Câu hỏi:
17/06/2026 209
Hãy tiến hành điều tra thông tin về một số sản phẩm thương mại có ứng dụng công nghệ vi sinh vật trên thị trường hiện nay theo các nội dung sau: tên sản phẩm, chủng vi sinh vật được sử dụng, lĩnh vực ứng dụng, lợi ích và hạn chế. Chia sẻ thông tin điều tra được cho các bạn trong lớp cùng nghe.
Hãy tiến hành điều tra thông tin về một số sản phẩm thương mại có ứng dụng công nghệ vi sinh vật trên thị trường hiện nay theo các nội dung sau: tên sản phẩm, chủng vi sinh vật được sử dụng, lĩnh vực ứng dụng, lợi ích và hạn chế. Chia sẻ thông tin điều tra được cho các bạn trong lớp cùng nghe.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Học sinh tự thực hiện điều tra và ghi kết quả vào bảng theo mẫu sau:
STT
Tên
sản phẩm
Chủng
vi sinh vật
Lĩnh vực
ứng dụng
Lợi ích
và hạn chế
1
Nước mắm
Các vi sinh vật trong nội tạng của cá hoặc sử dụng bổ sung một số vi sinh vật khác như Aspergilus oryzea,…
Công nghệ thực phẩm
- Lợi ích: Nước mắm là nguồn cung cấp chất đạm cho cơ thể, giúp giữ ấm cơ thể khi bơi lội,…
- Hạn chế: Không nên sử dụng quá nhiều sẽ gây hại cho cơ thể: Thừa Na+ dẫn đến biếng ăn, lười ăn, khó hấp nạp chất,…
2
Thuốc
trừ sâu sinh học
Aspergillus oryzae, Bacillus thuringiensis, Bacillus sphaericus,…
Nông nghiệp
- Lợi ích: Phòng trừ và đặc trị các loại côn trùng gây hại mà không gây ô nhiễm môi trường.
- Hạn chế: Hiệu lực chậm, điều kiện bảo quản nghiêm ngặt,…
3
Thuốc kháng sinh
Xạ khuẩn và nấm
Y học
- Lợi ích: Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn.
- Hạn chế: Cần sử dụng nghiêm ngặt theo chỉ định của bác sĩ tránh hiện tượng nhờn thuốc.
Học sinh tự thực hiện điều tra và ghi kết quả vào bảng theo mẫu sau:
|
STT |
Tên sản phẩm |
Chủng vi sinh vật |
Lĩnh vực ứng dụng |
Lợi ích và hạn chế |
|
1 |
Nước mắm |
Các vi sinh vật trong nội tạng của cá hoặc sử dụng bổ sung một số vi sinh vật khác như Aspergilus oryzea,… |
Công nghệ thực phẩm |
- Lợi ích: Nước mắm là nguồn cung cấp chất đạm cho cơ thể, giúp giữ ấm cơ thể khi bơi lội,… - Hạn chế: Không nên sử dụng quá nhiều sẽ gây hại cho cơ thể: Thừa Na+ dẫn đến biếng ăn, lười ăn, khó hấp nạp chất,… |
|
2 |
Thuốc trừ sâu sinh học |
Aspergillus oryzae, Bacillus thuringiensis, Bacillus sphaericus,… |
Nông nghiệp |
- Lợi ích: Phòng trừ và đặc trị các loại côn trùng gây hại mà không gây ô nhiễm môi trường. - Hạn chế: Hiệu lực chậm, điều kiện bảo quản nghiêm ngặt,… |
|
3 |
Thuốc kháng sinh |
Xạ khuẩn và nấm |
Y học |
- Lợi ích: Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn. - Hạn chế: Cần sử dụng nghiêm ngặt theo chỉ định của bác sĩ tránh hiện tượng nhờn thuốc. |
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Các sản phẩm nào sau đây là thành tựu của công nghệ vi sinh vật?

Câu 2:
Hãy nối tên vi sinh vật ở cột A với sản phẩm được tạo thành ở cột B sao cho phù hợp.
Hãy nối tên vi sinh vật ở cột A với sản phẩm được tạo thành ở cột B sao cho phù hợp.

