TOP 10 Đề thi Giữa Học kì 1 KHTN lớp 6 (Chân trời sáng tạo) năm 2025 có đáp án
Bộ Đề thi Giữa Học kì 1 KHTN lớp 6 Chân trời sáng tạo năm 2025 có đáp án chi tiết giúp học sinh ôn luyện để đạt điểm cao trong bài thi KHTN 6 Giữa Học kì 1. Mời các bạn cùng đón xem:
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi KHTN lớp 6 (Chân trời sáng tạo) bản word có lời giải chi tiết:
Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu
Các bước mua tài liệu:
- B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
- B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và nhận tài liệu
TOP 10 Đề thi Giữa Học kì 1 KHTN lớp 6 (Chân trời sáng tạo) năm 2025 có đáp án
Đề thi Giữa Học kì 1 KHTN lớp 6 Chân trời sáng tạo năm 2025 có đáp án - Đề số 1
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề khảo sát chất lượng Giữa Học kì 1
Năm học ...
Môn: KHTN 6
Thời gian làm bài: ……
Đề bài:
Câu 1: Lục lạp ở tế bào thực vật có chức năng gì?
A. Tổng hợp protein
B. Lưu trữ thông tin di truyền
C. Kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào
D. Tiến hành quang hợp
Câu 2: Vì sao nhân tế bào là nơi lưu giữ các thông tin di truyền?
A. Vì nhân tế bào chứa vật chất di truyền
B. Vì nhân tế bào là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
C. Vì nhân tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
D. Vì nhân tế bào kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào
Câu 3: Bào quan nào dưới đây không có ở trùng roi?
A. Ribosome
B. Lục lạp
C. Nhân
D. Lông mao
Câu 4: Cho các đặc điểm sau:
(1) Cơ thể được cấu tạo từ nhiều tế bào
(2) Mỗi loại tế bào thực hiện một chức năng khác nhau
(3) Một tế bào có thể thực hiện được các chức năng của cơ thể sống
(4) Cơ thể có cấu tạo phức tạp
(5) Đa phần có kích thước cơ thể nhỏ bé
Các đặc điểm nào không phải là đặc điểm của cơ thể đa bào?
A. (1), (3)
B. (2), (4)
C. (3), (5)
D. (1), (4)
Câu 5: Cho các sinh vật sau:
(1) Trùng roi
(2) Vi khuẩn lam
(3) Cây lúa
(4) Con muỗi
(5) Vi khuẩn lao
(6) Chim cánh cụt
Sinh vật nào vừa là sinh vật nhân thực, vừa có cơ thể đa bào?
A. (1), (2), (5)
B. (2), (4), (5)
C. (1), (4), (6)
D. (3), (4), (6)
Câu 6: Khi sắp xếp các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, trật tự nào dưới đây là đúng?
A. Tế bào à cơ quan à mô à hệ cơ quan à cơ thể
B. Tế bào à mô à cơ quan à hệ cơ quan à cơ thể
C. Cơ thể à hệ cơ quan à mô à tế bào à cơ quan
D. Hệ cơ quan à cơ quan à cơ thể à mô à tế bào
Câu 7. Lực được biểu diễn bằng kí hiệu nào?
A. mũi tên
B. đường thẳng
C. đoạn thẳng
D. tia 0x
Câu 8. Một quả cân có khối lượng 100g thì có trọng lượng
A. 1000N.
B. 100N.
C. 10N.
D. 1N.
Câu 9. Hãy chi ra câu mà em cho là không đúng.
A. Khối lượng của túi đường chỉ lượng đường chứa trong túi.
B. Trọng lượng cùa một người là độ lớn của lực hút của Trái Đất tác dụng lên người đó.
C. Trọng lượng cùa một vật ti lệ thuận với khối lượng của vật đó.
D. Khối lượng cùa một vật phụ thuộc vào trọng lượng cùa nó.
Câu 10. Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật đó sẽ:
A. không thay đổi
B. tăng dần
C. giảm dần
D. có lúc tăng, có lúc giảm
Câu 11. Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc v. Muốn vật chuyển động theo phương cũ và chuyển động nhanh lên thì ta phải tác dụng một lực như thế nào vào vật? Hãy chọn câu trả lời đúng?
A. Cùng phương, cùng chiều với vận tốc
B. Cùng phương, ngược chiều với vận tốc
C. Có phương vuông góc với vận tốc
D. Có phương bất kì so với vận tốc
Câu 12. Trường hợp nào dưới đây, cho thấy vật bị biến dạng?
A. Mũi tên bay xa 5m sau khi được bắn ra khỏi cung tên
B. Hòn bi bắt đầu lăn trên máng nghiêng
C. Một người thợ đẩy thùng hàng
D. Quả bóng ten - nit bay đập vào mặt vợt
Câu 13. Trọng lực là lực hút của:
A. Trái Đất
B. Mặt Trăng
C. Mặt Trời
D. Sao Hỏa
Câu 14. Công thức liên hệ giữa trọng lượng và khối lượng là
A. P = m: V
B. P = m : 10
C. P = 10.m
D. P = 10 : m
Câu 15. Trường hợp nào sau đây chỉ chịu tác dụng của trọng lực?
A. Vật đang rơi tự do (bỏ qua sức cản của không khí)
B. Máy bay đang bay ngược chiều gió
C. Vật nặng treo vào lò xo
D. Thuyền chuyển động trên mặt nước
Câu 16. Khi gió thổi căng phồng một cánh buồm, gió đã tác dụng lên cánh buồm một lực nào trong số các lực sau:
A. Lực đàn hồi
B. Lực hút
C. Lực kéo
D. Lực đẩy
Câu 17: Hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?
A. Chơi đá bóng.
B. Cấy lúa
C. Đánh đàn
D. Tìm hiểu đặc điểm sinh học của các loài tôm.
Câu 18: Khi quan sát gân lá cây ta nên chọn loại kính nào?
