Câu hỏi:
28/10/2026 7
Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở Đông Nam Bộ?
A. Các đô thị đều là đô thị lớn.
B. Là vùng có đô thị hoa sớm nhất ở nước ta.
C. Các đô thị đều mới hình thành trong quá trình công nghiệp hoá.
D. Có tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước.
Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở Đông Nam Bộ?
A. Các đô thị đều là đô thị lớn.
B. Là vùng có đô thị hoa sớm nhất ở nước ta.
C. Các đô thị đều mới hình thành trong quá trình công nghiệp hoá.
D. Có tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là: D
Đặc điểm đô thị hóa ở Đông Nam Bộ là Có tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước (chiếm 66,4% dân số của vùng – năm 2021).
Đáp án đúng là: D
Đặc điểm đô thị hóa ở Đông Nam Bộ là Có tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước (chiếm 66,4% dân số của vùng – năm 2021).
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Đặc điểm dân cư nào sau đây đúng với vùng Đông Nam Bộ?
A. Số dân đông nhất cả nước do kinh tế phát triển.
B. Mật độ dân số cao nhất cả nước do kinh tế phát triển.
C. Tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất cả nước do tỉ lệ sinh cao.
D. Tỉ lệ gia tăng dân số tương đối cao, chủ yếu do nhập cư.
Đặc điểm dân cư nào sau đây đúng với vùng Đông Nam Bộ?
A. Số dân đông nhất cả nước do kinh tế phát triển.
B. Mật độ dân số cao nhất cả nước do kinh tế phát triển.
C. Tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất cả nước do tỉ lệ sinh cao.
D. Tỉ lệ gia tăng dân số tương đối cao, chủ yếu do nhập cư.
Câu 2:
C. Đông Nam Bộ chiếm tới 61,3 % diện tích trồng điều của cả nước năm 2021.
C. Đông Nam Bộ chiếm tới 61,3 % diện tích trồng điều của cả nước năm 2021.
Câu 3:
Đặc điểm nào sau đây đúng với phạm vi lãnh thổ của vùng Đông Nam Bộ?
A. Gồm 6 tỉnh với 1 huyện đảo.
B. Gồm 6 tỉnh với 2 huyện đão.
C. Gồm 5 tỉnh và 1 thành phố trực thuộc Trung ương với 1 huyện đảo.
D. Gồm 6 tỉnh và 1 thành phố trực thuộc Trung ương với 2 huyện đảo.
Đặc điểm nào sau đây đúng với phạm vi lãnh thổ của vùng Đông Nam Bộ?
A. Gồm 6 tỉnh với 1 huyện đảo.
B. Gồm 6 tỉnh với 2 huyện đão.
C. Gồm 5 tỉnh và 1 thành phố trực thuộc Trung ương với 1 huyện đảo.
D. Gồm 6 tỉnh và 1 thành phố trực thuộc Trung ương với 2 huyện đảo.
Câu 4:
A. Đông Nam Bộ là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn của nước ta.
A. Đông Nam Bộ là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn của nước ta.
Câu 6:
Tìm các dẫn chứng để chứng minh rằng Đông Nam Bộ là vùng có ngành dịch vụ phát triển.
Tìm các dẫn chứng để chứng minh rằng Đông Nam Bộ là vùng có ngành dịch vụ phát triển.
Câu 7:
Tính tỉ lệ diện tích cao su, điều của vùng Đông Nam Bộ so với diện tích cao su, điều của cả nước năm 2021.
Tính tỉ lệ diện tích cao su, điều của vùng Đông Nam Bộ so với diện tích cao su, điều của cả nước năm 2021.
Câu 8:
Quan sát hình 16.2 SGK Lịch sử và Địa lí 9 trang 180, hoàn thành bảng theo mẫu sau:
Quan sát hình 16.2 SGK Lịch sử và Địa lí 9 trang 180, hoàn thành bảng theo mẫu sau:

Câu 9:
Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của vùng Đông Nam Bộ?
A. Tiếp giáp với Cam-pu-chia, Lào và Biển Đông.
B. Tiếp giáp với Cam-pu-chia, Biển Đông và 3 vùng kinh tế của nước ta.
C. Có biên giới với Lào, Cam-pu-chia và giáp với 3 vùng kinh tế của nước ta.
D. Tiếp giáp với hai vùng kinh tế và thông ra Biển Đông.
Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của vùng Đông Nam Bộ?
A. Tiếp giáp với Cam-pu-chia, Lào và Biển Đông.
B. Tiếp giáp với Cam-pu-chia, Biển Đông và 3 vùng kinh tế của nước ta.
C. Có biên giới với Lào, Cam-pu-chia và giáp với 3 vùng kinh tế của nước ta.
D. Tiếp giáp với hai vùng kinh tế và thông ra Biển Đông.
Câu 10:
Thế mạnh để phát triển kinh tế nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?
A. Có quỹ đất phù sa lớn.
B. Vùng biển giàu tiềm năng.
C. Có các vườn quốc gia và khu dự trữ sinh quyền.
D. Có đất ba-dan và đất phù sa cổ tập trung thành vùng rộng lớn.
Thế mạnh để phát triển kinh tế nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?
A. Có quỹ đất phù sa lớn.
B. Vùng biển giàu tiềm năng.
C. Có các vườn quốc gia và khu dự trữ sinh quyền.
D. Có đất ba-dan và đất phù sa cổ tập trung thành vùng rộng lớn.
Câu 11:
D. Diện tích cao su và điều chiếm gần 80 % diện tích cây công nghiệp lâu năm của vùng Đông Nam Bộ năm 2021.
D. Diện tích cao su và điều chiếm gần 80 % diện tích cây công nghiệp lâu năm của vùng Đông Nam Bộ năm 2021.
Câu 12:
Tính tỉ lệ diện tích cao su, điều so với tổng diện tích cây công nghiệp lâu năm ở vùng Đông Nam Bộ năm 2021.
Tính tỉ lệ diện tích cao su, điều so với tổng diện tích cây công nghiệp lâu năm ở vùng Đông Nam Bộ năm 2021.
Câu 13:
Chứng minh Đông Nam Bộ có điều kiện thuận lợi để phát triển được nhiều ngành kinh tế biển.
Chứng minh Đông Nam Bộ có điều kiện thuận lợi để phát triển được nhiều ngành kinh tế biển.
Câu 14:
Viết một đoạn văn ngắn giới thiệu về Thành phố Hồ Chí Minh với vai trò là một trung tâm kinh tế lớn của nước ta.
Câu hỏi mới nhất
Xem thêm »-
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA (Đơn vị: 0C)
Địa điểm
Nhiệt độ TB tháng I
Nhiệt độ TB tháng VII
Nhiệt độ TB năm
Lạng Sơn
13,3
27,0
21,2
Hà Nội
16,4
28,9
23,5
Vinh
17,6
29,6
23,9
Huế
19,7
29,4
25,1
Quy Nhơn
23,0
29,7
26,8
TP. Hồ Chí Minh
25,8
28,9
27,1
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với biên độ nhiệt độ một số địa điểm ở nước ta?
-
Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG DÂN SỐ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
Năm
2005
2009
2012
2017
Tổng số dân (triệu người)
83,4
84,6
88,8
90,7
- Dân thành thị
23,3
23,9
27,3
29,0
- Dân nông thôn
60,1
60,7
61,5
61,7
Tốc độ tăng dân số (%)
1,17
1,09
1,11
1,06
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)
Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2017, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
-
-
-
-
-
-
-
-