Câu 3:
Ngành nghề nào sau đây có liên quan đến công nghệ vi sinh vật nhiều hơn các ngành nghề còn lại?
A. Giáo viên.
B. Bác sĩ.
C. Nhà dịch tễ học.
D. Dược sĩ.
Ngành nghề nào sau đây có liên quan đến công nghệ vi sinh vật nhiều hơn các ngành nghề còn lại?
A. Giáo viên.
B. Bác sĩ.
C. Nhà dịch tễ học.
D. Dược sĩ.
Câu 4:
c) Tại sao nói đây là một trong những triển vọng của công nghệ vi sinh vật trong tương lai?
c) Tại sao nói đây là một trong những triển vọng của công nghệ vi sinh vật trong tương lai?
Câu 5:
d) Hãy đề xuất sơ đồ quy trình sản xuất hormone insulin ở người bằng phương pháp ứng dụng công nghệ vi sinh vật.
d) Hãy đề xuất sơ đồ quy trình sản xuất hormone insulin ở người bằng phương pháp ứng dụng công nghệ vi sinh vật.
Câu 6:
Hình 26.1 mô tả quy trình tạo giống vi sinh vật để đưa vào ứng dụng trong thực tế. Quan sát hình và trả lời các câu hỏi sau.
a) Hình 26.1 mô tả quá trình tạo giống vi sinh vật bằng kĩ thuật gì?
Hình 26.1 mô tả quy trình tạo giống vi sinh vật để đưa vào ứng dụng trong thực tế. Quan sát hình và trả lời các câu hỏi sau.
a) Hình 26.1 mô tả quá trình tạo giống vi sinh vật bằng kĩ thuật gì?
Câu 7:
Hãy tìm hiểu và đề xuất một quy trình công nghệ sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh vật.
Hãy tìm hiểu và đề xuất một quy trình công nghệ sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh vật.
Câu 8:
Những người có chuyên môn về công nghệ vi sinh vật sẽ có cơ hội làm việc ở những cơ quan, đơn vị nào?
Những người có chuyên môn về công nghệ vi sinh vật sẽ có cơ hội làm việc ở những cơ quan, đơn vị nào?
Câu 9:
Hiện nay trên thị trường, kháng sinh tự nhiên được sản xuất từ xạ khuẩn và nấm chiếm tỉ lệ khoảng
A. 50 %.
B. 70 %.
C. 80 %.
D. 90 %.
Hiện nay trên thị trường, kháng sinh tự nhiên được sản xuất từ xạ khuẩn và nấm chiếm tỉ lệ khoảng
A. 50 %.
B. 70 %.
C. 80 %.
D. 90 %.
Câu 10:
Chủng vi sinh vật nào sau đây được dùng trong xử lí ô nhiễm môi trường?
A. Clostridium thermocellum.
B. Escherichia coli.
C. Penicillium chrysogenum.
D. Lactococcus lactis.
Câu 12:
b) Hãy mô tả các bước của quy trình tạo giống vi sinh vật trong Hình 26.1.
b) Hãy mô tả các bước của quy trình tạo giống vi sinh vật trong Hình 26.1.
Câu 13:
b) Loài vi sinh vật nào được sử dụng trong quy trình công nghệ trên?
b) Loài vi sinh vật nào được sử dụng trong quy trình công nghệ trên?
Câu 14:
e) Khi sản xuất bánh mì, cần lưu ý điều gì để tránh gây hỏng men? Giải thích.
e) Khi sản xuất bánh mì, cần lưu ý điều gì để tránh gây hỏng men? Giải thích.
Câu 15:
Hình 26.2 mô tả công nghệ sản xuất bánh mì theo quy trình công nghiệp. Quan sát hình và thực hiện các yêu cầu bên dưới.
a) Hãy mô tả quy trình công nghệ ứng dụng vi sinh vật để sản xuất bánh mì.
Hình 26.2 mô tả công nghệ sản xuất bánh mì theo quy trình công nghiệp. Quan sát hình và thực hiện các yêu cầu bên dưới.
a) Hãy mô tả quy trình công nghệ ứng dụng vi sinh vật để sản xuất bánh mì.