A. Kinh có độ.
B. Kính lúp.
C. Kính hiển vi.
D. Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được.
Câu 19: Độ chia nhỏ nhất của thước là:
A. Giá trị cuối cùng trên thước.
B. Giá trị nhỏ nhất trên thước.
C. Chiều dài giữa 2 vạch liên tiếp trên thước.
D. Cả 3 đáp án đều sai.
Câu 20: Nhiệt độ của nước đá đang tan theo thang nhiệt độ Celsius là?
A. 100oC
B. 0oC
C. 273K
D. 373K
Câu 21: Hiện tượng vật lý là
A. Đốt que diêm
B. Nước sôi
C. Cửa sắt bị gỉ
D. Nung đá vôi thành vôi sống.
Câu 22: Sự nóng chảy là
A. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.
B. Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.
C. Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
D. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
Câu 23: Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?
A. Oxygen.
B. Hydrogen.
C. Nitrogen.
D. Carbon dioxide.
Câu 24: An ninh năng lượng là?
A. Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch và giá rẻ
B. Sự đảm bảo đầy đủ nặng lượng dưới một dạng duy nhất
C. Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch, giá cao
D. Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới một dạng duy nhất, giá thành cao.
Câu 25: Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?
A. Lúa mạch.
B. Ngô.
C. Mía.
D. Lúa.
Câu 26: Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?
A. Bột canh
B. Nước khoáng.
C. Sodium chioride.
D. Nước biển.
Câu 27: Vật nào sau đây gọi là vật không sống?
A. Con ong
B. Vi khuẩn
C. Than củi
D. Cây cam
Câu 28: Để phân biệt vật sống với vật không sống cần dựa vào những đặc điểm nào sau đây?
I. Khả năng chuyển động.
II. Khả năng trao đổi chất.
III. Khả năng lớn lên.
IV. Khả năng sinh sản.
A. II, III, IV.
B. I, II, IV.
C. I, II, III.
D. I, III, IV.
Câu 29: Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?
A. Con lật đật
B. Cây thước kẻ
C. Chiếc bút chì
D. Quả dưa hấu
Câu 30: Mũi tên đang chỉ vào phần nào của tế bào?

A. Chất tế bào
B. Thành tế bào
C. Nhân tế bào
D. Màng tế bào
Đáp án và hướng dẫn giải
|
1.D |
2.A |
3.D |
4.C |
5.D |
6.B |
7.A |
8.D |
9.D |
10.B |
|
11.A |
12.D |
13.A |
14.C |
15.A |
16.D |
17.D |
18.B |
19.C |
20.B |
|
21.B |
22.C |
23.C |
24.A |
25.C |
26.C |
27.C |
28.A |
29.D |
30.C |
Câu 1:
Đáp án D
Lục lạp là bào quan chứa sắc tố có khả năng hấp thụ năng lượng ánh sáng để tiến hành quang hợp.
Câu 2:
Đáp án A
Nhân tế bào có chứa vật chất di truyền nên nó có nhiệm vụ lưu giữ và truyền đạt các thông tin di truyền của tế bào.
Câu 3:
Đáp án D
Trùng roi có roi là phương tiện di chuyển chứ không phải lông mao.
Câu 4:
Đáp án C
(3) và (5) là đặc điểm của cơ thể đơn bào.
Câu 5:
Đáp án D
- Trùng roi là sinh vật nhân thực, đơn bào.
- Vi khuẩn lam và vi khuẩn lao là sinh vật nhân sơ, đơn bào.
Câu 6:
Đáp án B
Trình tự sắp xếp đúng của các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là: Tế bào à mô à cơ quan à hệ cơ quan à cơ thể
Câu 7.
Đáp án A
Lực được biểu diễn bằng kí hiệu mũi tên có:
- Gốc: là điểm mà lực tác dụng lên vật
- Hướng (phương và chiều): cùng hướng với lực tác dụng
- Độ lớn: chiều dài mũi tên biểu diễn độ lớn của lực theo một tỉ xích cho trước
Câu 8.
Đáp án D
Một quả cân có khối lượng 100g = 0,1kg thì có trọng lượng là
P = 10 .m = 10. 0,1 = 1N
Câu 9.
Đáp án D
A – đúng
B – đúng
C – đúng
D – không đúng, vì khối lượng của vật luôn không đổi.-
Câu 10.
Đáp án B
Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật đó sẽ tăng dần.
Câu 11.
Đáp án A
Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc v. Muốn vật chuyển động theo phương cũ và chuyển động nhanh lên thì ta phải tác dụng một lực cùng phương, cùng chiều với vận tốc vật.
Câu 12.
Đáp án D
A – vật bị thay đổi tốc độ
B - vật bị thay đổi tốc độ
C - vật bị thay đổi tốc độ
D – vật bị biến dạng và bị thay đổi tốc độ
Câu 13.
Đáp án A
Trọng lực là lực hút của Trái Đất
Câu 14.
Đáp án C
Công thức liên hệ giữa trọng lượng và khối lượng là
P = 10.m
Câu 15.
Đáp án A
A – chỉ chịu tác dụng của trọng lực
B – chịu tác dụng của gió và trọng lực
C – chịu tác dụng của trọng lực và lực đàn hồi của lò xo
D – chịu tác dụng của trọng lực và lực đẩy của nước
Câu 16.
Đáp án D
Khi gió thổi căng phồng một cánh buồm, gió đã tác dụng lên cánh buồm một lực đẩy.
Câu 17:
Đáp án D
Hoạt động nghiên cứu khoa học là hoạt động con người chủ động tìm tòi, khám phá ra tri thức khoa học.
