Câu hỏi:
17/06/2026 240
Fill in each blank with a word to complete each of the sentences. (Điền vào mỗi chỗ trống một từ để hoàn thành mỗi câu.)
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
1. ticket
2. accident
3. traffic
4. zebra
5. means
6. jam
Hướng dẫn dịch:
1. Tại một số ga, bạn có thể mua vé tàu từ máy.
2. Có một tai nạn ở đây sáng nay. Giao thông bị tắc nghẽn cho một anh
3. Cố gắng bắt đầu cuộc hành trình của bạn sớm để tránh tắc đường vào buổi sáng.
4. Vạch qua đường là một kiểu băng qua đường dành cho người đi bộ.
5. Lạc đà là phương tiện giao thông phổ biến nhất trên sa mạc ở một số quốc gia.
6. Có một đoạn đường đến thị trấn bị tắc đường dài 3km.
|
1. ticket |
2. accident |
3. traffic |
|
4. zebra |
5. means |
6. jam |
Hướng dẫn dịch:
1. Tại một số ga, bạn có thể mua vé tàu từ máy.
2. Có một tai nạn ở đây sáng nay. Giao thông bị tắc nghẽn cho một anh
3. Cố gắng bắt đầu cuộc hành trình của bạn sớm để tránh tắc đường vào buổi sáng.
4. Vạch qua đường là một kiểu băng qua đường dành cho người đi bộ.
5. Lạc đà là phương tiện giao thông phổ biến nhất trên sa mạc ở một số quốc gia.
6. Có một đoạn đường đến thị trấn bị tắc đường dài 3km.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Make questions for the underlined parts in the following sentences (Đặt câu hỏi cho các bộ phận được gạch chân trong các câu sau)
Make questions for the underlined parts in the following sentences (Đặt câu hỏi cho các bộ phận được gạch chân trong các câu sau)
Câu 2:
What does each sign mean? Choose the correct answer (Mỗi dấu hiệu có ý nghĩa gì? Chọn câu trả lời đúng)
What does each sign mean? Choose the correct answer (Mỗi dấu hiệu có ý nghĩa gì? Chọn câu trả lời đúng)
Câu 3:
Complete each sentence with ‘should/ shouldn’t’ and a verb from the box (Hoàn thành mỗi câu với ‘should/ shouldn’t’ và một động từ trong hộp)
Complete each sentence with ‘should/ shouldn’t’ and a verb from the box (Hoàn thành mỗi câu với ‘should/ shouldn’t’ và một động từ trong hộp)
Câu 4:
Match the words and phrases in column A with their definitions or explanations in column B (Nối các từ và cụm từ trong cột A với định nghĩa hoặc giải thích của chúng trong cột B)
Match the words and phrases in column A with their definitions or explanations in column B (Nối các từ và cụm từ trong cột A với định nghĩa hoặc giải thích của chúng trong cột B)
Câu 5:
Choose the correct option for each gap in each of the sentences (Chọn phương án đúng cho mỗi khoảng trống trong mỗi câu)
Choose the correct option for each gap in each of the sentences (Chọn phương án đúng cho mỗi khoảng trống trong mỗi câu)
Câu 6:
Match the two halves in A and B to make sentences (Ghép hai nửa ở A và B để tạo thành câu)
Match the two halves in A and B to make sentences (Ghép hai nửa ở A và B để tạo thành câu)
