Câu hỏi:

17/06/2026 436

Giải các phương trình:

a) 6x + 4 = 0;                             b) ‒14x ‒ 28 = 0;

c)  13x−5=0;                                d) 3y ‒ 1 = ‒y + 19;

e) ‒2(z + 3) ‒ 5 = z + 4;           g) 3(t ‒ 10) = 7(t ‒ 10).

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) 6x + 4 = 0

6x = ‒4

x = ‒4 : 6

 x=−23.

Vậy phương trình có nghiệm  x=−23.

b) ‒14x ‒ 28 = 0

‒14x = 28

x = 28 : (‒14)

x = ‒2.

Vậy phương trình có nghiệm x = ‒2.

c)  13x−5=0

  13x=5 

x=5:13

x = 5 . 3

x = 15.

Vậy phương trình có nghiệm x = 15.

d) 3y ‒ 1 = ‒y + 19

3y + y = 19 + 1

4y = 20

y = 20 : 4

y = 5.

Vậy phương trình có nghiệm y = 5.

e) ‒2(z + 3) ‒ 5 = z + 4

‒2z ‒ 6 ‒ 5 = z + 4

‒2z ‒ z = 4 + 6 + 5

‒3z = 15

z = 15 : (‒3)

z = ‒5.

Vậy phương trình có nghiệm z = ‒5

 g) 3(t ‒ 10) = 7(t ‒ 10).

3t ‒ 30 = 7t ‒ 70

3t ‒ 7t = ‒ 70 + 30

‒4t = ‒ 40

t = ‒ 40 : (‒4)

t = 10

Vậy phương trình có nghiệm t = 10.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Giải phương trình: 3x + 4 = x + 12.

Xem đáp án » 17/06/2026 607

Câu 2:

Giải phương trình: 2(x ‒ 0,7) ‒ 1,6 = 1,5 ‒ (x + 1,2)

Xem đáp án » 17/06/2026 424

Câu 3:

Nêu hai ví dụ về phương trình bậc nhất ẩn x.

Xem đáp án » 17/06/2026 374

Câu 4:

Hình 4 mô tả một đài phun nước. Tốc độ ban đầu của nước là 48 ft/s (ft là một đơn vị đo độ dài với 1 ft = 0,3048 (m). Tốc độ v (ft/s) của nước tại thời điểm t (s) được cho bởi công thức: v = 48 ‒ 32t. Tìm thời gian để nước đi từ mặt đài phun nước đến khi đạt được độ cao tối đa.

Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 340

Câu 5:

Tìm chỗ sai trong mỗi lời giải sau và giải lại cho đúng:

a) 5 ‒ (x + 8) = 3x + 3(x ‒ 9)

     5 ‒ x + 8 = 3x + 3x ‒ 27

        13 ‒ x = 6x ‒ 27

      ‒ x ‒ 6x = ‒ 27 + 13

             ‒7x = ‒14

                x = (‒14) : (‒7)

                x = 2.

Vậy phương trình có nghiệm x = 2.

b) 3x ‒ 18 + x = 12 ‒ (5x + 3)

4x ‒ 18 = 12 ‒ 5x ‒ 3

4x + 5x = 9 ‒ 18

9x = ‒9

x = (‒9) : 9

x = ‒1.

Vậy phương trình có nghiệm x = ‒1.

Xem đáp án » 17/06/2026 316

Câu 6:

Kiểm tra xem x = ‒3 có là nghiệm của phương trình bậc nhất 5x + 15 = 0 hay không.

Xem đáp án » 17/06/2026 306

Câu 7:

Giải các phương trình:

a) ‒6x ‒ 15 = 0;                         b)  −92x+21=0.

Xem đáp án » 17/06/2026 300

Câu 8:

Áp dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân, hãy giải phương trình: 5x – 30 = 0 (2).

Xem đáp án » 17/06/2026 293

Câu 9:

Giải các phương trình:

a)  5x−23=5−3x2;

b)  10x+312=1+6+8x9;

c)  7x−16+2x=16−x5.

Xem đáp án » 17/06/2026 279

Câu 10:

Hình tam giác và hình chữ nhật ở Hình 3 có cùng chu vi. Viết phương trình biểu thị sự bằng nhau của chu vi hình tam giác, hình chữ nhật đó và tìm x.

Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 274

Câu 11:

Tìm x, biết tứ giác ABCD ở Hình 2 là hình vuông.

Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 264

Câu 12:

Nêu quy tắc chuyển vế trong một đẳng thức số.

Xem đáp án » 17/06/2026 259

Câu 13:

Kiểm tra xem số nào là nghiệm của phương trình tương ứng sau đây.

a) 3x + 9 = 0 với x = 3; x = ‒3.

b) 2 ‒ 2x = 3x + 1 với  x=−15;  x=15.

Xem đáp án » 17/06/2026 259

Câu 14:

Khi x = 4, tính giá trị mỗi vế của phương trình: 3x + 4 = x + 12 (1). So sánh hai giá trị đó.

Xem đáp án » 17/06/2026 240

Câu 15:

Trong bài toán nêu ở phần mở đầu, hãy viết:

a) Các biểu thức A(x), B(x) lần lượt biểu thị (theo x) tổng khối lượng của các hộp xếp

ở đĩa cân bên trái, đĩa cân bên phải;

b) Hệ thức thể hiện sự bằng nhau của hai biểu thức trên.

Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 229

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »