Câu hỏi:
17/06/2026 200
Match the two halves in A and B to make sentences (Ghép hai nửa ở A và B để tạo thành câu)
Match the two halves in A and B to make sentences (Ghép hai nửa ở A và B để tạo thành câu)
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
1. f
2. e
3. b
4. a
5. d
6. c
Hướng dẫn dịch:
1. Khi sang đường, bạn nên dừng lại và nhìn cả hai hướng.
2. Nếu bạn bị lạc trong một thành phố, bạn nên hỏi một cảnh sát.
3. Khi nhìn thấy một bà già qua đường, bạn nên giúp bà ấy.
4. Nếu mẹ của bạn bị đau đầu, bạn nên cho bà ấy một ít thuốc.
5. Bạn nên băng qua đường ở vạch sang đường cho người đi bộ.
6. Có một tai nạn ở đó; họ nên tránh khu vực đó.
|
1. f |
2. e |
3. b |
4. a |
5. d |
6. c |
Hướng dẫn dịch:
1. Khi sang đường, bạn nên dừng lại và nhìn cả hai hướng.
2. Nếu bạn bị lạc trong một thành phố, bạn nên hỏi một cảnh sát.
3. Khi nhìn thấy một bà già qua đường, bạn nên giúp bà ấy.
4. Nếu mẹ của bạn bị đau đầu, bạn nên cho bà ấy một ít thuốc.
5. Bạn nên băng qua đường ở vạch sang đường cho người đi bộ.
6. Có một tai nạn ở đó; họ nên tránh khu vực đó.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Make questions for the underlined parts in the following sentences (Đặt câu hỏi cho các bộ phận được gạch chân trong các câu sau)
Make questions for the underlined parts in the following sentences (Đặt câu hỏi cho các bộ phận được gạch chân trong các câu sau)
Câu 2:
What does each sign mean? Choose the correct answer (Mỗi dấu hiệu có ý nghĩa gì? Chọn câu trả lời đúng)
What does each sign mean? Choose the correct answer (Mỗi dấu hiệu có ý nghĩa gì? Chọn câu trả lời đúng)
Câu 3:
Complete each sentence with ‘should/ shouldn’t’ and a verb from the box (Hoàn thành mỗi câu với ‘should/ shouldn’t’ và một động từ trong hộp)
Complete each sentence with ‘should/ shouldn’t’ and a verb from the box (Hoàn thành mỗi câu với ‘should/ shouldn’t’ và một động từ trong hộp)
Câu 4:
Match the words and phrases in column A with their definitions or explanations in column B (Nối các từ và cụm từ trong cột A với định nghĩa hoặc giải thích của chúng trong cột B)
Match the words and phrases in column A with their definitions or explanations in column B (Nối các từ và cụm từ trong cột A với định nghĩa hoặc giải thích của chúng trong cột B)
Câu 5:
Fill in each blank with a word to complete each of the sentences. (Điền vào mỗi chỗ trống một từ để hoàn thành mỗi câu.)
Câu 6:
Choose the correct option for each gap in each of the sentences (Chọn phương án đúng cho mỗi khoảng trống trong mỗi câu)
Choose the correct option for each gap in each of the sentences (Chọn phương án đúng cho mỗi khoảng trống trong mỗi câu)
