 


Bắt đầu thi ngay