Câu hỏi:

11/07/2026 70

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức nhiều biến?

A. \(2x{y^2} + 1\).  

B. \(\frac{1}{2}{x^3}{y^2}\).                              

Đáp án chính xác

C. \(\frac{3}{4}x{y^2} + 2\).                               

D. \(\frac{3}{{ - 2xy}}\).

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

• Các biểu thức \(2x{y^2} + 1\); \(\frac{3}{4}x{y^2} + 2\) là các đa thức vì các biểu thức này là phép cộng của các đơn thức.

• Biểu thức \(\frac{1}{2}{x^3}{y^2}\) là đơn thức vì nó chỉ chứa tích giữa các số và biến.

• Biểu thức \(\frac{3}{{ - 2xy}}\) không phải là đơn thức vì nó có chứa biến ở dưới mẫu.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

(1,0 điểm) Cho biểu thức \(A = \left( {2x - 1} \right)\left( {4{x^2} + 2x + 1} \right) - 7\left( {{x^3} + 1} \right)\).

a) Rút gọn biểu thức \(A\).

b) Tính giá trị của biểu thức \(A\) tại \(x = \frac{{ - 1}}{2}\).

Xem đáp án » 11/07/2026 113

Câu 2:

Phân tích đa thức \({x^3} - 4x\) thành nhân tử ta được kết quả là        

Xem đáp án » 11/07/2026 112

Câu 3:

Cho các hình vẽ sau:

Cho các hình vẽ sau: Trong các hình sau, những hình nào là tứ giác lồi? (ảnh 1)

Trong các hình sau, những hình nào là tứ giác lồi?

Xem đáp án » 11/07/2026 108

Câu 4:

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là dữ liệu định tính?

Xem đáp án » 11/07/2026 107

Câu 5:

Đơn thức \[6{x^4}{y^3}\] chia hết cho đơn thức nào sau đây?        

Xem đáp án » 11/07/2026 100

Câu 6:

Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

Xem đáp án » 11/07/2026 98

Câu 7:

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

Xem đáp án » 11/07/2026 95

Câu 8:

Khi muốn biểu diễn tuổi thọ trung bình của người Việt Nam qua \[30\] năm, ta nên lựa chọn biểu đồ nào?        

Xem đáp án » 11/07/2026 92

Câu 9:

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là         

Xem đáp án » 11/07/2026 91

Câu 10:

Cho tam giác \[ABC\] có \[M,\,\,N\] lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AB,\,\,AC\) như hình vẽ.

Hướng dẫn giải:  Đáp án đúng là: D (ảnh 1)

Điền vào chỗ chấm: \[MN\] là ............ của tam giác \[ABC\].

Xem đáp án » 11/07/2026 88

Câu 11:

(0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(M = 2{x^2} + 4{y^2} + 6x - 4y + 2024.\)

Xem đáp án » 11/07/2026 88

Câu 12:

(2,0 điểm) Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\). Gọi \(M\) là một điểm bất kì trên cạnh huyền \(BC\). Gọi \(D\) và \(E\) lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ \(M\) xuống \(AB\) và \(AC.\)

a) Tứ giác \(ADME\) là hình gì? Vì sao?

b) Lấy điểm \(I\) sao cho \(A\) là trung điểm của \(ID\); điểm \(K\) sao cho \(M\) là trung điểm của \(EK\). Chứng minh \(EI = DK\) và \(EI\,{\rm{// }}DK\).

Xem đáp án » 11/07/2026 79

Câu 13:

Cho tam giác \[ABC\], biết \[EF{\rm{ // }}BC,{\rm{ }}AE = 2\,\,{\rm{cm}},{\rm{ }}BE = 3\,\,{\rm{cm}},{\rm{ }}CF = 4,5\,\,{\rm{cm}}\] như hình vẽ.

Hướng dẫn giải:  Đáp án đúng là: B (ảnh 1) 

Độ dài đoạn thẳng \[AF\] bằng

Xem đáp án » 11/07/2026 78

Câu 14:

(1,5 điểm) Tìm \[x\], biết:

        a) \[{x^2} - 6x = 0\];   b) \[3x\left( {x - 1} \right) + x - 1 = 0\];   c) x3–2x2+x=0.                                    

Xem đáp án » 11/07/2026 78

Câu 15:

(1,0 điểm) Giữa hai điểm \(B\) và \(C\) bị ngăn cách bởi hồ nước (như hình vẽ). Xác định độ dài \(BC\) mà không cần phải di chuyển qua hồ nước. Biết rằng đoạn thẳng \(KI\) dài \(25\,\,{\rm{m}}\) và \(K\) là trung điểm của \(AB\), \(I\) là trung điểm của \(AC\).

Giữa hai điểm \(B\) và \(C\) bị (ảnh 1)

Xem đáp án » 11/07/2026 74

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »