Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán có lời giải

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán có lời giải

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán có lời giải (Đề 2)

  • 459 lượt thi

  • 49 câu hỏi

  • 50 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 3:

17/06/2026

Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x2−9x+2 là:

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y’= 3x2 – 6x – 9

y’= 0 ó x = 3 hoặc x = -1

Ta có bảng biến thiên

 

Vậy giá trị cực tiểu của hàm số là -25 tại x = 3


Câu 4:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình bên. Mênh đề nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án C

Câu A sai vì giá trị cực tiểu của hàm số là -2 tại x = 2

Câu B sai vì hàm số không có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất mà chỉ có giá trị cực đại và cực tiểu

Câu D sai vì hàm số chỉ có 2 cực trị là 0 và 2


Câu 5:

17/06/2026

Hàm số y=4−x22+1  có giá trị lớn nhất trên đoạn −1;1 là: 

Xem đáp án

Đáp án D

D = [-1;1]

Ta có: y’= 4x3 – 16x

=> y’= 0 ó x = 0 (thỏa mãn) hoặc x = -2 (không thỏa mãn) hoặc x = 2 (không thỏa mãn)

Vậy giá trị lớn nhất của hàm trên đoạn [-1;1] là 17 tại x = 0


Câu 6:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3−3x+2m=0 có ba nghiệm thực phân biệt.

Xem đáp án

 

Đáp án B

Xét y = x3−3x

Ta có: y’= 3x2−3 

y’= 0 ó x = -1 hoặc x = 1

Ta có bảng biến thiên

 

Vậy đường thẳng y = -2m cắt đồ thị hàm số y = x3−3x tại 3 điểm phân biệt

ó -2<-2m<2 ó m ∈(−1;1)

 


Câu 7:

17/06/2026

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton x−2x221,  x≠0, n∈N* 

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: (x−2x2)21=∑k=021C21k.xk.(−2x2)21−k=∑k=021C21k.xk−2(21−k)(−2)21−k

Số hạng không chứa x ó k – 2(21 – k) = 0 ó k = 14

Số cần tìm là C2114(−2)21−14=C217(−2)7  (theo tính chất Cnk=Cnn−k)


Câu 8:

17/06/2026

Cho hàm sốy=m+1x4−m−1x2+1 . Số các giá trị nguyên của m để hàm số có một điểm cực đại mà không có điểm cực tiểu là:

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: 

y'=4(m+1)x3−2(m−1)x=x[4(m+1)x2−2(m−1)]

Hàm số có điểm cực đại và không có cực tiểu => Hàm có 1 cực trị ó y’ có 1 giá trị nghiệm

Dễ thấy y’ luôn có nghiệm x = 0

ó 4(m+1)x2−2(m−1) = 0 (*) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép x = 0

Để (*) có nghiệm kép x = 0, ta thay x = 0 vào (*) => m = 1

Thay m = 1 vào lại (*), ta có nghiệm kép x = 0

Để (*) vô nghiệm, ta xét:

*TH1: m = – 1 => (*) vô nghiệm

*TH2: m  => (*) vô nghiệm ó x2=m−12(m+1) vô nghiệm

=> m−12(m+1)<0<=>−1<m<1=>m>0

 

Với m = 1, ta có bảng biến thiên

 

Với m = -1, ta có

Với m = 0, ta có

 Vậy k có giá trị nguyên nào của m thỏa mãn đề bài

 

 


Câu 9:

17/06/2026

Tập hợp tất cả các giá trị thưc của tham số m để đường thẳng y=−2x+m cắt đồ thị của hàm số y=x+1x−2 tại hai điểm phân biệt là:

Xem đáp án

 

Đáp án A

Xét hàm số y=x+1x−2+2x

D = R{2}

Ta có:

y'=−3(x−2)2+2

=> y'=0<=>x=4±62

Ta có bảng biến thiên

 

Vậy đường y = m cắt đồ thị hàm số y=x+1x−2+2x tại 2 điểm phân biệt

ó m∈(−∞;5−26)∪(5+26;+∞)


Câu 11:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x+1mx−12+4 có hai tiệm cận đứng:

Xem đáp án

 

Đáp án là C

Ta có: y=x+1m(x−1)2+4

 có hai tiệm cận đứng thì phương trình g(x)= m(x−1)2+4 phải có 2 nghệm phần biệt khác -1

<=>m≠0Δ=−16m>0g(−1)=4m+4≠0<=>m<0m≠−1

 


Câu 12:

17/06/2026

Đồ thị hàm số nào sau đây nằm phía dưới trục hoành?

