Đề thi THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 19)

  • 4688 lượt thi

  • 40 câu hỏi

  • 50 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt+φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là: 

Xem đáp án

Chọn C

Ta có A2 = x2 + v2ω2; mà a = -ω2 x ⇒a2ω4+v2ω2=A2


Câu 2:

17/06/2026

Sóng dọc:

Xem đáp án

Chọn B

Sóng dọc truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí


Câu 3:

17/06/2026

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 22cos100ωt(A). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

Xem đáp án

Chọn C

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng  i = 22cos100ωt(A). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = 2 A


Câu 4:

17/06/2026

Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải:

Xem đáp án

Chọn A

Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải kéo căng dây đàn hơn


Câu 5:

17/06/2026

Chọn câu trả lời sai. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

Xem đáp án

Chọn D

Vận tốc  ánh sáng thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác


Câu 6:

17/06/2026

Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ:

Xem đáp án

Chọn D

Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị hiệu dụng


Câu 7:

17/06/2026

Chọn câu sai trong mạch dao động điện từ:

Xem đáp án

Chọn D

Năng lượng của mạch dao động là tổng năng lượng điện và năng lượng từ


Câu 8:

17/06/2026

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về nội dung tiên đề “các trạng thái dừng của nguyên tử” trong mẫu nguyên tử Bo?

Xem đáp án

Chọn A

Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định


Câu 9:

17/06/2026

Dao động tự do là dao động mà chu kỳ

Xem đáp án

Chọn B

Dao động tự do là dao động mà chu kỳ dao động chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ mà không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài


Câu 10:

17/06/2026

Đặc điểm của quang phổ liên tục:

Xem đáp án

Chọn B

Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng , chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng


Câu 11:

17/06/2026

Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường:

Xem đáp án

Chọn C

Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường Rắn, lỏng, khí


Câu 12:

17/06/2026

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông

Xem đáp án

Chọn A

Độ lớn lực Cu – lông tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích


Câu 14:

17/06/2026

Hạt nhân I53131 có

Xem đáp án

Chọn D

Hạt nhân XZA có Z proton và (A – Z) nơtron


Câu 15:

17/06/2026

Công của nguồn điện là công của

Xem đáp án

Chọn A

Công của nguồn điện là công của lực lạ trong nguồn


Câu 16:

17/06/2026

Khi một vật dao động điều hòa thì:

Xem đáp án

Chọn B

Khi một vật dao động điều hòa thì: Vectơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng


Câu 17:

17/06/2026

Kim loại dẫn điện tốt vì

Xem đáp án

Chọn A

Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn


Câu 18:

17/06/2026

Tính chất nổi bật nhất của tia Rơn - ghen là:

Xem đáp án

Chọn D

Tính chất nổi bật nhất của tia Rơn - ghen là khả năng đâm xuyên rất mạnh


Câu 19:

17/06/2026

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

Xem đáp án

Chọn A

Suất điện động cảm ứng là suất điện động sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín


Câu 20:

17/06/2026

Đơn vị nào không phải là đơn vị khối lượng nguyên tử?

Xem đáp án

Chọn B

Đơn vị không phải là đơn vị khối lượng nguyên tử là MeV/c


Câu 21:

17/06/2026

Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau: x1 = A1cos (ωt + φ1) (cm) và x2 = A2cos (ωt + φ2) (cm). Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch pha của hai dao động thành phần có giá trị nào sau đây?