A. Không phải hoạt động nghiên cứu khoa học
B. Không phải hoạt động nghiên cứu khoa học
C. Không phải hoạt động nghiên cứu khoa học
D. Là hoạt động nghiên cứu khoa học
Câu 18:
Đáp án B
Khi quan sát gân lá cây ta chọn kính lúp vì gân lá cây không quá nhỏ chỉ cần kính lúp có khả năng phóng đại hình ảnh từ 3 đến 20 lần để quan sát rõ.
Câu 19:
Đáp án C
Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
Câu 20:
Đáp án B
Nhiệt độ của nước đá đang tan theo thang nhiệt độ Celsius là 0oC
Câu 21:
Đáp án B
A. Que diêm bị đốt cháy → Hiện tượng hóa học.
B. Nước chuyển từ thể lỏng sang thể khí → Hiện tượng vật lí.
C. Sắt tác dụng với oxygen và hơi nước trong không khí tạo gỉ sắt → Hiện tượng hóa học.
D. Đá vôi bị phân hủy tạo thành vôi sống → Hiện tượng hóa học.
Câu 22:
Đáp án C
A. lỏng → khí: Sự bay hơi.
B. khí → lỏng: Sự ngưng tụ.
C. rắn → lỏng: Sự nóng chảy.
D. lỏng → rắn: Sự đông đặc.
Câu 23:
Đáp án C
Không khí là hỗn hợp khí có thành phần xác định với tỉ lệ gần đúng về thể tích: 21% oxygen, 78% nitrogen, còn lại là carbon dioxide, hơi nước và một số chất khí khác.
→ Chất chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí là nitrogen.
Câu 24:
Đáp án A
An ninh năng lượng là dự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch và giá rẻ
Câu 25:
Đáp án C
Lương thực là thức ăn chứa hàm lượng lớn tinh bột, nguồn cung cấp chính về năng lượng và chất bột carbohydrate trong khẩu phần thức ăn. Ngoài ra, luương thực chứa nhiều dưỡng chất khác như protein (chất đạm), lipid (chất béo), calcium, phosphorus, sắt, các vitamin nhóm B (như B1, B2,...) và các khoáng chất.
Một số loại cây lương thực như lúa mạch, lúa gạo, ngô, khoai, sắn,…
Mía không phải cây lương thực.
Câu 26:
Đáp án C
A. Là hỗn hợp. Bột canh gồm muối ăn, chất điều vị, đường, bột tỏi, bột tiêu.
B. Là hỗn hợp. Nước khoáng gồm nước tinh khiết và một số ion muối khoáng.
C. Sodium chioride (NaCl) là chất tinh khiết.
D. Nước biển gồm nước tinh khiết, Sodium chioride, oxygen,...
Câu 27:
Đáp án C
Than củi không có dấu hiệu của các vật sống (cảm ứng, vận động, hô hấp, sinh trưởng, sinh sản…) nên không phải là vật sống.
Câu 28:
Đáp án A
Để phân biệt vật sống với vật không sống cần dựa vào những đặc điểm như:
- Khả năng trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Khả năng sinh trưởng và phát triển
- Khả năng cảm ứng, vận động
- Khả năng sinh sản
Câu 29:
Đáp án D
- Quả dưa hấu được cấu tạo từ các loại tế bào khác nhau.
- Con lật đật, cây thước kẻ và chiếc bút chì không được cấu tạo từ tế bào.
Câu 30:
Đáp án C
Nhân tế bào nhân thực thường có hình cầu và được lớp màng bao bọc.
Đề thi Giữa Học kì 1 KHTN lớp 6 Chân trời sáng tạo năm 2025 có đáp án - Đề số 2
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề khảo sát chất lượng Giữa Học kì 1
Năm học ...
Môn: KHTN 6
Thời gian làm bài: ……
Đề bài:
Câu 1: Loại tế bào nào dưới đây không phải là tế bào thực vật?
A. Tế bào biểu bì
B. Tế bào mạch dẫn
C. Tế bào lông hút
D. Tế bào thần kinh
Câu 2: Đặc điểm nào dưới đây không có ở tế bào nhân sơ?
A. Có nhân chưa hoàn chỉnh
B. Có roi hoặc lông giúp hỗ trợ di chuyển
C. Có các bào quan có màng
D. Có ribosome
Câu 3: Tế bào động vật khác tế bào thực vật ở điểm nào?
A. Đa số không có thành tế bào
B. Đa số không có ti thể
C. Nhân tế bào chưa hoàn chỉnh
D. Có chứa lục lạp
Câu 4: Một tế bào tiến hành sinh sản 3 lần liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào?
A. 3 tế bào
B. 6 tế bào
C. 8 tế bào
D. 12 tế bào
Câu 5: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào không mang ý nghĩa nào sau đây?
A. Là cơ sở cho sự lớn lên của sinh vật
B. Là dấu hiệu cho thấy cơ thể đã đến tuổi sinh sản
C. Giúp thay thế các tế bào già, các tế bào chết hoặc bị tổn thương ở sinh vật
D. Tất cả các ý trên đều sai
Câu 6. Khi viên bi đứng yên trên mặt sàn nằm ngang, các lực tác dụng lên viên bi là:
A. Trọng lực của bi, lực do mặt sàn tác dụng lên bi và lực đẩy của tay.
B. Trọng lực của bi và lực đẩy của tay.
C. Trọng lực của bi và lực nâng của mặt sàn.
D. Lực đẩy của tay.
Câu 7. Một quả nặng có trọng lượng 0,1N. Khối lượng của quả nặng là
A. 1000g
B. 100g
C. 10g
D. 1g
Câu 8. Trên một hộp mứt có ghi 500g có nghĩa là:
A. Sức nặng của hộp mứt
B. Thể tích của hộp mứt
C. Khối lượng của mứt chứa trong hộp mứt
D. Sức nặng và khối lượng của hộp mứt
Câu 9. Một vật được treo bằng 1 sợi dây, đầu trên cố đinh, vật đứng yên. Vật chịu tác dụng của lực nào?