Xem đáp án

Đáp án là C

Đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành tức là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị với trục hoành không có nghiệm và y<0 với mọi x


Câu 13:

17/06/2026

Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình
bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án là B

Nhìn vào đồ thị ta thấy:

Tại x=0 thì y=c<0=>c<0

Đồ thị đã cho cắt Ox tại 2 điểm

=> Phương trình ax4+bx2+c=0 có 2 nghiệm

Đặt t= x2(t>0). Khi đò ta có phương trình:

at2+bt+c=0 có 1 nghiệm dương và 1 nghiệm âm

=>a.c<0=>a>0(Do c<0)

Ta có: y'=4ax3+2bx=2x(2ax2+b)

Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên:

2x(2ax2+b) có 3 nghiệm <=>x2=−b2a>0

=> b<0 (do a>0)

Vậy a>0;b<0,c<0


Câu 14:

17/06/2026

Hàm số nào trong bốn hàm số sau có bảng biến thiên như hình vẽ bên?

Xem đáp án

Đáp án là D

Ta kiểm tra điều kiện tại x=0, x=2 vào từng hàm số


Câu 15:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên R . Đường cong
trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y=f'x(y=f'x liên tục gx=fx2−2
trên R ) . Xét hàm số. Mệnh đề nào dưới đây sai ?

Xem đáp án

Đáp án là D

Xét hàm số

g(x)=f(x2−2)g'(x)=2x.f'(x2−2)g'(x)=0<=>2x.f(x2−2)=0<=>x=0f'(x2−2)=0<=>x=0x2−2=−1x2−2=2<=>x=0x=±1x=±2


Câu 16:

17/06/2026

Cho các số thực dương a,b với a≠1 và logab>0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án là B

Ta đặt logab=t>0(a,b>0,a≠0)

<=>b=at

Nếu a>1 thì b>1 (t>0)

Nếu 0<a<1 thì b=at<1 (t>0)


Câu 17:

17/06/2026

Tính tích tất cả các nghiệm thưc của phương trình log22x2+12x+2x+12x=5 

Xem đáp án

Đáp án là D

Đặt t=2x2+12x>0(x>0)

Ta xét hàm số f(t)=log2t+2t−5

<=>f'(t)=1tln2+2tln2>0∀t>0

Hàm f(t) đồng biến trên (0;+∞)

Do đó f(t)=0 có nghiệm duy nhất

Ta có f(2) =0 ó t=2 là nghiệm duy nhất

=>2x2+12x=2(x≠0)=>2x2−4x+1=0<=>x1.x2=12


Câu 18:

17/06/2026

Tập xác định của hàm số y=x−115 là:

Xem đáp án

Đáp án là D

Tập xác định của hàm số y=(x−1)15 là R


Câu 19:

17/06/2026

Tổng  bằng:T=C20171+C20173+C20175+...+C20172017

Xem đáp án

Đáp án là B

Ta có:


Câu 22:

17/06/2026

Một tấm kẽm hình vuông ABCD có
cạnh bằng 30cm. Người ta gập tấm kẽm theo
hai cạnh EF và GH cho đến khi AD và BC
trùng nhau như hình vẽ bên để được một hình
lăng trụ khuyết hai đáy. Giá trị của x để thể
tích khối lăng trụ lớn nhất là:

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có : FD=HC=x⇒FH=30−2x 

 DI⊥FH

ΔFDH cân tại D⇒SΔFDH=12.DI.FH=12.x2−30−2x22.30−2x

Vlăng trụ =SΔFDH.EF=12.x2−30−2x22.30−2x.30

Xét hàm y=1530x−225.30−2x   điều kiện : 30x−225≥0⇔x≥152 

y'=15.(−90x+900)30x−225

Cho  y'=0⇔x=10

vậy Vmax=10


Câu 25:

17/06/2026

Câu 25. Đặt ln2=a,  log54=b. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án C

4x−2x+2+3=0⇔22x−4.2x+3=0⇔2x=12x=3⇔x=0x=log23

 


Câu 26:

17/06/2026

Số nghiệm thực của phương trình 4x−2x+2+3=0  là:

Xem đáp án

Đáp án C

Chọn số tự nhiên gồm 4 chữ số trong 6 chữ số có A64=360 cách chọn


Câu 27:

17/06/2026

Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 6và chiều cao h=1. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó là.

Xem đáp án

Đáp án A

AG=23AH=2 

Trong  ΔSGA có SA=AG2+SG2=3

Gọi E là trung điểm của cạnh SA. Mặt phẳng

trung trực cạnh SA cắt SG tại I suy ra  IS=IA=IB=IC

Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC

Ta có ΔSEI~ΔSGA suy ra SESG=ISSA⇒IS=SE.SASG=32

SMat cau=4πR2=9π 


Câu 28:

17/06/2026

x4Biết rằng hệ số của  trong khai triển nhị thức Newton 2−xn,  n∈N* bằng 60. Tìm n .

Xem đáp án

Đáp án B

2−xn,(n∈N*)

Số hạng tổng quát trong khai triển là −1kCnk2n−k.xk,(n∈N*)

Theo yêu cầu bài toán ta có k = 4

Vậy hệ số x4 của trong khai triển  −1kCnk2n−k.xk,(n∈N*)

Giải phương trình Cn42n−4=60⇔n=6


Câu 31:

17/06/2026

Cho hàm y=lnex+m2. Với giá trị nào của m thì  y'1=12

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=exex+m2 . Do đó y'1=12⇔ee+m2=12⇔2e=e+m2⇔m2=e⇔m=±e.


