Câu hỏi:
18/09/2026 5
Quan sát Hình 15.11 và cho biết tên của các linh kiện và ứng dụng của nó
Quan sát Hình 15.11 và cho biết tên của các linh kiện và ứng dụng của nó

Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Tên và ứng dụng của các linh kiện trong Hình 15.11:
Tên
Ứng dụng
Điện trở
Hạn chế dòng điện, phân chia điện áp, tạo sụt giảm điện áp, bảo vệ linh kiện, lọc nhiễu, tạo thời gian trễ, tạo tín hiệu dao động, giới hạn dòng điện khởi động, kết nối linh kiện, chuyển đổi tín hiệu, điều chỉnh độ sáng đèn LED, cảm biến nhiệt độ.
Tụ điện
Lưu trữ và giải phóng điện tích, lọc nguồn, tụ ghép, hẹn giờ, tạo tín hiệu dao động, lọc nhiễu, khử nhiễu, bảo vệ linh kiện.
Transistor
Khuếch đại tín hiệu điện, chuyển đổi tín hiệu, điều khiển động cơ, mạch logic, mạch hẹn giờ, tạo dao động, khuếch đại âm thanh.
Đèn LED
Bảng chỉ báo, đèn chiếu sáng, màn hình hiển thị, đèn hậu xe, đèn giao thông, đèn LED thanh, đèn LED rọi điểm.
IC
Rất đa dạng, bao gồm: khuếch đại âm thanh, điều khiển động cơ, xử lý tín hiệu, vi điều khiển, bộ nhớ, v.v.
Mạch in
Được sử dụng trong hầu hết các thiết bị điện tử hiện đại.
Cổng kết nối
Rất đa dạng, bao gồm: jack cắm âm thanh, cổng USB, cổng HDMI, cổng RJ45, v.v.
Tên và ứng dụng của các linh kiện trong Hình 15.11:
|
Tên |
Ứng dụng |
|
Điện trở |
Hạn chế dòng điện, phân chia điện áp, tạo sụt giảm điện áp, bảo vệ linh kiện, lọc nhiễu, tạo thời gian trễ, tạo tín hiệu dao động, giới hạn dòng điện khởi động, kết nối linh kiện, chuyển đổi tín hiệu, điều chỉnh độ sáng đèn LED, cảm biến nhiệt độ. |
|
Tụ điện |
Lưu trữ và giải phóng điện tích, lọc nguồn, tụ ghép, hẹn giờ, tạo tín hiệu dao động, lọc nhiễu, khử nhiễu, bảo vệ linh kiện. |
|
Transistor |
Khuếch đại tín hiệu điện, chuyển đổi tín hiệu, điều khiển động cơ, mạch logic, mạch hẹn giờ, tạo dao động, khuếch đại âm thanh. |
|
Đèn LED |
Bảng chỉ báo, đèn chiếu sáng, màn hình hiển thị, đèn hậu xe, đèn giao thông, đèn LED thanh, đèn LED rọi điểm. |
|
IC |
Rất đa dạng, bao gồm: khuếch đại âm thanh, điều khiển động cơ, xử lý tín hiệu, vi điều khiển, bộ nhớ, v.v. |
|
Mạch in |
Được sử dụng trong hầu hết các thiết bị điện tử hiện đại. |
|
Cổng kết nối |
Rất đa dạng, bao gồm: jack cắm âm thanh, cổng USB, cổng HDMI, cổng RJ45, v.v. |
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 4:
Transistor lưỡng cực có thông số . Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó.
Transistor lưỡng cực có thông số . Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó.
Câu 5:
Một điện trở có thông số 1000 Ω / 1 W. Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó
Một điện trở có thông số 1000 Ω / 1 W. Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó
Câu 7:
Một cuộn cảm có thông số 680 µH. Em hãy giải thích ý nghĩa của thông số đó.
Một cuộn cảm có thông số 680 µH. Em hãy giải thích ý nghĩa của thông số đó.
Câu 8:
Một tụ điện có thông số 100 µF/450 V. Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó.
Một tụ điện có thông số 100 µF/450 V. Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó.
Câu 10:
Quan sát các thiết bị điện, điện tử trong gia đình và cho biết: Thiết bị nào có sử dụng các linh kiện điện tử thông dụng nào? Chức năng của các linh kiện đó là gì?
Quan sát các thiết bị điện, điện tử trong gia đình và cho biết: Thiết bị nào có sử dụng các linh kiện điện tử thông dụng nào? Chức năng của các linh kiện đó là gì?
Câu 12:
Một diode có thông số 1200 V/16 A. Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó.
Một diode có thông số 1200 V/16 A. Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó.