A. Không chịu tác dụng của lực nào.
B. Chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
C. Chỉ chịu tác dụng của lực căng dây.
D. Chịu tác dụng của trọng lực và lực căng dây.
Câu 10. Lực tác dụng vào vật gây ra cho vật:
A. có thể thay đổi tốc độ
B. có thể bị biến dạng
C. có thể vừa thay đổi tốc độ vừa bị biến dạng
D. cả ba tác dụng trên
Câu 11. Quả bóng ten – nít khi chạm vào mặt vợt sẽ như thế nào?
A. Quả bóng bị méo
B. Quả bóng bị bay ngược trở lại
C. Quả bóng vừa bị méo vừa bị bay ngược trở lại
D. Không xảy ra vấn đề gì
Câu 12. Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh:
Sự biến dạng là …
A. bề mặt của vật bị méo đi.
B. bề mặt của vật bị lõm xuống.
C. sự thay đổi hình dạng của vật.
D. bề mặt của vật bị phồng lên.
Câu 13. Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh:
…. là số đo lượng chất của một vật. Khi không tính bao bì thì khối lượng đó được gọi là khối lượng tịnh.
A. Trọng lượng
B. Số đo lực
C. Khối lượng
D. Độ nặng
Câu 14. Trong các chuyển động sau, chuyển động nào đã bị biến đổi?
A. Một chiếc xe đạp đang đi bỗng hãm phanh, xe dừng lại.
B. Một máy bay đang bay thẳng với tốc độ không đổi 500 km/h.
C. Một chiếc xe máy đang chạy với vận tốc không đổi.
D. Quả bóng đang nằm yên trên mặt đất.
Câu 15. Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh:
Gió tác dụng lực lên cánh buồm cùng chiều chuyển động của thuyền làm thuyền chuyển động …
A. nhanh lên
B. chậm lại
C. dừng lại
D. đứng yên
Câu 16: Khoa học tự nhiên có vai trò quan trọng trong:
A. Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên.
B. Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh.
C. Chăm sóc sức khỏe con người.
D. Tất cả phương án trên.
Câu 17: Vật nào sau đây được gọi là vật không sống?
A. Con cá
B. Cây cau
C. Chú chuột
D. Cái thang
Câu 18: Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đẩu tiên và cẩn thiết nhất là phải làm gì?
A. Đưa ra trung tâm y tế cấp cứu.
B. Hô hấp nhân tạo.
C. Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào.
D. Cởi bỏ phẩn quẩn áo dính hoá chất, xả tay dưới vòi nước sạch ngay lập tức.
Câu 19: Muốn cân một vật cho kết quả đo chính xác ta cần làm gì?
A. Đặt cân ở vị trí không bằng phẳng.
B. Để vật lệch một bên trên đĩa cân.
C. Đọc kết quả đo khi kim chỉ của đồng hồ đã ổn định.
D. Đặt cân ở mọi vị trí đều cho kết quả chính xác.
Câu 20: Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào?
A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng
B. Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn
C. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí
D. Sự dãn nở vì nhiệt của các chất.
Câu 21: Trường hợp nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?
A. Cho 1 viên vitamin C sủi vào cốc nước
B. Cho 1 thìa đường vào cốc nước và khuấy đều
C. Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời làm cho các hạt sương tan dần
D. Mở nút chai rượu vang thì thấy hiện tượng sủi bọt
Câu 22: Chọn phát biểu đúng:
A. Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nặng hơn không khí.
B. Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí.
C. Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí.
D. Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nhẹ hơn không khí.
Câu 23: Bạn Minh tiến hành 1 thí nghiệm bắt 2 con châu chấu có kích cỡ bằng nhau cho vào 2 bình đựng thủy tinh. Đậy kín bình 1 bằng nút cao su, còn bình 2 bọc lại bằng miếng vải màn. Các em hãy dự đoán kết quả xảy ra của 2 con châu chấu ở 2 bình?
A. Con châu chấu bình 1 chết, bình 2 sống.
B. Cả hai con châu chấu đều chết.
C. Cả hai con châu chấu đều sống.
D. Con châu chấu bình 1 sống, bình 2 chết.
Câu 24: Thực phẩm để lâu ngoài không khí sẽ bị gì?
A. Không biến đổi màu sắc.
B. Mùi vị không thay đổi.
C. Giá trị dinh dưỡng vẫn đảm bảo.
D. Biến đổi màu sắc, mùi vị, giá trị dinh dưỡng.
Câu 25: Để tách xăng và nước bị lẫn vào nhau ta làm như sau:
A. Làm bay hơi nước.
B. Để lắng, sử dụng giấy lọc.
C. Sử dụng phễu chiết.
D. Chưng cất.
Câu 26: Cho các bộ phận sau:
(1) Tế bào cơ
(2) Tim
(3) Mô cơ
(4) Con thỏ
(5) Hệ tuần hoàn
Sắp xếp các cấp độ tổ chức cơ thể của con thỏ theo thứ tự tăng dần là:
A. (1) à (2) à (3) à (4) à (5)
B. (5) à (4) à (3) à (2) à (1)
C. (4) à (3) à (1) à (2) à (5)
D. (1) à (3) à (2) à (5) à (4)
Câu 27: Hệ cơ quan nào dưới đây không cần phối hợp hoạt động khi cơ thể đang chơi thể thao?
A. Hệ tuần hoàn
B. Hệ hô hấp
C. Hệ thần kinh
D. Hệ tiêu hóa
Câu 28: Loại mô nào dưới đây không cấu tạo nên dạ dày người?
A. Mô biểu bì
B. Mô giậu
C. Mô liên kết
D. Mô cơ
Câu 28: Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ tiêu hóa?
