Giải Công nghệ 12 Cánh diều Bài 8. Cấu trúc hệ thống điện trong gia đình có đáp án
Giải Công nghệ 12 Cánh diều Bài 8. Cấu trúc hệ thống điện trong gia đình có đáp án
-
5 lượt thi
-
12 câu hỏi
-
0 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
18/09/2026Nêu chức năng của các thiết bị điện trong hệ thống điện gia đình ở Hình 8.1

Chức năng của các thiết bị điện trong hệ thống điện gia đình ở Hình 8.1:
|
Thiết bị |
Chức năng |
|
Đường dây điện |
- Dẫn điện từ nguồn điện ngoài nhà vào nhà. - Có nhiều kích thước và chất liệu khác nhau, phù hợp với nhu cầu sử dụng điện của gia đình. - Cần được lắp đặt đúng kỹ thuật để đảm bảo an toàn và hiệu quả sử dụng điện. |
|
Aptomat hai cực |
- Ngắt hoặc đóng dòng điện trong mạch điện. - Bảo vệ mạch điện khỏi quá tải hoặc ngắn mạch. - Có hai cực để ngắt cả hai dây nóng (L) trong mạch điện. - Cần chọn aptomat phù hợp với công suất của thiết bị điện được sử dụng trong mạch. |
|
Công tơ điện |
- Đo lượng điện năng tiêu thụ của gia đình. - Hiển thị số lượng điện năng tiêu thụ bằng đơn vị kilowatt-giờ (kWh). - Giúp gia đình theo dõi và quản lý việc sử dụng điện. |
|
Aptomat một cực |
- Ngắt hoặc đóng dòng điện trong mạch điện. - Bảo vệ mạch điện khỏi quá tải hoặc ngắn mạch. - Có một cực để ngắt một dây nóng (L) trong mạch điện. - Cần chọn aptomat phù hợp với công suất của thiết bị điện được sử dụng trong mạch. |
|
Ổ cắm điện |
- Cung cấp nguồn điện cho các thiết bị điện sử dụng trong nhà. - Có nhiều loại ổ cắm điện khác nhau, phù hợp với các loại phích cắm điện khác nhau. - Cần sử dụng ổ cắm điện phù hợp với công suất của thiết bị điện được sử dụng. |
|
Công tắc điện |
- Điều khiển bật hoặc tắt đèn điện hoặc các thiết bị điện khác. - Có nhiều loại công tắc điện khác nhau, phù hợp với các nhu cầu sử dụng khác nhau. - Cần sử dụng công tắc điện phù hợp với công suất của thiết bị điện được sử dụng. |
|
Đèn điện |
- Phát ra ánh sáng để chiếu sáng. - Có nhiều loại đèn điện khác nhau, phù hợp với các nhu cầu sử dụng khác nhau. - Cần chọn đèn điện phù hợp với không gian sử dụng và nhu cầu chiếu sáng. |
Câu 2:
18/09/2026Điện năng được cung cấp tới các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình như thế nào?
Điện năng được cung cấp tới các thiết bị và đồ dùng điện (tải điện) thông qua hệ thống điện trong gia đình. Hệ thống này thường sử dụng điện một pha do các tải điện gia đình có công suất vừa và nhỏ.
Câu 3:
18/09/2026Quan sát Hình 8.2 và mô tả cấu trúc của hệ thống điện trong gia đình

Mô tả cấu trúc hệ thống điện trong gia đình:
- Mạng điện hạ áp
- Tủ điện phân phối
- Tải điện
- Hệ thống chống sét
- Hệ thống nối đất
Câu 4:
18/09/2026Em hãy cho biết chức năng của công tơ điện.
Chức năng của công tơ điện:
Dùng để do điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình, đơn vị tỉnh là kilowatt giờ (kWh).
Câu 5:
18/09/2026Nêu ý nghĩa của các giá trị ghi trên công tơ điện ở Hình 8.3

Ý nghĩa của các giá trị ghi trên công tơ điện ở Hình 8.3:
* Công tơ cơ:
|
Thông số |
Ý nghĩa |
|
10 (40) A |
Đây là giá trị dòng điện định mức của công tơ, tức là dòng điện tối đa mà công tơ có thể đo lường chính xác. Trong trường hợp này, dòng điện định mức của công tơ là 10A, nhưng có thể chịu quá tải lên đến 40A. |
|
Cấp 2 |
Đây là cấp điện áp của công tơ, tức là điện áp tối đa mà công tơ có thể đo lường chính xác. Trong trường hợp này, cấp điện áp của công tơ là 220V. |
|
220 V |
Đây là điện áp danh nghĩa của hệ thống điện, tức là điện áp thường được sử dụng trong hệ thống điện gia đình. |
* Công tơ điện từ:
|
Thông số |
Ý nghĩa |
|
5 (80) A |
Đây là giá trị dòng điện định mức của công tơ, tương tự như công tơ cơ. |
|
Cấp 2 |
Đây là cấp điện áp của công tơ, tương tự như công tơ cơ. |
|
220 V |
Đây là điện áp danh nghĩa của hệ thống điện, tương tự như công tơ cơ. |
Câu 6:
18/09/2026Nêu ý nghĩa của các thông số ghi trên cầu dao ở Hình 8.4.

