Câu hỏi:
28/10/2026 5
Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Tiếp giáp với Trung Quốc, Lào và có cửa ngõ ra biển.
B. Tiếp giáp với Trung Quốc, Biển Đông và hai vùng kinh tế của nước ta.
C. Nằm trong nội địa, giáp với ba vùng kinh tế của nước ta.
D. Tiếp giáp với hai vùng kinh tế là Đông Bắc, Tây Bắc và thông ra Biển Đông.
Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Tiếp giáp với Trung Quốc, Lào và có cửa ngõ ra biển.
B. Tiếp giáp với Trung Quốc, Biển Đông và hai vùng kinh tế của nước ta.
C. Nằm trong nội địa, giáp với ba vùng kinh tế của nước ta.
D. Tiếp giáp với hai vùng kinh tế là Đông Bắc, Tây Bắc và thông ra Biển Đông.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là: B
Đồng bằng sông Hồng có vị trí địa lí tiếp giáp với Trung Quốc, Biển Đông và hai vùng kinh tế của nước ta.
Đáp án đúng là: B
Đồng bằng sông Hồng có vị trí địa lí tiếp giáp với Trung Quốc, Biển Đông và hai vùng kinh tế của nước ta.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Đặc điểm nào sau đây đúng với phạm vi lãnh thổ của vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Gồm 8 tỉnh và 2 thành phố trực thuộc Trung ương với 4 huyện đảo.
B. Gồm 9 tỉnh và 1 thành phố trực thuộc Trung ương với 2 huyện đảo.
C. Gồm 9 tỉnh và 2 thành phố trực thuộc Trung ương với 4 huyện đảo.
D. Gồm 9 tỉnh và 1 thành phố trực thuộc Trung ương với 4 huyện đảo.
Đặc điểm nào sau đây đúng với phạm vi lãnh thổ của vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Gồm 8 tỉnh và 2 thành phố trực thuộc Trung ương với 4 huyện đảo.
B. Gồm 9 tỉnh và 1 thành phố trực thuộc Trung ương với 2 huyện đảo.
C. Gồm 9 tỉnh và 2 thành phố trực thuộc Trung ương với 4 huyện đảo.
D. Gồm 9 tỉnh và 1 thành phố trực thuộc Trung ương với 4 huyện đảo.
Câu 2:
Đặc điểm dân cư nào sau đây đúng với Đồng bằng sông Hồng?
A. Có tỉ lệ nam bằng tỉ lệ nữ.
B. Đông dân và có mật độ dân số cao nhất cả nước.
C. Có tỉ lệ gia tăng dân số và số người già cao nhất cả nước.
D. Quy mô dân số ít nhưng có mật độ cao nhất cả nước.
Đặc điểm dân cư nào sau đây đúng với Đồng bằng sông Hồng?
A. Có tỉ lệ nam bằng tỉ lệ nữ.
B. Đông dân và có mật độ dân số cao nhất cả nước.
C. Có tỉ lệ gia tăng dân số và số người già cao nhất cả nước.
D. Quy mô dân số ít nhưng có mật độ cao nhất cả nước.
Câu 4:
Năm 2021, sản lượng lúa của vùng Đồng bằng sông Hồng chiếm bao nhiêu % sản lượng lúa của cả nước?
A. 12,7 %.
B. 10,7 %.
C. 13,7 %.
D. 11,6 %.
Năm 2021, sản lượng lúa của vùng Đồng bằng sông Hồng chiếm bao nhiêu % sản lượng lúa của cả nước?
A. 12,7 %.
B. 10,7 %.
C. 13,7 %.
D. 11,6 %.
Câu 5:
Năm 2021, sản lượng lúa chiếm bao nhiêu % trong tổng sản lượng lương thực của vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. 95,2 %.
B. 90,1 %.
C. 92,1 %.
D. 85,1 %.
Năm 2021, sản lượng lúa chiếm bao nhiêu % trong tổng sản lượng lương thực của vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. 95,2 %.
B. 90,1 %.
C. 92,1 %.
D. 85,1 %.
Câu 6:
Quan sát hình 10.2 SGK Lịch sử và Địa li 9 trang 148, hoàn thành bảng theo mẫu sau:
Bảng 10.2. Một số trung tâm công nghiệp phân theo quy mô và các ngành công nghiệp chủ yếu của vùng Đồng bằng sông Hồng năm 2021
Quan sát hình 10.2 SGK Lịch sử và Địa li 9 trang 148, hoàn thành bảng theo mẫu sau:
Bảng 10.2. Một số trung tâm công nghiệp phân theo quy mô và các ngành công nghiệp chủ yếu của vùng Đồng bằng sông Hồng năm 2021

Câu 8:
Thế mạnh để phát triển nông nghiệp nào sau đây đúng với Đồng bằng sông Hồng?
A. Có quỹ đất phù sa lớn.
B. Hệ sinh thái đa dạng.
C. Vùng biển rộng, nhiều bãi biển đẹp.
D. Nhiều đảo, vũng vịnh.
Thế mạnh để phát triển nông nghiệp nào sau đây đúng với Đồng bằng sông Hồng?
A. Có quỹ đất phù sa lớn.
B. Hệ sinh thái đa dạng.
C. Vùng biển rộng, nhiều bãi biển đẹp.
D. Nhiều đảo, vũng vịnh.
Câu 9:
Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng với tiềm năng phát triển các ngành kinh tế biển ở vùng Đồng bằng sông Hồng.
Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng với tiềm năng phát triển các ngành kinh tế biển ở vùng Đồng bằng sông Hồng.

Câu 10:
Nhận xét nào sau đây đúng với vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Đồng bằng sông Hồng là vùng trồng lúa lớn nhất nước ta.
B. Lúa là cây lương thực chính của Đồng bằng sông Hồng.
C. Lúa chiếm tới 50 % sản lượng lương thực của vùng.
D. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng liên tục tăng.
Nhận xét nào sau đây đúng với vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Đồng bằng sông Hồng là vùng trồng lúa lớn nhất nước ta.
B. Lúa là cây lương thực chính của Đồng bằng sông Hồng.
C. Lúa chiếm tới 50 % sản lượng lương thực của vùng.
D. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng liên tục tăng.
Câu hỏi mới nhất
Xem thêm »-
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA (Đơn vị: 0C)
Địa điểm
Nhiệt độ TB tháng I
Nhiệt độ TB tháng VII
Nhiệt độ TB năm
Lạng Sơn
13,3
27,0
21,2
Hà Nội
16,4
28,9
23,5
Vinh
17,6
29,6
23,9
Huế
19,7
29,4
25,1
Quy Nhơn
23,0
29,7
26,8
TP. Hồ Chí Minh
25,8
28,9
27,1
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với biên độ nhiệt độ một số địa điểm ở nước ta?
-
Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG DÂN SỐ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
Năm
2005
2009
2012
2017
Tổng số dân (triệu người)
83,4
84,6
88,8
90,7
- Dân thành thị
23,3
23,9
27,3
29,0
- Dân nông thôn
60,1
60,7
61,5
61,7
Tốc độ tăng dân số (%)
1,17
1,09
1,11
1,06
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)
Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2017, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
-
-
-
-
-
-
-
-