Câu 32:

17/06/2026

Cho hàmy=x2−6x+5. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án A

TXĐ: .D=−∞;1∪5;+∞

Ta có y'=x−3x2−5x+6>0⇔x>3. Kết hợp điều kiện suy ra x>5.

Vậy hàm số đồng biến trên 5;+∞ .  


Câu 33:

17/06/2026

Môt lớp có 20 nam sinh và 15 nữ sinh. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tâp. Tính xác suất để 4 hoc sinh được gọi có cả nam và nữ.

Xem đáp án

Đáp án A

 Số cách chọn 4 học sinh bất kì nΩ=C354=52360 (cách).

Số cách chọn 4 học sinh chỉ có nam hoặc chỉ có nữ là C204+C154=6210 (cách).

Do đó số cách chọn 4 học sinh có cả nam và nữ là nA=52360−6210=46150 (cách).

Vậy xác suất cần tính là P=nAnΩ=4615052360=46155236. 

 


Câu 34:

17/06/2026

Câu 35. Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chı̉ có 1 phương án đúng, mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm. Môt thí sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên 1 trong 4 phương án ở mỗi câu. Tính xác suất để thí sinh đó được 6 điểm.

Xem đáp án

Đáp án C

Để đạt được 6 điểm thì thí sinh đó phải trả lời đúng 30 câu và trả lời sai 20 câu.

Xác suất trả lời đúng trong 1 câu là 0,25. Xác suất trả lời sai trong 1 câu là 0,75.

Vậy xác suất cần tìm là C5030.0,2530.0,7520=C5020.0,2530.0,7520 .


Câu 35:

17/06/2026

Cho hàm số y=2017x−2 có đồ thị (H). Số đường tiệm cận của (H) là

Xem đáp án

Đáp án B

 Đồ thị (H) có tiệm cận đứng là x=2 và tiệm cận ngang là y=0.


Câu 39:

17/06/2026

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' thể tích là V . Tı́nh thể tích của tứ diện ACB’D’ theo V 

Xem đáp án

Đáp án D

VA.CB'D'=VD'.ACB'=VB.ACB'=VB'.ABC=13.BB'.SΔABC=13BB'.12SABCD=16BB'.SABCD=V6


Câu 42:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=logx2−2mx+4 có tập xác định là R .

Xem đáp án

Đáp án D

 Để hàm số y=logx2−2mx+4 có tập xác định là ℝ thì x2−2mx+4>0  ∀x∈ℝ 

⇔a=1>0Δ'=m2−4<0⇔m2<4⇔−2<m<2.


Câu 45:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a , tam giác SBA vuông tại B , tam giác SAC vuông tại C . Biết góc giữa hai măt phẳng SAB và ABC bằng 600. Tính thể tích khối chóp S.ABC  theo a.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi M là trung điểm của

SA⇒MA=MB=MC⇒ Gọi H là trọng tâm của ΔABC thì MH⊥ABC.

Gọi I là trung điểm của AB thì MIC⊥AB⇒SAB,ABC^=MIC^=600.

Ta có IH=13IC=13.a32=a36⇒MH=IH.tan600=a2⇒dC,ABC=2MH=a.  

Vậy 

VS.ABC=13.a.a234=a3312.


Câu 48:

17/06/2026

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và BC. Biết góc giữa MN và mặt phẳng (ABCD) bằng 600. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và DM là:

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có  MN,ABCD=^MNH^=600,NH=3a42+a42=a104⇒MH=a304⇒SO=a302

Gọi I là trung điểm của AD

Kẻ OK⊥SI⇒dBC,DM=dBC,SAD=dC,SAD=2dM,SAD=2OK .

Ta có 1OK2=1OI2+1OS2=1a22+1a3022=12430a2⇒OK=a30231.

Vậy dBC,DM=2OK=a3031. 

 


Câu 49:

17/06/2026

Cho a,b,c là các số thực thuộc đoạn 1;2thỏa mãnlog23a+log23b+log23c≤1. Khi biểu thức P=a3+b3+c3−3log2aa+log2bb+log2cc đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của tổng a+b+clà:

Xem đáp án

Đáp án C.

Đặt log2a=xlog2b=ylog2c=z⇒a=2xb=2yc=2z⇒P=2x3+2y3+2z3−3x.2x+y.2y+z.2z,

trong đó x3+y3+z3≤1  và x,y,z∈0;1. 

Dễ chứng minh được 2x≤x+1,  ∀x∈0;1. Dấu “=” xảy ra ⇔x=0∨x=1.

Suy ra

2x−x3≤1⇔2x3≤3.2x2.x−3.2x.x2+x3+1⇒2x3−3x.2x≤3x.2x2x−x−1+x3+1≤x3+1Từ đó suy ra P≤x3+1+y3+1+z3+1≤4.

Dấu bằng xảy ra khi trong ba số x,y,z có 1 số bằng 1 và hai số còn lại bằng 0. Do đó chọn C.   


Bắt đầu thi ngay