Câu hỏi:
17/06/2026 300
Match the words and phrases in column A with their definitions or explanations in column B (Nối các từ và cụm từ trong cột A với định nghĩa hoặc giải thích của chúng trong cột B)
Match the words and phrases in column A with their definitions or explanations in column B (Nối các từ và cụm từ trong cột A với định nghĩa hoặc giải thích của chúng trong cột B)
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
1. c
2. d
3. f
4. a
5. b
6. e
Hướng dẫn dịch:
1. người đi đường = c. bất kỳ ai sử dụng đường, chẳng hạn như người đi bộ, người đi xe đạp hoặc người lái xe ô tô
2. lối đi bộ = d. một con đường cho mọi người đi bộ
3. hành khách = f. một người đi trên một chiếc xe nhưng không lái nó
4. tín hiệu = a. một cách cung cấp thông tin
5. luật giao thông = b. hệ thống các quy tắc mà tất cả những người tham gia giao thông phải tuân theo
6. người đi bộ = e. một người đi bộ trên đường phố hoặc trên vỉa hè và không đi trên xe
|
1. c |
2. d |
3. f |
4. a |
5. b |
6. e |
Hướng dẫn dịch:
1. người đi đường = c. bất kỳ ai sử dụng đường, chẳng hạn như người đi bộ, người đi xe đạp hoặc người lái xe ô tô
2. lối đi bộ = d. một con đường cho mọi người đi bộ
3. hành khách = f. một người đi trên một chiếc xe nhưng không lái nó
4. tín hiệu = a. một cách cung cấp thông tin
5. luật giao thông = b. hệ thống các quy tắc mà tất cả những người tham gia giao thông phải tuân theo
6. người đi bộ = e. một người đi bộ trên đường phố hoặc trên vỉa hè và không đi trên xe
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Make questions for the underlined parts in the following sentences (Đặt câu hỏi cho các bộ phận được gạch chân trong các câu sau)
Make questions for the underlined parts in the following sentences (Đặt câu hỏi cho các bộ phận được gạch chân trong các câu sau)
Câu 2:
What does each sign mean? Choose the correct answer (Mỗi dấu hiệu có ý nghĩa gì? Chọn câu trả lời đúng)
What does each sign mean? Choose the correct answer (Mỗi dấu hiệu có ý nghĩa gì? Chọn câu trả lời đúng)
Câu 3:
Complete each sentence with ‘should/ shouldn’t’ and a verb from the box (Hoàn thành mỗi câu với ‘should/ shouldn’t’ và một động từ trong hộp)
Complete each sentence with ‘should/ shouldn’t’ and a verb from the box (Hoàn thành mỗi câu với ‘should/ shouldn’t’ và một động từ trong hộp)
Câu 4:
Fill in each blank with a word to complete each of the sentences. (Điền vào mỗi chỗ trống một từ để hoàn thành mỗi câu.)
Câu 5:
Choose the correct option for each gap in each of the sentences (Chọn phương án đúng cho mỗi khoảng trống trong mỗi câu)
Choose the correct option for each gap in each of the sentences (Chọn phương án đúng cho mỗi khoảng trống trong mỗi câu)
Câu 6:
Match the two halves in A and B to make sentences (Ghép hai nửa ở A và B để tạo thành câu)
Match the two halves in A and B to make sentences (Ghép hai nửa ở A và B để tạo thành câu)
