Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Tiêu chí
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
Đóng góp trong GDP cả nước (%)
8,7
Hoạt động nông nghiệp thế mạnh
Trồng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả và cây dược liệu.
Chăn nuôi gia súc.
Ngành công nghiệp thế mạnh
Khai thác khoáng sản.
Thủy điện.
Một số địa điểm du lịch thu hút nhiều khách du lịch
Sa Pa, Vườn quốc gia Hoàng Liên (Lào Cai); Mộc Châu (Sơn La); Cao nguyên đá Đồng Văn (Hà Giang); Khu di tích lịch sử Pác Bó, thác Bản Giốc (Cao Bằng);...
Các trung tâm công nghiệp
Phổ Yên, Bắc Giang, Sơn La.
|
Tiêu chí |
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
|
Đóng góp trong GDP cả nước (%) |
8,7 |
|
Hoạt động nông nghiệp thế mạnh |
Trồng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả và cây dược liệu. Chăn nuôi gia súc. |
|
Ngành công nghiệp thế mạnh |
Khai thác khoáng sản. Thủy điện. |
|
Một số địa điểm du lịch thu hút nhiều khách du lịch |
Sa Pa, Vườn quốc gia Hoàng Liên (Lào Cai); Mộc Châu (Sơn La); Cao nguyên đá Đồng Văn (Hà Giang); Khu di tích lịch sử Pác Bó, thác Bản Giốc (Cao Bằng);... |
|
Các trung tâm công nghiệp |
Phổ Yên, Bắc Giang, Sơn La. |
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Lựa chọn một địa điểm du lịch ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ mà em ấn tượng, giới thiệu về địa điểm du lịch đó
Câu 2:
Phạm vi lãnh thổ của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay bao gồm
A. 14 tỉnh và 1 thành phố trực thuộc Trung ương.
B. 12 tỉnh và 2 thành phố trực thuộc Trung ương.
C. 15 tỉnh và 0 thành phố trực thuộc Trung ương.
D. 14 tỉnh và 0 thành phố trực thuộc Trung ương.
Phạm vi lãnh thổ của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay bao gồm
A. 14 tỉnh và 1 thành phố trực thuộc Trung ương.
B. 12 tỉnh và 2 thành phố trực thuộc Trung ương.
C. 15 tỉnh và 0 thành phố trực thuộc Trung ương.
D. 14 tỉnh và 0 thành phố trực thuộc Trung ương.
Câu 3:
Thế mạnh phát triển công nghiệp nào sau đây đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Nhiều gỗ, dược liệu, đá quý.
B. Nhiều than, nguyên liệu từ nông nghiệp.
C. Khoáng sản đa dạng, trữ năng thuỷ điện lớn.
D. Nhiều than, dầu mỏ, khí tự nhiên.
Thế mạnh phát triển công nghiệp nào sau đây đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Nhiều gỗ, dược liệu, đá quý.
B. Nhiều than, nguyên liệu từ nông nghiệp.
C. Khoáng sản đa dạng, trữ năng thuỷ điện lớn.
D. Nhiều than, dầu mỏ, khí tự nhiên.
Câu 4:
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng Trung du và miền núi Bắc bộ?
A. Giáp Trung Quốc và Lào.
B. Giáp vịnh Bắc Bộ.
C. Đường biên giới dài với Trung Quốc, Lào; có nhiều cửa khẩu quốc tế.
D. Giáp Đồng bằng sông Hồng; Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng Trung du và miền núi Bắc bộ?
A. Giáp Trung Quốc và Lào.
B. Giáp vịnh Bắc Bộ.
C. Đường biên giới dài với Trung Quốc, Lào; có nhiều cửa khẩu quốc tế.
D. Giáp Đồng bằng sông Hồng; Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
Câu 5:
Ghép ý ở cột A với ý ở cột B để phù hợp với đặc điểm tự nhiên của Tây Bắc và Đông Bắc.
Ghép ý ở cột A với ý ở cột B để phù hợp với đặc điểm tự nhiên của Tây Bắc và Đông Bắc.

Câu 6:
Đọc thông tin sau: “Ti lệ hộ nghèo của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giảm nhanh, từ 29,4 % năm 2010 xuổng còn 13,4 % năm 2021, ngưỡng nghèo cũng tăng lên”.
Cho biết thông tin trên phản ánh điều gì về chất lượng cuộc sống dân cư của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? Nguyên nhân nào dẫn tới sự thay đổi đó?
Đọc thông tin sau: “Ti lệ hộ nghèo của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giảm nhanh, từ 29,4 % năm 2010 xuổng còn 13,4 % năm 2021, ngưỡng nghèo cũng tăng lên”.
Cho biết thông tin trên phản ánh điều gì về chất lượng cuộc sống dân cư của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? Nguyên nhân nào dẫn tới sự thay đổi đó?
Câu 7:
Cho bảng số liệu sau:
a) Vẽ biểu đồ thể hiện diện tích cây công nghiệp, trong đó có cây chè của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2010 và năm 2021.
b) Tại sao cây chè lại được trồng nhiều ở vùng này.
Cho bảng số liệu sau:
a) Vẽ biểu đồ thể hiện diện tích cây công nghiệp, trong đó có cây chè của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2010 và năm 2021.
b) Tại sao cây chè lại được trồng nhiều ở vùng này.
Câu hỏi mới nhất
Xem thêm »-
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA (Đơn vị: 0C)
Địa điểm
Nhiệt độ TB tháng I
Nhiệt độ TB tháng VII
Nhiệt độ TB năm
Lạng Sơn
13,3
27,0
21,2
Hà Nội
16,4
28,9
23,5
Vinh
17,6
29,6
23,9
Huế
19,7
29,4
25,1
Quy Nhơn
23,0
29,7
26,8
TP. Hồ Chí Minh
25,8
28,9
27,1
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với biên độ nhiệt độ một số địa điểm ở nước ta?
-
Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG DÂN SỐ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
Năm
2005
2009
2012
2017
Tổng số dân (triệu người)
83,4
84,6
88,8
90,7
- Dân thành thị
23,3
23,9
27,3
29,0
- Dân nông thôn
60,1
60,7
61,5
61,7
Tốc độ tăng dân số (%)
1,17
1,09
1,11
1,06
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)
Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2017, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
-
-
-
-
-
-
-
-

