Câu hỏi:
28/10/2026 3
Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta (năm 2021)?
A. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
B. Tây Nguyên.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta (năm 2021)?
A. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
B. Tây Nguyên.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là: B
Tây Nguyên có mật độ dân số thấp nhất nước ta (năm 2021 – 111 người/km²).
Đáp án đúng là: B
Tây Nguyên có mật độ dân số thấp nhất nước ta (năm 2021 – 111 người/km²).
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Đặc điểm nào sau đây đúng với phân bố dân cư ở nước ta?
A. Phân bố dân cư khá đồng đều ở các vùng.
B. Phân bố dân cư không có sự thay đổi theo thời gian.
C. Dân cư phân bố tập trung ở khu vực miền núi, trung du.
D. Dân cư phân bố khác nhau giữa các khu vực, các vùng và ngay trong nội bộ vùng.
Đặc điểm nào sau đây đúng với phân bố dân cư ở nước ta?
A. Phân bố dân cư khá đồng đều ở các vùng.
B. Phân bố dân cư không có sự thay đổi theo thời gian.
C. Dân cư phân bố tập trung ở khu vực miền núi, trung du.
D. Dân cư phân bố khác nhau giữa các khu vực, các vùng và ngay trong nội bộ vùng.
Câu 2:
Năm 2021, thành phố nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
A. Thành phố Hồ Chí Minh.
B. Hà Nội.
C. Đà Nẵng.
D. Cần Thơ.
Năm 2021, thành phố nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
A. Thành phố Hồ Chí Minh.
B. Hà Nội.
C. Đà Nẵng.
D. Cần Thơ.
Câu 3:
Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta (năm 2021)?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta (năm 2021)?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 4:
Đặt các cụm từ cho sẵn sau đây vào bảng theo mẫu sao cho đúng với loại hình quần cư nông thôn và quần cư thành thị ở nước ta.
A. Dân cư tập trung với mật độ cao.
B. Hoạt động kinh tế chủ yếu là nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.
C. Dân cư phân bố thành làng, thôn, ...
D. Kiến trúc chủ yếu là kiểu nhà ống, nhà cao tầng.
E. Gắn với các hoạt động kinh tế công nghiệp và dịch vụ.
G. Mật độ dân số nhìn chung là thấp.
H. Chức năng chủ yếu là trung tâm hành chính và văn hoá.
I. Có nhiều chức năng, thường là trung tâm chính trị, hành chính, ...
Bảng 2. Sự khác nhau giữa quần cư nông thôn và quần cư thành thị
Quần cư nông thôn
Quần cư thành thị
Đặt các cụm từ cho sẵn sau đây vào bảng theo mẫu sao cho đúng với loại hình quần cư nông thôn và quần cư thành thị ở nước ta.
A. Dân cư tập trung với mật độ cao.
B. Hoạt động kinh tế chủ yếu là nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.
C. Dân cư phân bố thành làng, thôn, ...
D. Kiến trúc chủ yếu là kiểu nhà ống, nhà cao tầng.
E. Gắn với các hoạt động kinh tế công nghiệp và dịch vụ.
G. Mật độ dân số nhìn chung là thấp.
H. Chức năng chủ yếu là trung tâm hành chính và văn hoá.
I. Có nhiều chức năng, thường là trung tâm chính trị, hành chính, ...
Bảng 2. Sự khác nhau giữa quần cư nông thôn và quần cư thành thị
|
Quần cư nông thôn |
Quần cư thành thị |
|
|
|
Câu 5:
Viết một đoạn văn ngắn giới thiệu về loại hình quần cư nơi em sinh sống hoặc học tập.
Viết một đoạn văn ngắn giới thiệu về loại hình quần cư nơi em sinh sống hoặc học tập.
Câu hỏi mới nhất
Xem thêm »-
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA (Đơn vị: 0C)
Địa điểm
Nhiệt độ TB tháng I
Nhiệt độ TB tháng VII
Nhiệt độ TB năm
Lạng Sơn
13,3
27,0
21,2
Hà Nội
16,4
28,9
23,5
Vinh
17,6
29,6
23,9
Huế
19,7
29,4
25,1
Quy Nhơn
23,0
29,7
26,8
TP. Hồ Chí Minh
25,8
28,9
27,1
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với biên độ nhiệt độ một số địa điểm ở nước ta?
-
Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG DÂN SỐ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
Năm
2005
2009
2012
2017
Tổng số dân (triệu người)
83,4
84,6
88,8
90,7
- Dân thành thị
23,3
23,9
27,3
29,0
- Dân nông thôn
60,1
60,7
61,5
61,7
Tốc độ tăng dân số (%)
1,17
1,09
1,11
1,06
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)
Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2017, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
-
-
-
-
-
-
-
-