A. Thận
B. Dạ dày
C. Ruột non
D. Miệng
Câu 30: Lá cây thuộc cấp độ tổ chức nào?
A. Tế bào
B. Mô
C. Cơ quan
D. Cơ thể
Đáp án và hướng dẫn giải
|
1. D |
2. C |
3.A |
4.C |
5.B |
6.C |
7.C |
8.C |
9.D |
10.D |
|
11. C |
12. C |
13.C |
14. A |
15. A |
16. D |
17. D |
18. D |
19. C |
20. A |
|
21.A |
22.A |
23.A |
24.D |
25.C |
26.D |
27.D |
28.B |
29.A |
30.C |
Câu 1:
Đáp án: D
Ở thực vật chưa có hệ thần kinh nên không có tế bào thần kinh.
Câu 2:
Đáp án: C
Tế bào nhân sơ không có các bào quan có màng mà chỉ có bào quan không màng duy nhất là ribosome.
Câu 3:
Đáp án: A
- Tế bào động vật đa số không có thành tế bào còn tế bào thực vật có thành tế bào được cấu tạo chủ yếu bới cellulose.
Câu 4:
Đáp án: C
Ta có công thức tính số tế bào tạo ra sau n lần sinh sản là: N = a × 2n
Trong đó:
N: số tế bào được tạo ra
a: số tế bào tham gia sinh sản
n: số lần tham gia sinh sản
à Số tế bào tạo ra từ 1 tế bào sau 3 lần sinh sản là: N = 1 × 23 = 8 tế bào
Câu 5:
Đáp án: B
Sự lớn lên và sinh sản của tế bào không mang ý nghĩa cho thấy cơ thể sinh vật đã đến tuổi sinh sản.
Câu 6.
Khi viên bi đứng yên trên mặt sàn nằm ngang, các lực tác dụng lên viên bi là:
+ Trọng lực của bi
+ lực nâng của mặt sàn.
Đáp án C
Câu 7.
Ta có P = 10. m => m = P : 10 = 0,1 : 10 = 0,01 kg = 10g
Đáp án C
Câu 8.
Trên một hộp mứt có ghi 500g có nghĩa là khối lượng của mứt chứa trong hộp mứt.
Đáp án C
Câu 9. Một vật được treo bằng 1 sợi dây, đầu trên cố đinh, vật đứng yên. Vật chịu tác dụng của trọng lực và lực căng dây.

Đáp án D
Câu 10.
Lực tác dụng vào vật có thể làm:
- vật thay đổi tốc độ
- vật bị biến dạng
- vừa thay đổi tốc độ vừa bị biến dạng
Đáp án D
Câu 11.
Quả bóng ten – nít khi chạm vào mặt vợt sẽ vừa bị méo vừa bị bay ngược trở lại
Đáp án C
Câu 12.
Sự biến dạng là sự thay đổi hình dạng của vật.
Đáp án C
Câu 13.
Khối lượng là số đo lượng chất của một vật. Khi không tính bao bì thì khối lượng đó được gọi là khối lượng tịnh.
Đáp án C
Câu 14.
A – bị biến đổi về độ lớn vận tốc
B – không thay đổi về hướng và độ lớn
C - không thay đổi về hướng và độ lớn
D - không thay đổi về hướng và độ lớn
Đáp án A
Câu 15.
Gió tác dụng lực lên cánh buồm cùng chiều chuyển động của thuyền làm thuyền chuyển động nhanh lên.
Đáp án A
Câu 16:
Đáp án D
Khoa học tự nhiên có vai trò quan trọng trong:
- Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên.
- Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh.
- Chăm sóc sức khỏe con người.
- Hoạt động nghiên cứu khoa học.
- Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Câu 17:
Đáp án D
Vật sống có những đặc điểm: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, sinh trưởng, phát triển (bao gồm lớn lên), vận động, cảm ứng, sinh sản.
+ Những vật là vật sống: con cá, chú chuột, cây cau vì nó mang đặc điểm của vật sống.
+ Vật không sống là cái thang vì nó không có khả năng: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, sinh trưởng, phát triển (bao gồm lớn lên), vận động, cảm ứng, sinh sản.
Câu 18:
Đáp án D
Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đầu tiên và cẩn thiết nhất là phải cởi bỏ phẩn quẩn áo dính hoá chất, xả tay dưới vòi nước sạch ngay lập tức.
Nếu vết bỏng chảy nhiều máu thì phải sau khi rửa sạch dưới vòi nước nên băng vết bỏng lại. Lưu ý không băng chặt và phải dùng bông, gạc sạch.
Sau khi sơ cứu xong, cần chuyển ngay nạn nhân tới trung tâm y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.
Câu 19:
Đáp án C
Muốn cân một vật cho kết quả đo chính xác ta cần:
- Đặt cân ở vị trí bằng phẳng
- Để vật cân đối trên đĩa cân
- Đọc kết quả đo khi kim chỉ của đồng hồ đã ổn định
Câu 20:
Đáp án A
Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.
Câu 21:
Đáp án A
Tính chất vật lí: Không có sự tạo thành chất mới
+ Thể (rắn, lỏng, khí)
+ Màu sắc, mùi vị, hình dạng, kích thước, khối lượng riêng.
+ Tính tan trong nước hoặc chất lỏng khác.
+ Tính nóng chảy, sự sôi của một chất.
+ Tính dẫn nhiệt, dẫn điện
Tính chất hóa học: Có sự tạo thành chất mới.
+ Chất bị phân hủy.
+ Chất bị đốt cháy.
+ Khả năng tác dụng với chất khác.
A. Cho 1 viên vitamin C sủi vào cốc nước, viên sủi tan ra và xuất hiện bọt khí → Tính chất hóa học.
B. Đường tan trong nước → Tính chất vật lí.
C. Hạt sương chuyển từ thể lỏng sang thể khí → Tính chất vật lí.
D. Khí trong chai rượu vang bị nén thoát ra ngoài → Tính chất vật lí.
Câu 22:
Đáp án A
Oxygen là chất khí, tan ít trong nước.
