Cường độ dòng quang điện bão hòa và hiệu suất lượng tử
Cường độ dòng quang điện bão hòa và hiệu suất lượng tử
-
585 lượt thi
-
11 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Đồ thị nào dưới đây vẽ đúng đường đặc trưng Vôn - Ampe của tế bào quang điện?

Đồ thị đường đặc trưng Vôn-Ampe của tế bào quang điện:

Đáp án cần chọn là: B
Câu 2:
17/06/2026Khi đã có dòng quang điện thì nhận định nào sau đây là sai?
A, B, D - đúng
C - sai vì cường độ dòng quang điện bão phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích
Đáp án cần chọn là: C
Câu 3:
17/06/2026Cường độ chùm sáng chiếu vào catốt tế bào quang điện tăng thì:
Ta có: cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích chiếu tới
=>Khi cường độ chùm sáng chiếu vào catốt tế bào quang điện tăng thì cường độ dòng quang điện bão hòa tăng
Đáp án cần chọn là: A
Câu 4:
17/06/2026Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng \[{\lambda _1}\] và \[{\lambda _2}\] vào một tấm kim loại. Các electron bật ra với vận tốc ban đầu cực đại lần lượt là v1và v2với \[{v_1} = 2{v_2}\;\]. Tỉ số các hiệu điện thế hãm Uh1/Uh2 để dòng quang điện triệt tiêu là:
Ta có: \[e{U_h} = \frac{1}{2}mv_{{\rm{max}}}^2\]
\[ \to \frac{{e{U_{{h_1}}}}}{{e{U_{{h_2}}}}} = \frac{{\frac{1}{2}mv_1^2}}{{\frac{1}{2}mv_2^2}} \to \frac{{{U_{{h_1}}}}}{{{U_{{h_2}}}}} = \frac{{v_1^2}}{{v_2^2}} = \frac{{4v_2^2}}{{v_2^2}} = 4\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5:
17/06/2026Giả sử các electron đến được anốt của tế bào quang điện đều bị hút về anốt, khi đó dòng quang điện có cường độ I = 0,32mA. Số electron thoát ra khỏi catốt trong mỗi giây là:
Ta có: Cường độ dòng quang điện khi đó là dòng quang điện bão hòa:
\[{I_{bh}} = {n_e}.\left| e \right| \to {n_e} = \frac{{{I_{bh}}}}{{\left| e \right|}} = \frac{{{{0,32.10}^{ - 3}}}}{{{{1,6.10}^{ - 19}}}} = {2.10^{15}}\]
=>Số electron thoát ra khỏi catốt trong mỗi giây là ne= 2.1015
Đáp án cần chọn là: B
Câu 6:
17/06/2026Một đèn laze có công suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng \[0,7\mu m\].
Cho \[h = {6,625.10^{ - 34}}Js,c = {3.10^8}m/s.\] Số photon của nó phát ra trong 1 giây là:
Ta có: Số photon của đèn phát ra trong 1 giây là:
\[{N_p} = \frac{{Pt}}{\varepsilon } = \frac{{P\lambda }}{{hc}}t = \frac{{{{1.0,7.10}^{ - 6}}}}{{{{6,625.10}^{ - 34}}{{.3.10}^8}}}.1 = {3,522.10^{18}}\]
Đáp án cần chọn là: B
Câu 7:
17/06/2026Một hạt chuyển động có tốc độ rất lớn v = 0,6c. Nếu tốc độ của hạt tăng 4/3 lần thì động năng của hạt tăng
Khi \[v = 0,6c \Rightarrow {{\rm{W}}_d} = \left( {\frac{1}{{\sqrt {1 - \frac{{{{\left( {0,6c} \right)}^2}}}{{{c^2}}}} }} - 1} \right){m_0}{c^2} = 0,25{m_0}{c^2}\,\,\left( 1 \right)\]
Khi tốc độ của hạt tăng \[\frac{4}{3}\]lần: \[v' = \frac{4}{3}v = \frac{4}{3}.0,6c = 0,8c\]\[{{\rm{W}}_d}^\prime = \left( {\frac{1}{{\sqrt {1 - \frac{{{{\left( {0,8c} \right)}^2}}}{{{c^2}}}} }} - 1} \right){m_0}{c^2} = \frac{2}{3}{m_0}{c^2}\,\,\left( 2 \right)\]
Từ (1) và (2), ta có:
\[\frac{{{{\rm{W}}_d}^\prime }}{{{{\rm{W}}_d}}} = \frac{{\frac{2}{3}{m_0}{c^2}}}{{0,25{m_0}{c^2}}} = \frac{8}{3}\]
Đáp án cần chọn là: D
Câu 8:
17/06/2026Đề thi THPT QG - 2020
Giới hạn quang dẫn của CdS là \[0,9\mu m\]. Lấy \[h = {6,625.10^{ - 34}}J.s;c = {3.10^8}m/s\]. Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của CdS là
Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn:
\[\varepsilon = A = \frac{{hc}}{{{\lambda _0}}} = \frac{{{{6,625.10}^{ - 34}}{{.3.10}^8}}}{{{{0,9.10}^{ - 6}}}} = {2,208.10^{ - 19}}J\]
Đáp án cần chọn là: B
Câu 9:
17/06/2026Một vật dao động điều hoà với phương trình \[x = 6cos(2\pi t + \frac{\pi }{6})cm.\]. Trên vật gắn với một nguồn sáng phát ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014Hz, công suất 0,53W. Biết hằng số Plăng là \[h = {6,625.10^{ - 34}}J.s\] Tính từ thời điểm t = 0 đến thời điểm gần nhất vật có li độ −3cm thì nguồn sáng phát số phôtôn gần nhất với giá trị nào sau đây?
Lúc t = 0,\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 3\sqrt 3 cm}\\{v < 0}\end{array}} \right.\)
Từ t = 0 đến thời điểm gần nhất vật có li độ:\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = - 3cm}\\{v < 0}\end{array}} \right.\)
Khoảng thời gian vật đã đi được là: \[\frac{T}{6} + \frac{T}{{12}} = \frac{T}{4} = 0,25\left( s \right)\]
Số phôtôn gần nhất mà nguồn sáng phát ra là:
\[n = \frac{P}{{hf}}.{\rm{\Delta }}t = \frac{{0,53}}{{{{6,625.10}^{ - 34}}{{.5.10}^{14}}}}.0,25 = {4.10^{17}}\](hạt)
Đáp án cần chọn là: A
>>Câu 10:
17/06/2026Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng \[\lambda = {\rm{ }}1800\;\mathop A\limits^0 \]vào một tấm kim loại. Các êlectrôn bắn ra có động năng cực đại bằng 6eV. Khi chiếu vào tấm kim loại đó bức xạ có bước sóng \[\lambda {\rm{ }} = {\rm{ }}5000{\rm{ }}\;\]\[\mathop A\limits^0 \] thì có hiện tượng quang điện xảy ra. Tính động năng cực đại của các êlectrôn bắn ra.
Áp dụng công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện ngoài
\[\begin{array}{*{20}{l}}{h\frac{c}{{{\lambda _1}}} = A + {{\rm{W}}_d} \Leftrightarrow h\frac{c}{{{{1800.10}^{ - 10}}}} = A + 6eV \Rightarrow A = h\frac{c}{{{{1800.10}^{ - 10}}}} - 6eV}\\\begin{array}{l}h\frac{c}{{{\lambda _2}}} = A + {{\rm{W}}_d} \Leftrightarrow h.\frac{c}{{{{5000.10}^{ - 10}}}} = A + {{\rm{W}}_d}\\ \Rightarrow {{\rm{W}}_d} = h.\frac{c}{{{{5000.10}^{ - 10}}}} - h\frac{c}{{{{1800.10}^{ - 10}}}} + 6eV = {2,535.10^{ - 19}}J\end{array}\end{array}\]
Đáp án cần chọn là: A
Câu 11:
17/06/2026Chiếu chùm ánh sáng có công suất 3W, bước sóng \[0,35\mu m\;\]vào catốt của tế bào quang điện có công thoát electron 2,48eV thì đo được cường độ dòng quang điện bão hòa là 0,02A. Hiệu suất lượng tử bằng:
Ta có: Hiệu suất lượng tử :
\[H = \frac{{{n_e}}}{{{n_p}}}100{\rm{\% }} = \frac{{{I_{bh}}.hc}}{{P\lambda e}}100{\rm{\% }} = \frac{{{{0,02.6,625.10}^{ - 34}}{{.3.10}^8}}}{{{{3.0,35.10}^{ - 6}}{{.1,6.10}^{ - 19}}}}100{\rm{\% }} = 2,366{\rm{\% }}\]
Đáp án cần chọn là: B
Có thể bạn quan tâm
- Hiện tượng quang điện - Thuyết lượng tử ánh sáng (593 lượt thi)
- Cường độ dòng quang điện bão hòa và hiệu suất lượng tử (584 lượt thi)
- Hiện tượng quang điện trong (704 lượt thi)
- Phóng xạ (782 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- Đại cương về dao động điều hòa (856 lượt thi)
- Con lắc lò xo (831 lượt thi)
- Sóng điện từ (805 lượt thi)
- Bài tập sóng cơ (788 lượt thi)
- Điện tích - Định luật Culông (734 lượt thi)
- Mạch dao động LC (720 lượt thi)
- Điện trường (715 lượt thi)
- Dòng điện trong chất điện phân (714 lượt thi)
- Các loại quang phổ (699 lượt thi)
- Các loại dao động (695 lượt thi)
