Câu hỏi:
18/09/2026 4
Nêu ý nghĩa của các giá trị ghi trên công tơ điện ở Hình 8.3
Nêu ý nghĩa của các giá trị ghi trên công tơ điện ở Hình 8.3

Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Ý nghĩa của các giá trị ghi trên công tơ điện ở Hình 8.3:
* Công tơ cơ:
Thông số
Ý nghĩa
10 (40) A
Đây là giá trị dòng điện định mức của công tơ, tức là dòng điện tối đa mà công tơ có thể đo lường chính xác. Trong trường hợp này, dòng điện định mức của công tơ là 10A, nhưng có thể chịu quá tải lên đến 40A.
Cấp 2
Đây là cấp điện áp của công tơ, tức là điện áp tối đa mà công tơ có thể đo lường chính xác. Trong trường hợp này, cấp điện áp của công tơ là 220V.
220 V
Đây là điện áp danh nghĩa của hệ thống điện, tức là điện áp thường được sử dụng trong hệ thống điện gia đình.
* Công tơ điện từ:
Thông số
Ý nghĩa
5 (80) A
Đây là giá trị dòng điện định mức của công tơ, tương tự như công tơ cơ.
Cấp 2
Đây là cấp điện áp của công tơ, tương tự như công tơ cơ.
220 V
Đây là điện áp danh nghĩa của hệ thống điện, tương tự như công tơ cơ.
Ý nghĩa của các giá trị ghi trên công tơ điện ở Hình 8.3:
* Công tơ cơ:
|
Thông số |
Ý nghĩa |
|
10 (40) A |
Đây là giá trị dòng điện định mức của công tơ, tức là dòng điện tối đa mà công tơ có thể đo lường chính xác. Trong trường hợp này, dòng điện định mức của công tơ là 10A, nhưng có thể chịu quá tải lên đến 40A. |
|
Cấp 2 |
Đây là cấp điện áp của công tơ, tức là điện áp tối đa mà công tơ có thể đo lường chính xác. Trong trường hợp này, cấp điện áp của công tơ là 220V. |
|
220 V |
Đây là điện áp danh nghĩa của hệ thống điện, tức là điện áp thường được sử dụng trong hệ thống điện gia đình. |
* Công tơ điện từ:
|
Thông số |
Ý nghĩa |
|
5 (80) A |
Đây là giá trị dòng điện định mức của công tơ, tương tự như công tơ cơ. |
|
Cấp 2 |
Đây là cấp điện áp của công tơ, tương tự như công tơ cơ. |
|
220 V |
Đây là điện áp danh nghĩa của hệ thống điện, tương tự như công tơ cơ. |
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Nêu chức năng của các thiết bị điện trong hệ thống điện gia đình ở Hình 8.1
Nêu chức năng của các thiết bị điện trong hệ thống điện gia đình ở Hình 8.1

Câu 2:
Điện năng được cung cấp tới các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình như thế nào?
Điện năng được cung cấp tới các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình như thế nào?
Câu 3:
Quan sát Hình 8.2 và mô tả cấu trúc của hệ thống điện trong gia đình
Quan sát Hình 8.2 và mô tả cấu trúc của hệ thống điện trong gia đình

Câu 10:
Liệt kê các thiết bị điện trong hệ thống điện của gia đình em và tìm hiểu thông số kĩ thuật của các thiết bị điện đó.
Liệt kê các thiết bị điện trong hệ thống điện của gia đình em và tìm hiểu thông số kĩ thuật của các thiết bị điện đó.
Câu 11:
Vẽ cấu trúc của một hệ thống điện trong gia đình bao gồm nguồn điện lấy từ mạng điện hạ áp 220 V qua tủ đóng cắt và đo lường, tủ điện tổng, tủ điện nhánh cho các tải điện tầng một, tủ điện nhánh cho các tải điện tầng hai.
Vẽ cấu trúc của một hệ thống điện trong gia đình bao gồm nguồn điện lấy từ mạng điện hạ áp 220 V qua tủ đóng cắt và đo lường, tủ điện tổng, tủ điện nhánh cho các tải điện tầng một, tủ điện nhánh cho các tải điện tầng hai.