Câu 23:
Đáp án A
Đậy kín bình 1 bằng nút cao su → Một thời gian con châu chấu sẽ chết vì trong bình không còn khí oxygen hỗ trợ quá trình hô hấp.
Bình 2 bọc lại bằng miếng vải màn → Con chấu chấu vẫn sống vì có khí oxygen lọt qua miếng vải màn vào trong bình hỗ trợ cho quá trình hô hấp.
Câu 24:
Đáp án D
Thực phẩm có thể bị biến đổi tính chất (màu sắc, mùi vị, giá trị dinh dưỡng,...) khi để lâu ngoài không khí, khi trộn lẫn các loại thực phẩm với nhau hoặc bảo quản thực phẩm không đúng cách.
Câu 25:
Đáp án C
Phương pháp chiết dùng để tách hai chất lỏng không tan vào nhau.
Xăng không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên ta dùng phễu chiết sẽ thu được nước ở bình hứng và xăng ở phễu chiết.
Câu 26:
Đáp án: D
Trật tự sắp xếp các cấp độ tổ chức cơ thể của con thỏ theo thứ tự tăng dần là: Tế bào cơ à mô cơ à tim à hệ tuần hoàn à con thỏ tương đương với thứ tự sắp xếp là (1) à (3) à (2) à (5) à (4)
Câu 27:
Đáp án: D
Khi cơ thể vận động cần tới sự phối hợp hoạt động của nhiều cơ quan nhưng không cần tới hệ tiêu hóa.
Câu 28:
Đáp án: B
Mô giậu là mô cấu tạo nên cơ quan ở thực vật.
Câu 29:
Đáp án: A
Thận là cơ quan thuộc hệ bài tiết.
Câu 30:
Đáp án: C
Lá là một cơ quan của thực vật.
Đề thi Giữa Học kì 1 KHTN lớp 6 Chân trời sáng tạo năm 2025 có đáp án - Đề số 3
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề khảo sát chất lượng Giữa Học kì 1
Năm học ...
Môn: KHTN 6
Thời gian làm bài: ……
Câu 1: Hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?
A. Chơi đá bóng.
B. Cấy lúa
C. Đánh đàn
D. Tìm hiểu đặc điểm sinh học của các loài tôm.
Câu 2: Khi quan sát gân lá cây ta nên chọn loại kính nào?
A. Kinh có độ.
B. Kính lúp.
C. Kính hiển vi.
D. Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được.
Câu 3: Độ chia nhỏ nhất của thước là:
A. Giá trị cuối cùng trên thước.
B. Giá trị nhỏ nhất trên thước.
C. Chiều dài giữa 2 vạch liên tiếp trên thước.
D. Cả 3 đáp án đều sai.
Câu 4: Nhiệt độ của nước đá đang tan theo thang nhiệt độ Celsius là?
A. 100oC
B. 0oC
C. 273K
D. 373K
Câu 5: Hiện tượng vật lý là
A. Đốt que diêm
B. Nước sôi
C. Cửa sắt bị gỉ
D. Nung đá vôi thành vôi sống.
Câu 6: Sự nóng chảy là
A. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.
B. Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.
C. Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
D. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
Câu 7: Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?
A. Oxygen.
B. Hydrogen.
C. Nitrogen.
D. Carbon dioxide.
Câu 8: An ninh năng lượng là?
A. Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch và giá rẻ
B. Sự đảm bảo đầy đủ nặng lượng dưới một dạng duy nhất
C. Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch, giá cao
D. Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới một dạng duy nhất, giá thành cao.
Câu 9: Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?
A. Lúa mạch.
B. Ngô.
C. Mía.
D. Lúa.
Câu 10: Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?
A. Bột canh
B. Nước khoáng.
C. Sodium chioride.
D. Nước biển.
Câu 11: Vật nào sau đây gọi là vật không sống?
A. Con ong B. Vi khuẩn C. Than củi D. Cây cam
Câu 12: Để phân biệt vật sống với vật không sống cần dựa vào những đặc điểm nào sau đây?
I. Khả năng chuyển động.
II. Khả năng trao đổi chất.
III. Khả năng lớn lên.
IV. Khả năng sinh sản.
A. II, III, IV. C. I, II, III.
B. I, II, IV. D. I, III, IV.
Câu 13: Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?
A. Con lật đật C. Chiếc bút chì
B. Cây thước kẻ D. Quả dưa hấu
Câu 14: Mũi tên đang chỉ vào phần nào của tế bào?

A. Chất tế bào C. Nhân tế bào
B. Thành tế bào D. Màng tế bào
Câu 15: Lục lạp ở tế bào thực vật có chức năng gì?
A. Tổng hợp protein
B. Lưu trữ thông tin di truyền
C. Kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào
D. Tiến hành quang hợp
Câu 16: Vì sao nhân tế bào là nơi lưu giữ các thông tin di truyền?
A. Vì nhân tế bào chứa vật chất di truyền
B. Vì nhân tế bào là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
C. Vì nhân tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
D. Vì nhân tế bào kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào
Câu 17: Bào quan nào dưới đây không có ở trùng roi?
A. Ribosome B. Lục lạp C. Nhân D. Lông mao
Câu 18: Cho các đặc điểm sau:
(1) Cơ thể được cấu tạo từ nhiều tế bào
(2) Mỗi loại tế bào thực hiện một chức năng khác nhau
(3) Một tế bào có thể thực hiện được các chức năng của cơ thể sống
(4) Cơ thể có cấu tạo phức tạp
(5) Đa phần có kích thước cơ thể nhỏ bé
Các đặc điểm nào không phải là đặc điểm của cơ thể đa bào?
A. (1), (3) B. (2), (4) C. (3), (5) D. (1), (4)
Câu 19: Cho các sinh vật sau:
(1) Trùng roi
(2) Vi khuẩn lam
(3) Cây lúa
(4) Con muỗi
(5) Vi khuẩn lao
(6) Chim cánh cụt
Sinh vật nào vừa là sinh vật nhân thực, vừa có cơ thể đa bào?
A. (1), (2), (5) C. (1), (4), (6)
B. (2), (4), (5) D. (3), (4), (6)
Câu 20: Khi sắp xếp các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, trật tự nào dưới đây là đúng?
A. Tế bào à cơ quan à mô à hệ cơ quan à cơ thể
B. Tế bào à mô à cơ quan à hệ cơ quan à cơ thể
C. Cơ thể à hệ cơ quan à mô à tế bào à cơ quan
D. Hệ cơ quan à cơ quan à cơ thể à mô à tế bào
Câu 21. Lực được biểu diễn bằng kí hiệu nào?
A. mũi tên
B. đường thẳng
C. đoạn thẳng
D. tia 0x
Câu 22. Một quả cân có khối lượng 100g thì có trọng lượng
A. 1000N.
B. 100N.
C. 10N.
D. 1N.
Câu 23. Hãy chi ra câu mà em cho là không đúng.
A. Khối lượng của túi đường chỉ lượng đường chứa trong túi.
B. Trọng lượng cùa một người là độ lớn của lực hút của Trái Đất tác dụng lên người đó.
C. Trọng lượng cùa một vật ti lệ thuận với khối lượng của vật đó.
D. Khối lượng cùa một vật phụ thuộc vào trọng lượng cùa nó.
Câu 24. Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật đó sẽ:
A. Không thay đổi
B. Tăng dần
C. Giảm dần
D. Có lúc tăng, có lúc giảm
Câu 25. Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc v. Muốn vật chuyển động theo phương cũ và chuyển động nhanh lên thì ta phải tác dụng một lực như thế nào vào vật? Hãy chọn câu trả lời đúng?
A. Cùng phương, cùng chiều với vận tốc
B. Cùng phương, ngược chiều với vận tốc
C. Có phương vuông góc với vận tốc
D. Có phương bất kì so với vận tốc
Câu 26. Trường hợp nào dưới đây, cho thấy vật bị biến dạng?
A. Mũi tên bay xa 5m sau khi được bắn ra khỏi cung tên
B. Hòn bi bắt đầu lăn trên máng nghiêng
C. Một người thợ đẩy thùng hàng
D. Quả bóng ten - nit bay đập vào mặt vợt
Câu 27. Trọng lực là lực hút của:
A. Trái Đất
B. Mặt Trăng
C. Mặt Trời
D. Sao Hỏa
Câu 28. Công thức liên hệ giữa trọng lượng và khối lượng là
A. P = m: V
B. P = m : 10
C. P = 10.m
D. P = 10 : m
Câu 29. Trường hợp nào sau đây chỉ chịu tác dụng của trọng lực?
A. Vật đang rơi tự do (bỏ qua sức cản của không khí)
B. Máy bay đang bay ngược chiều gió
C. Vật nặng treo vào lò xo
D. Thuyền chuyển động trên mặt nước
Câu 30. Khi gió thổi căng phồng một cánh buồm, gió đã tác dụng lên cánh buồm một lực nào trong số các lực sau:
A. Lực đàn hồi
B. Lực hút
C. Lực kéo
D. Lực đẩy
Đáp án và hướng dẫn giải
|
1.D |
2.B |
3.C |
4.B |
5.B |
6.C |
7.C |
8.A |
9.C |
10.C |
|
11. C |
12. A |
13. D |
14. C |
15. D |
16. A |
17. D |
18. C |
19. D |
20. B |
|
21.A |
22.D |
23.D |
24.B |
25.A |
26.D |
27.A |
28.C |
29.A |
30.D |
Câu 1:
Đáp án D
Hoạt động nghiên cứu khoa học là hoạt động con người chủ động tìm tòi, khám phá ra tri thức khoa học.
A. Không phải hoạt động nghiên cứu khoa học
B. Không phải hoạt động nghiên cứu khoa học
C. Không phải hoạt động nghiên cứu khoa học
D. Là hoạt động nghiên cứu khoa học
Câu 2:
Đáp án B
Khi quan sát gân lá cây ta chọn kính lúp vì gân lá cây không quá nhỏ chỉ cần kính lúp có khả năng phóng đại hình ảnh từ 3 đến 20 lần để quan sát rõ.
Câu 3:
Đáp án C
Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
Câu 4:
Đáp án B
Nhiệt độ của nước đá đang tan theo thang nhiệt độ Celsius là 0oC
Câu 5:
Đáp án B
A. Que diêm bị đốt cháy → Hiện tượng hóa học.
B. Nước chuyển từ thể lỏng sang thể khí → Hiện tượng vật lí.
C. Sắt tác dụng với oxygen và hơi nước trong không khí tạo gỉ sắt → Hiện tượng hóa học.
D. Đá vôi bị phân hủy tạo thành vôi sống → Hiện tượng hóa học.
Câu 6:
Đáp án C
A. lỏng → khí: Sự bay hơi.
B. khí → lỏng: Sự ngưng tụ.
C. rắn → lỏng: Sự nóng chảy.
D. lỏng → rắn: Sự đông đặc.
Câu 7:
Đáp án C
Không khí là hỗn hợp khí có thành phần xác định với tỉ lệ gần đúng về thể tích: 21% oxygen, 78% nitrogen, còn lại là carbon dioxide, hơi nước và một số chất khí khác.
→ Chất chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí là nitrogen.
