Câu hỏi:
18/09/2026 7
Quan sát các thiết bị điện, điện tử trong gia đình và cho biết: Thiết bị nào có sử dụng các linh kiện điện tử thông dụng nào? Chức năng của các linh kiện đó là gì?
Quan sát các thiết bị điện, điện tử trong gia đình và cho biết: Thiết bị nào có sử dụng các linh kiện điện tử thông dụng nào? Chức năng của các linh kiện đó là gì?
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Thiết bị sử dụng linh kiện điện tử và chức năng:
Thiết bị
Linh kiện
Chức năng
Ti vi
Điện trở
Hạn chế dòng điện, phân chia điện áp, tạo sụt giảm điện áp, bảo vệ linh kiện, lọc nhiễu.
Tụ điện
Lưu trữ và giải phóng điện tích, lọc nguồn, tụ ghép, hẹn giờ, tạo tín hiệu dao động.
Transistor
Khuếch đại tín hiệu điện, chuyển đổi tín hiệu, điều khiển động cơ.
IC
Xử lý tín hiệu hình ảnh, âm thanh, điều khiển hoạt động của tivi.
Diode
Chuyển đổi dòng điện, chỉnh lưu điện áp.
Đèn LED
Hiển thị hình ảnh trên màn hình.
Tủ lạnh
Điện trở
Hạn chế dòng điện, phân chia điện áp, bảo vệ linh kiện.
Tụ điện
Lưu trữ và giải phóng điện tích, lọc nguồn.
Relay
Điều khiển hoạt động của máy nén.
IC
Điều khiển nhiệt độ, hẹn giờ.
Cảm biến nhiệt độ
Đo lường nhiệt độ trong tủ lạnh.
Máy nén
Làm lạnh cho tủ lạnh.
Thiết bị sử dụng linh kiện điện tử và chức năng:
|
Thiết bị |
Linh kiện |
Chức năng |
|
Ti vi |
Điện trở |
Hạn chế dòng điện, phân chia điện áp, tạo sụt giảm điện áp, bảo vệ linh kiện, lọc nhiễu. |
|
Tụ điện |
Lưu trữ và giải phóng điện tích, lọc nguồn, tụ ghép, hẹn giờ, tạo tín hiệu dao động. |
|
|
Transistor |
Khuếch đại tín hiệu điện, chuyển đổi tín hiệu, điều khiển động cơ. |
|
|
IC |
Xử lý tín hiệu hình ảnh, âm thanh, điều khiển hoạt động của tivi. |
|
|
Diode |
Chuyển đổi dòng điện, chỉnh lưu điện áp. |
|
|
Đèn LED |
Hiển thị hình ảnh trên màn hình. |
|
|
Tủ lạnh |
Điện trở |
Hạn chế dòng điện, phân chia điện áp, bảo vệ linh kiện.
|
|
Tụ điện |
Lưu trữ và giải phóng điện tích, lọc nguồn. |
|
|
Relay |
Điều khiển hoạt động của máy nén. |
|
|
IC |
Điều khiển nhiệt độ, hẹn giờ. |
|
|
Cảm biến nhiệt độ |
Đo lường nhiệt độ trong tủ lạnh.
|
|
|
Máy nén |
Làm lạnh cho tủ lạnh. |
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 4:
Một tụ điện có thông số 100 µF/450 V. Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó.
Một tụ điện có thông số 100 µF/450 V. Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó.
Câu 5:
Transistor lưỡng cực có thông số . Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó.
Transistor lưỡng cực có thông số . Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó.
Câu 7:
Một điện trở có thông số 1000 Ω / 1 W. Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó
Một điện trở có thông số 1000 Ω / 1 W. Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó
Câu 9:
Một cuộn cảm có thông số 680 µH. Em hãy giải thích ý nghĩa của thông số đó.
Một cuộn cảm có thông số 680 µH. Em hãy giải thích ý nghĩa của thông số đó.
Câu 12:
Một diode có thông số 1200 V/16 A. Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó.
Một diode có thông số 1200 V/16 A. Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó.
Câu 13:
Quan sát Hình 15.11 và cho biết tên của các linh kiện và ứng dụng của nó
Quan sát Hình 15.11 và cho biết tên của các linh kiện và ứng dụng của nó


