Câu hỏi:
17/06/2026 503
Chọn câu đúng nhất
A. Thương của phép chia đa thức cho đơn thức là
B. Thương của phép chia đa thức cho đơn thức ax2 là
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án: C
Giải thích:
Lời giải


Đáp án: C
Giải thích:
Lời giải


CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 4:
Biểu thức
D = (9x2y2 – 6x2y3) : (-3xy)2 + (6x2y + 2x4) : (2x2)
sau khi rút gọn là đa thức có bậc là
Biểu thức
D = (9x2y2 – 6x2y3) : (-3xy)2 + (6x2y + 2x4) : (2x2)
sau khi rút gọn là đa thức có bậc là
Câu 5:
Cho (27x3 + 27x2 + 9x + 1) : (3x + 1)2 = (…)
Điền vào chỗ trống đa thức thích hợp
Cho (27x3 + 27x2 + 9x + 1) : (3x + 1)2 = (…)
Điền vào chỗ trống đa thức thích hợp
Câu 6:
Tính giá trị của biểu thức
D = (15xy2 + 18xy3 + 16y2) : 6y2 – 7x4y3 : x4y
tại và y = 1
Tính giá trị của biểu thức
D = (15xy2 + 18xy3 + 16y2) : 6y2 – 7x4y3 : x4y
tại và y = 1
Câu 7:
Chia đa thức (3x5y2 + 4x3y2 – 8x2y2)
cho đơn thức 2x2y2 ta được kết quả là
Chia đa thức (3x5y2 + 4x3y2 – 8x2y2)
cho đơn thức 2x2y2 ta được kết quả là
Câu 8:
Chia đa thức (4x2yz4 + 2x2y2z2 – 3xyz)
cho đơn thức xy ta được kết quả là
Chia đa thức (4x2yz4 + 2x2y2z2 – 3xyz)
cho đơn thức xy ta được kết quả là
Câu 10:
Cho (7x4 – 21x3) : 7x2 + (10x + 5x2) : 5x = (…)
Điền vào chỗ trống đa thức thích hợp
Cho (7x4 – 21x3) : 7x2 + (10x + 5x2) : 5x = (…)
Điền vào chỗ trống đa thức thích hợp
Câu 11:
Cho (2x+ y2).(…) = 8x3 + y6.
Điền vào chỗ trống (…) đa thức thích hợp
Cho (2x+ y2).(…) = 8x3 + y6.
Điền vào chỗ trống (…) đa thức thích hợp
Câu 13:
Cho (3x – 4y).(…) = 27x3 – 64y3.
Điền vào chỗ trống (…) đa thức thích hợp
Cho (3x – 4y).(…) = 27x3 – 64y3.
Điền vào chỗ trống (…) đa thức thích hợp
Câu 15:
Cho A = x5yn – 12xn+1y4; B = 24xn-1y3.
Tìm số tự nhiên n > 0 để A ⁝ B
Cho A = x5yn – 12xn+1y4; B = 24xn-1y3.
Tìm số tự nhiên n > 0 để A ⁝ B