Câu 8:
Đáp án A
An ninh năng lượng là dự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch và giá rẻ
Câu 9:
Đáp án C
Lương thực là thức ăn chứa hàm lượng lớn tinh bột, nguồn cung cấp chính về năng lượng và chất bột carbohydrate trong khẩu phần thức ăn. Ngoài ra, luương thực chứa nhiều dưỡng chất khác như protein (chất đạm), lipid (chất béo), calcium, phosphorus, sắt, các vitamin nhóm B (như B1, B2,...) và các khoáng chất.
Một số loại cây lương thực như lúa mạch, lúa gạo, ngô, khoai, sắn,…
Mía không phải cây lương thực.
Câu 10:
Đáp án C
A. Là hỗn hợp. Bột canh gồm muối ăn, chất điều vị, đường, bột tỏi, bột tiêu.
B. Là hỗn hợp. Nước khoáng gồm nước tinh khiết và một số ion muối khoáng.
C. Sodium chioride (NaCl) là chất tinh khiết.
D. Nước biển gồm nước tinh khiết, Sodium chioride, oxygen,...
Câu 11:
Đáp án: C
Than củi không có dấu hiệu của các vật sống (cảm ứng, vận động, hô hấp, sinh trưởng, sinh sản…) nên không phải là vật sống.
Câu 12:
Đáp án: A
Để phân biệt vật sống với vật không sống cần dựa vào những đặc điểm như:
- Khả năng trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Khả năng sinh trưởng và phát triển
- Khả năng cảm ứng, vận động
- Khả năng sinh sản
Câu 13:
Đáp án: D
- Quả dưa hấu được cấu tạo từ các loại tế bào khác nhau.
- Con lật đật, cây thước kẻ và chiếc bút chì không được cấu tạo từ tế bào.
Câu 14:
Đáp án: C
Nhân tế bào nhân thực thường có hình cầu và được lớp màng bao bọc.
Câu 15:
Đáp án: D
Lục lạp là bào quan chứa sắc tố có khả năng hấp thụ năng lượng ánh sáng để tiến hành quang hợp.
Câu 16:
Đáp án: A
Nhân tế bào có chứa vật chất di truyền nên nó có nhiệm vụ lưu giữ và truyền đạt các thông tin di truyền của tế bào.
Câu 17:
Đáp án: D
Trùng roi có roi là phương tiện di chuyển chứ không phải lông mao.
Câu 18:
Đáp án: C
(3) và (5) là đặc điểm của cơ thể đơn bào.
Câu 19:
Đáp án: D
- Trùng roi là sinh vật nhân thực, đơn bào.
- Vi khuẩn lam và vi khuẩn lao là sinh vật nhân sơ, đơn bào.
Câu 20:
Đáp án: B
Trình tự sắp xếp đúng của các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là: Tế bào à mô à cơ quan à hệ cơ quan à cơ thể
Câu 21.
Lực được biểu diễn bằng kí hiệu mũi tên có:
- Gốc: là điểm mà lực tác dụng lên vật
- Hướng (phương và chiều): cùng hướng với lực tác dụng
- Độ lớn: chiều dài mũi tên biểu diễn độ lớn của lực theo một tỉ xích cho trước
Đáp án A
Câu 22.
Một quả cân có khối lượng 100g = 0,1kg thì có trọng lượng là
P = 10 .m = 10. 0,1 = 1N
Đáp án D
Câu 23.
A – đúng
B – đúng
C – đúng
D – không đúng, vì khối lượng của vật luôn không đổi.
Đáp án D
Câu 24.
Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật đó sẽ tăng dần.
Đáp án B
Câu 25.
Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc v. Muốn vật chuyển động theo phương cũ và chuyển động nhanh lên thì ta phải tác dụng một lực cùng phương, cùng chiều với vận tốc vật.
Đáp án A
Câu 26.
A – vật bị thay đổi tốc độ
B - vật bị thay đổi tốc độ
C - vật bị thay đổi tốc độ
D – vật bị biến dạng và bị thay đổi tốc độ
Đáp án D
Câu 27.
Trọng lực là lực hút của Trái Đất
Đáp án A
Câu 28.
Công thức liên hệ giữa trọng lượng và khối lượng là
P = 10.m
Đáp án C
Câu 29.
A – chỉ chịu tác dụng của trọng lực
B – chịu tác dụng của gió và trọng lực
C – chịu tác dụng của trọng lực và lực đàn hồi của lò xo
D – chịu tác dụng của trọng lực và lực đẩy của nước
Đáp án A
Câu 30.
Khi gió thổi căng phồng một cánh buồm, gió đã tác dụng lên cánh buồm một lực đẩy.
Đáp án D
Xem thêm các chương trình khác:
- TOP 100 Đề thi KHTN 6 (cả năm) (Kết nối tri thức) năm 2025 - 2026 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Toán lớp 6 (cả năm) (Kết nối tri thức) năm 2025 - 2026 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Ngữ văn lớp 6 (cả năm) (Kết nối tri thức) năm 2025 - 2026 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Tiếng Anh lớp 6 (Global Success) năm 2025 - 2026 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Tin học lớp 6 (cả năm) (Kết nối tri thức) năm 2025 - 2026 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Lịch sử và Địa lí lớp 6 (cả năm) (Kết nối tri thức) năm 2025 - 2026 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Toán 6 (cả năm) (Cánh diều) năm 2025 - 2026 có đáp án
- TOP 100 Đề thi KHTN 6 (cả năm) (Cánh diều) năm 2025 - 2026 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Ngữ văn lớp 6 (cả năm) (Cánh diều) năm 2025 - 2026 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Tiếng Anh lớp 6 (cả năm) (Explore English) năm 2025 - 2026 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Tin học lớp 6 (cả năm) (Cánh diều) năm 2025 - 2026 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Lịch sử và Địa lí lớp 6 (cả năm) (Cánh diều) năm 2025 - 2026 có đáp án
