Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 có đáp án (Đề 12)

  • 11390 lượt thi

  • 40 câu hỏi

  • 30 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Choose the word that has the underlined part different from others

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /ei/, các đáp án còn lại phát âm là /i:/


Câu 2:

17/06/2026

Choose the word that has the underlined part different from others

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Đáp án D phát âm là /i:/, các đáp án còn lại phát âm là /e/


Câu 3:

17/06/2026

Choose the word that has the underlined part different from others

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /ʌ/, các đáp án còn lại phát âm là /əʊ/


Câu 4:

17/06/2026

Choose the word that has the underlined part different from others

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phát âm là /s/


Câu 5:

17/06/2026

Choose the word that has the underlined part different from others

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /z/, các đáp án còn lại phát âm là /s/


Câu 7:

17/06/2026

Which grade is he in?

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: He's in grade six.

Dịch: Cậu ấy học khối 6.


Câu 8:

17/06/2026

What time does Nam brush his teeth?

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Dựa vào câu: He brushes his teeth at five forty-five …

Dịch: Cậu ấy đánh răng lúc năm giờ bốn mươi lăm.


Câu 9:

17/06/2026

What time does Nam have breakfast?

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Dựa vào câu: … and then he has his big breakfast at six o'clock.

Dịch: … và sau đó cậu ấy ăn sáng thịnh soạn lúc sáu giờ.


Câu 10:

17/06/2026

How many floors does his school have?

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Dựa vào câu: It has two floors and Nam's classroom is on the second floor.

Dịch: Nó có hai tầng và phòng học của Nam ở tầng hai.


Câu 12:

17/06/2026

In the (12) . . . . . . . . . . . . . ., the weather is usually warm and beautiful.

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Vào mùa xuân, thời tiết thường ấm áp và đẹp.


Câu 13:

17/06/2026

I like (13).............. to the beach during summer vacation.

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: like + Ving = thích làm gì

Dịch: Tôi thích đi biển trong kỳ nghỉ hè.


Câu 14:

17/06/2026

The weather is often (14) . . . . . . . . I often go fishing with my father.

Xem đáp án

Đáp án D

Dịch: Thời tiết mát mẻ, tôi thường cùng bố đi câu cá.


Câu 15:

17/06/2026

So after school, I like staying at home to (15) . . . . . . . . . . . . . . television.

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: to V chỉ mục đích để làm gì

Dịch: Vì vậy, sau giờ học, tôi thích ở nhà xem tivi.


Câu 16:

17/06/2026

Choose the odd one out

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Các đáp án còn lại là các mùa trong năm


Câu 17:

17/06/2026

Choose the odd one out

Xem đáp án

Đáp án D

DVD player (n) đầu đĩa DVD

TV (n) ti vi

MP3 player (n) máy nghe nhạc MP3

shopping (n) việc mua sắm

Các từ ‘DVD player’, ‘TV’, ‘MP3 player’ là các thiết bị điện tử, còn ‘shopping’ một hoạt động → Chọn D.


Câu 18:

17/06/2026

Choose the odd one out

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Các đáp án còn lại là các Ving


Câu 19:

17/06/2026

Choose the odd one out

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Các đáp án còn lại là các đồ ăn


Câu 20:

17/06/2026

Choose the odd one out

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Các đáp án còn lại là các môn thể thao


Câu 21:

17/06/2026

Choose the best answer

How many ......... does it have? – It has 2 floors.

Xem đáp án

Đáp án A

floors (n) tầng

schools (n) trường học

students (n) học sinh

classes (n) lớp học

Dịch nghĩa: Nó có bao nhiêu tầng? – Nó có 2 tầng.


Câu 22:

17/06/2026

I do ......... homework every afternoon.

Xem đáp án

Đáp án D

Tính từ sở hữu chiếu cho chủ ngữ là ‘I’ → Dùng ‘my’.

Dịch nghĩa: Tôi làm bài tập mỗi buổi chiều.


Câu 23:

17/06/2026

Which .................are you in? - 6A.

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Bạn học lớp nào? - 6A.


Câu 24:

17/06/2026

After school, Lan ...........................

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích:

- listen to music = nghe nhạc

- dùng thì hiện tại đơn vì diễn tả thói quen, động từ cần thêm “s” vì chủ ngữ ngôi 3 số ít

Dịch: Sau giờ học, Lan nghe nhạc.


Câu 25:

17/06/2026

We live .................the country.

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: in the country = ở quê

Dịch: Chúng tôi sống ở quê.


Câu 26:

17/06/2026

Mai and Lan ............... soccer every afternoon.

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì diễn tả thói quen, động từ giữ nguyên thể vì chủ ngữ số nhiều

Dịch: Mai và Lan chơi đá bóng vào mỗi buổi chiều.


Câu 27:

17/06/2026

Her teacher listens .................. music every day.

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: listen to music = nghe nhạc

Dịch: Giáo viên của cô ấy nghe nhạc mỗi ngày.


Câu 28:

17/06/2026

. . . . . . . are you going to stay in Ha Noi? - For a week.

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: câu hỏi về sự việc kéo dài bao lâu

Dịch: Bạn sẽ ở lại Hà Nội trong bao lâu? - Trong một tuân.


Câu 29:

17/06/2026

What about. . . . . . . . . . a cup of coffee?

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Cấu trúc gợi ý: What about + Ving?

Dịch: Còn về việc uống một tách cà phê thì sao?


Câu 30:

17/06/2026

There are only two. . . . . . . . . . in her country.

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: ô trống cần danh từ đếm được số nhiều, dựa vào nghĩa chọn A

Dịch: Chỉ có hai mùa ở đất nước của cô ấy.


Câu 31:

17/06/2026

Bedroom is a ………….… in a house.

Xem đáp án

Đáp án D

Dịch: Phòng ngủ là một căn phòng trong một ngôi nhà.


Câu 32:

17/06/2026

I ………….…. tennis every afternoon.

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: play tennis = chơi quần vợt

Dịch: Tôi chơi quần vợt vào mỗi buổi chiều.


Câu 33:

17/06/2026

What's your favorite …………..…., Nam ? - Milk.

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch: Đồ uống yêu thích của bạn Nam là gì? - Sữa.


Câu 34:

17/06/2026

My best friend is very …….. She is always on the phone, chatting to friends.

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Bạn thân của tôi rất hay nói. Cô ấy luôn nghe điện thoại, trò chuyện với bạn bè.


Câu 35:

17/06/2026

……. are my shoes ? - They're under the bed.

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: câu hỏi về thông tin nơi chốn

Dịch: Giày của tôi đâu? - Chúng dưới gầm giường.


Câu 36:

17/06/2026

Hoa .................... breakfast every day.

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì diễn tả thói quen, động từ chuyển thành “has” vì chủ ngữ ngôi 3 số ít

Dịch: Hoa ăn sáng hàng ngày.


Câu 37:

17/06/2026

Where is the pencil? It's ……..the pencil and notebook.

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: between … and … = giữa … và …

Dịch: Cái bút chì ở đâu? Nó nằm giữa bút chì và sổ ghi chép.


Câu 38:

17/06/2026

Phong often goes…………… foot to visit his grandma.

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: go on foot = đi bộ

Dịch: Phong thường xuyên đi bộ về thăm bà ngoại.


Câu 39:

17/06/2026

They …………… food because they are hungry.

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch: Họ ăn thức ăn vì họ đói.


Câu 40:

17/06/2026

My friends never do their homework. They're……………

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch: Bạn bè của tôi không bao giờ làm bài tập về nhà của họ. Họ lười biếng.


Bắt đầu thi ngay