Xem đáp án

Chọn C

Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch pha của hai dđộng thành phần có giá trị φ2 – φ1 = 2kπ


Câu 22:

17/06/2026

Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là:

Xem đáp án

Chọn D

Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là l = (2k + 1)λ4


Câu 24:

17/06/2026

Quang điện trở được chế tạo từ

Xem đáp án

Chọn C

Quang điện trở được chế tạo từ chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi được chiếu sáng thích hợp


Câu 27:

17/06/2026

Đặt điện áp xoay chiều u = 200 cos 100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện có dung kháng ZC = 50 Ω mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 50 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức là

Xem đáp án

Chọn D

Mạch chứa C và R. Tổng trở của mạch Z =R2+ZC2=502Ω

Cường độ dòng điện cực đại I0 = U0Z = 2 A

Gọi φ là độ lệch pha giữa u và i. Có tan φ = ZL-ZCR = -1

→ φ = -π4→ φi = φu – φ =π4


Câu 31:

17/06/2026

Đặt điện áp u = 100 cos 100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh, với C, R có độ lớn không đổi và L = 1πH. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

Xem đáp án

Chọn A

Cảm kháng ZL = Lω = 100 Ω.

Khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau

→ R = ZL = ZC = 100 Ω

Công suất tiêu thụ khi mạch có ZL = ZC: P=U2R= 50 W


Câu 33:

17/06/2026

Công thoát electron ra khỏi kim loại A = 6,625.10–19 J. Giới hạn quang điện của kim loại đó là

Xem đáp án

Chọn A

Giới hạn quang điện λ0 = hcA = 0,3 µm


Câu 35:

17/06/2026

Biết khối lượng của proton là 1,00728u; của nơtron là 1,00866u; của hạt nhân N1123a là 22,98373u và 1u = 931,5 MeV/c². Năng lượng liên kết của 23Na là

Xem đáp án

Chọn C

Năng lượng liên kết của 23Na là E = ( 11. 1,00728 + 12. 1,00866 - 22,98373 ) 931,5 = 186,55 MeV


Câu 36:

17/06/2026

Công thoát electron của kim loại làm catôt của một tế bào quang điện là 4,5 eV. Chiếu vào catôt lần lượt các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,16 μm, λ2 = 0,20 μm, λ3 = 0,25 μm, λ4 = 0,30 μm, λ5 = 0,36 μm, λ6 = 0,40 μm. Các bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là

Xem đáp án

Chọn B

Công thoát A = 4,5 eV = 4,5.1,6.10-19 J = 7,2.10-19  J

Giới hạn quang điện λ0 = hcA = 0,276 µm

Các bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là λ1, λ2, λ3


Câu 37:

17/06/2026

Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng 50 N/m và một vật đang dao động điều hòa với tần số góc là 10 rad/s. Thấy một trong những lần vật nhỏ con lắc có tốc độ bằng không thì lò xo không biến dạng. Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật khi vật có tốc độ 80 cm/s là

Xem đáp án

Chọn D

Thấy một trong những lần vật nhỏ con lắc có tốc độ bằng không thì lò xo không biến dạng nên A = ∆l0 . Lại có ω = km → m = 0,5 kg. Ở VTCB mg =k∆l0 → ∆l0 = 0,1 m.

Khi vật có tốc độ 80 cm/s, ADCT A2 = x2 + v2ω2 → x = 0,06 m hoặc x = - 0,06 m

+Khi x = 0,06 m: Độ biến dạng của lò xo ∆l = x + A = 0,16 m → Fđh = k.∆l = 8 N

+Khi x = - 0,06 m: Độ biến dạng của lò xo ∆l = 0,04 m → Fđh = k.∆l = 2 N


Câu 40:

17/06/2026

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Nguồn phát ra ba ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 =0,4 μm; λ2 =0,5 μm và λ3 =0,6 μm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm bằng

Xem đáp án

Chọn B

Xét các khoảng vân i1 = λ1 = 1,6 mm; i2 = λ2 = 2 mm; i3 = λ3 = 2,4 mm

Ở vị trí vân sáng trùng màu vân trung tâm ta có k1i1 = k2i2 = k2i3

1,6k1 = 2k2 = 2,4k3

→ Tại vị trí đầu tiên cùng màu vân sáng trung tâm ứng với

k1 = 15; k2 = 12; k3 = 10

Gọi i123 là khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm

i123 = 15i1 = 24 mm


Bắt đầu thi ngay