Câu hỏi:
17/06/2026 226
Choose the correct option for each gap in each of the sentences (Chọn phương án đúng cho mỗi khoảng trống trong mỗi câu)
Choose the correct option for each gap in each of the sentences (Chọn phương án đúng cho mỗi khoảng trống trong mỗi câu)
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
1. A
2. A
3. B
4. D
5. C
6. B
7. D
8. C
Hướng dẫn dịch:
1. "Làm thế nào mà cô ấy đến được đây?" - Cô ấy đến bằng tàu hỏa.
2. Mẹ tôi bắt xe buýt đi làm mỗi sáng, nhưng bố tôi lái xe.
3. Tai nạn giao thông có thể được ngăn chặn nếu mọi người tuân thủ các quy tắc.
4. Bạn nên nhìn phải và trái khi bạn đi qua đường.
5. Nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ bỏ lỡ chuyến xe buýt cuối cùng.
6. Cô ấy luôn mệt mỏi. Cô ấy không nên đi ngủ muộn mỗi đêm.
7. Phương tiện giao thông công cộng ở thành phố này khá tốt, và nó không đắt.
8. Từ đây đến bến cảng không xa lắm.
|
1. A |
2. A |
3. B |
4. D |
|
5. C |
6. B |
7. D |
8. C |
Hướng dẫn dịch:
1. "Làm thế nào mà cô ấy đến được đây?" - Cô ấy đến bằng tàu hỏa.
2. Mẹ tôi bắt xe buýt đi làm mỗi sáng, nhưng bố tôi lái xe.
3. Tai nạn giao thông có thể được ngăn chặn nếu mọi người tuân thủ các quy tắc.
4. Bạn nên nhìn phải và trái khi bạn đi qua đường.
5. Nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ bỏ lỡ chuyến xe buýt cuối cùng.
6. Cô ấy luôn mệt mỏi. Cô ấy không nên đi ngủ muộn mỗi đêm.
7. Phương tiện giao thông công cộng ở thành phố này khá tốt, và nó không đắt.
8. Từ đây đến bến cảng không xa lắm.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Make questions for the underlined parts in the following sentences (Đặt câu hỏi cho các bộ phận được gạch chân trong các câu sau)
Make questions for the underlined parts in the following sentences (Đặt câu hỏi cho các bộ phận được gạch chân trong các câu sau)
Câu 2:
What does each sign mean? Choose the correct answer (Mỗi dấu hiệu có ý nghĩa gì? Chọn câu trả lời đúng)
What does each sign mean? Choose the correct answer (Mỗi dấu hiệu có ý nghĩa gì? Chọn câu trả lời đúng)
Câu 3:
Complete each sentence with ‘should/ shouldn’t’ and a verb from the box (Hoàn thành mỗi câu với ‘should/ shouldn’t’ và một động từ trong hộp)
Complete each sentence with ‘should/ shouldn’t’ and a verb from the box (Hoàn thành mỗi câu với ‘should/ shouldn’t’ và một động từ trong hộp)
Câu 4:
Match the words and phrases in column A with their definitions or explanations in column B (Nối các từ và cụm từ trong cột A với định nghĩa hoặc giải thích của chúng trong cột B)
Match the words and phrases in column A with their definitions or explanations in column B (Nối các từ và cụm từ trong cột A với định nghĩa hoặc giải thích của chúng trong cột B)
Câu 5:
Fill in each blank with a word to complete each of the sentences. (Điền vào mỗi chỗ trống một từ để hoàn thành mỗi câu.)
Câu 6:
Match the two halves in A and B to make sentences (Ghép hai nửa ở A và B để tạo thành câu)
Match the two halves in A and B to make sentences (Ghép hai nửa ở A và B để tạo thành câu)