Ý nghĩa của các thông số ghi trên cầu dao ở Hình 8.4:
- 60 A: đây là dòng điện định mức Iđm (A)
- 600 V: đây là điện áp định mức Uđm (V)
Câu 7:
18/09/2026Nêu ý nghĩa các thông số ghi trên aptomat ở Hình 8.5.

Ý nghĩa các thông số ghi trên aptomat ở Hình 8.5:
|
Thông số |
Ý nghĩa |
|
415 V |
điện áp định mức Uđm (V) |
|
6000 A |
dòng điện định mức Iđm (V) |
|
C63 |
dòng cắt ngắn mạch Inm (A) |
Câu 8:
18/09/2026Nêu ý nghĩa của các thông số ghi trên công tắc điện ở Hình 8.7

Ý nghĩa của các thông số ghi trên công tắc điện ở Hình 8.7:
|
Thông số |
Ý nghĩa |
|
300 V |
điện áp định mức Uđm (V) |
|
10 A |
dòng điện định mức Iđm (V) |
Câu 9:
18/09/2026Nêu ý nghĩa của các thông số ghi trên ổ cắm điện ở Hình 8.9.

Ý nghĩa của các thông số ghi trên ổ cắm điện ở Hình 8.9:
|
Thông số |
Ý nghĩa |
|
250 V |
điện áp định mức Uđm (V) |
|
13 A |
dòng điện định mức Iđm (V) |
Câu 10:
18/09/2026Nêu ý nghĩa của các thông số ghi trên phích cắm điện Hình 8.11.

Ý nghĩa của các thông số ghi trên phích cắm điện Hình 8.11:
|
Thông số |
Ý nghĩa |
|
250 V |
điện áp định mức Uđm (V) |
|
10 A |
dòng điện định mức Iđm (V) |
Câu 11:
18/09/2026Vẽ cấu trúc của một hệ thống điện trong gia đình bao gồm nguồn điện lấy từ mạng điện hạ áp 220 V qua tủ đóng cắt và đo lường, tủ điện tổng, tủ điện nhánh cho các tải điện tầng một, tủ điện nhánh cho các tải điện tầng hai.
Cấu trúc của một hệ thống điện trong gia đình:

Trong sơ đồ trên:
|
Bộ phận |
Chức năng |
|
Mạng điện hạ áp 220V |
Nguồn cung cấp điện chính cho gia đình. |
|
Tủ đóng cắt và đo lường |
điều khiển và đo lường các thông số điện như dòng điện, điện áp, công suất, và bảo vệ hệ thống điện. |
|
Tủ điện tổng |
tập hợp và phân phối điện từ mạng điện đến các tủ điện nhánh. |
|
Tủ điện nhánh cho các tải điện tầng một |
Cung cấp điện cho các thiết bị điện ở tầng một của gia đình như đèn chiếu sáng, ổ cắm điện, và các thiết bị gia dụng. |
|
Tủ điện nhánh cho các tải điện tầng hai |
cung cấp điện cho các thiết bị điện ở tầng hai của gia đình như quạt, máy lạnh, và các thiết bị khác. |
Câu 12:
18/09/2026Liệt kê các thiết bị điện trong hệ thống điện của gia đình em và tìm hiểu thông số kĩ thuật của các thiết bị điện đó.
Thông số kỹ thuật cơ bản của các thiết bị điện phổ biến trong hệ thống điện của một gia đình:
|
STT |
Thiết bị |
Thông số |
|
1 |
Đèn chiếu sáng |
- Công suất: Thường từ 5W đến 100W. - Điện áp hoạt động: Thường là 220V hoặc 110V. |
|
2 |
Quạt |
- Công suất: Thường từ 20W đến 100W. - Điện áp hoạt động: Thường là 220V hoặc 110V. - Tốc độ quạt: Có thể điều chỉnh hoặc có tốc độ cố định. |
|
3 |
Máy lạnh |
- Công suất: Thường từ vài trăm W đến hàng nghìn W. - Điện áp hoạt động: Thường là 220V hoặc 110V. - Có thể có các chế độ làm lạnh, làm ấm, thông gió, và điều chỉnh nhiệt độ. |
|
4 |
Tivi |
- Công suất: Thường từ 50W đến vài trăm W. - Điện áp hoạt động: Thường là 220V hoặc 110V. - Kích thước màn hình: Được đo bằng đường chéo, ví dụ: 32 inch, 42 inch, 55 inch, v.v. |
|
5 |
Máy giặt |
- Công suất: Thường từ vài trăm W đến hàng trăm W. - Điện áp hoạt động: Thường là 220V hoặc 110V. - Có các chế độ giặt, xả, vắt, và điều chỉnh thời gian giặt. |
