Trang chủ Lớp 12 Toán 200 Bài tập nguyên hàm tích phân cơ bản, nâng cao

200 Bài tập nguyên hàm tích phân cơ bản, nâng cao

200 Bài tập nguyên hàm tích phân cơ bản, nâng cao (P1) (Đề 1)

  • 4159 lượt thi

  • 25 câu hỏi

  • 50 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Biết ∫f(x-1)dx=x-1x+1 +c và ∫f(x+1)dx=F(x) +c thì

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: ∫f(x-1)dx=x-1x+1+C⇔f(x-1)=2(x+1)2=2(x-1)+22⇒f(x)=2(x+2)2⇒f(x+1)=2(x+1+2)2=2(x+3)2⇒∫f(x+1)dx=∫2(x+3)2dx=-2x+3+C⇒F(x)=-2x+3


Câu 2:

17/06/2026

Biết ∫sin4xdxsin4x+cos4x=F(x)+c. Khi đó

Xem đáp án

Đáp án B.

sin4xsin4x+cos4x=2sin2xcos2x1-2sin2xcos2x=2sin2xcos2x1-2.14sin22x=4sin2xcos2x2-sin22x⇒∫sin4xdxsin4x+cos4x=∫4sin2xcos2xdx2-sin22x=IĐặt 2-sin22x=t ⇔-4sin2xcos2xdx=dt⇒I=∫-dtt=-lnt=-ln 2-sin22x=ln1 2-sin22x=ln1sin4x+cos4x=ln1sin4x+cos4x  do 1sin4x+cos4x>0 


Câu 3:

17/06/2026

Biết ∫01f(x)dx=2.Tính I=∫01xf(x2)dx.

Xem đáp án

Đáp án A.

Đặt x2=t⇔xdx=dt2Đổi cận x=0⇒t=0; x=1⇒t=1⇒I=∫01f(t).12.dt=12∫01f(x)dx=12.2=1


Câu 5:

17/06/2026

Cho f(x) liên tục trên [-2;2] và ∫-22f(x)dx=π2. Tính I=∫-22[f(x)-f(-x)]dx.

Xem đáp án

Đáp án D.

I=∫-22f(x)-f(-x)dx=∫-22f(x)dx-∫-22f(-x)dx=π2-KĐặt -x=t⇔dx=-dtĐổi cận x=2⇒t=-2; x=-2⇒t=2⇒K=∫2-2-f(t)dt=∫-22f(t)dt=∫-22f(x)dx=π2⇒I=0


Câu 6:

17/06/2026

Cho (C): x2+(y-2)2=1 quay quanh Ox tạo thành khối tròn xoay có thể tích V. Khi đó:

Xem đáp án

Đáp án C.

x2+(y-2)2=1 ⇔y-22=1-x2 ⇒ĐK: 1-x2>0⇔-1<x<1⇔y=2+1-x2y=2-1-x2⇒V=π∫-112+1-x22-2-1-x22dx=π∫-1181-x2dx=8π∫-111-x2dx


Câu 7:

17/06/2026

Cho D giới hạn bởi y=0, y = f(x) = x3-4x2+x+6 thì diện tích D được tính bởi:

Xem đáp án

Đáp án D.

Xét PT: x3-4x2+x+6=0⇔x=-1x=3x=2Xét dấu biểu thức f(x)=x3-4x2+x+6 ta thấy f(x)>0⇔-1<x<2 vàf(x)<0⇔2<x<3⇒D=∫-12f(x)dx-∫23f(x)dx


Câu 9:

17/06/2026

Biết ∫cosx.sin6xdx=F(x)+C thì

Xem đáp án

Đáp án C.

∫cosx.sin6xdx=∫sin6x.d(sinx)=17.sin7x+C⇒F(x)=17.sin7x


Câu 10:

17/06/2026

Tính tích phân: I=∫02|1-2x|dx

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: 1-2x=1-2x khi x≤122x-1 khi x>12⇒I=∫021-2xdx=∫012(1-2x)dx+∫122(2x-1)dx=14+94=52


Câu 12:

17/06/2026

Tính diện tích S của miền phẳng D giới hạn bởi y=ex; y=e-x; và x=1

Xem đáp án

Đáp án B.

Diện tích hình phẳng cần tính là phần màu vàng như hình vẽ

Xét PT: ex=e-x⇔x=0⇒S=∫01ex-e-xdx=∫01exdx-∫01e-xdx=e-1--1e+1=e+1e-2


Câu 14:

17/06/2026

Cho f(x)=xex thì ∫f(x)dx là:

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: I=∫xexdxĐặt x=u1exdx=dv⇔dx=duv=-e-x⇒I=-x.e-x+∫e-xdx=-x.e-x-e-xI=-e-x(x+1)+C=-(x+1)ex+C


Câu 15:

17/06/2026

Biết ∫cos2xcosxdx=f(x)+c thì

Xem đáp án

Đáp án B.

∫cos2xcosxdx=∫12(cos3x+cosx)dx=12sin3x3+sinx+C=16sin3x+12sinx+C


Câu 16:

17/06/2026

Cho hằng số a>0, tính I=∫-1a|x|dx theo a

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có:x=x nếu x≥0-x nếu x<0⇒I=∫-1axdx=∫-10-xdx+∫0axdx=12+a22=a2+12


Câu 18:

17/06/2026

Tính diện tích S của miền phẳng D ( SD ) giới hạn bởi: y=0, y=6x-3x2

Xem đáp án

Đáp án D.

Xét PT: 6x-3x2=0⇔x=0x=2⇒S=∫026x-3x2dx=∫026x-3x2dx=4 (do 6x-3x2>0 với x∈(0;2))


Câu 19:

17/06/2026

Biết ∫ex(sinx+cosx)dx=F(x)+C thì

Xem đáp án

Đáp án B.

I=∫ex(sinx+cosx)dx=∫exsinxdx+∫excosxdx =A+BĐặt sinx=uexdx=dv⇔cosxdx=duv=ex⇒A=exsinx-∫excosxdx=exsinx-B⇒I=exsinx-B+B=exsinx


Câu 20:

17/06/2026

Biết ∫cos3xdx=F(x)+c và F(π6)=1. Tính F(π3)

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có:∫cos3xdx=sin3x3+C⇒Fπ6=sinπ23+C=1⇒C=23⇒Fπ3=sinπ3+23=23


Câu 21:

17/06/2026

Tính I=∫-11|2x-1|dx

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: 2x-1=2x-1 nếu x≥121-2x nếu x<12⇒∫-112x-1dx=∫-112(1-2x)dx+∫121(2x-1)dx=94+14=52


Câu 23:

17/06/2026

Tính diện tích SD của miền hình phẳng D được giới hạn bởi x=1,y=0, y=ex-1ex

Xem đáp án

Đáp án A.

Xét PT: ex-1ex=0 ⇔x=0⇒SD=∫01ex-1exdx=∫011-1exdx=∫01dx-∫011exdx=1+1e-1=1e


Câu 24:

17/06/2026

Tính thể tích của miền phẳng D (phần gạch chéo ở hình vẽ) khi cho D quay quanh trục Ox

Xem đáp án

Đáp án C.

Gọi d là đường thẳng đi qua 2 điểm (2;0) và (1;1) có dạng y=ax+b⇒2a+b=0a+b=1⇔b=2a=-1⇒d: y=-x+2⇒Thể tích của miền phẳng D giới hạn bởi y=x; y=-x+2x=1; x=2khi quay D quanh trục Ox làV=π∫12x2-(2-x)2dx=2π


Bắt đầu thi ngay