Câu hỏi:
23/07/2024 249
Cho4x2+3x+2=...(x+1)(x+2)2;3xx2+4x+4=...(x+1)(x+2)2
Điền vào chỗ trống để được các phân thức có cùng mẫu.
Hãy chọn câu đúng?
Cho4x2+3x+2=...(x+1)(x+2)2;3xx2+4x+4=...(x+1)(x+2)2
Điền vào chỗ trống để được các phân thức có cùng mẫu.
Hãy chọn câu đúng?
A. 8x + 8; 3x2 + 3
A. 8x + 8; 3x2 + 3
B. 4x + 8; 3x2 + 3x
C. 8x + 1; 3x2 + x
D. 4x + 4; 3x2 + 3x
Trả lời:

Đáp án: B
Giải thích:
Lời giải:
Ta có:x2 + 3x + 2
= x2 + 2x + x + 2
= x(x + 2) + (x + 2)
= (x + 1)(x + 2)
x2 + 4x + 4
= (x + 2)2.
Ta có mẫu thức chung của hai phân thức
là (x + 1)(x + 2)2.
Do đó nhân cả tử và mẫu của phân thức
4x2+3x+2 với (x + 2) ta được:
4x2+3x+2
=4(x+2)(x+1)(x+2)(x+2)
=4x+8(x+1)(x+2)2
Nhân cả tử và mẫu của phân thức
3xx2+4x+4 với (x + 1) ta được:
3xx2+4x+4=3x(x+1)(x+2)2(x+1)
=3x2+3x(x+2)2(x+1)
Vậy các đa thức cần điền lần lượt là
4x + 8; 3x2 + 3x.
Đáp án: B
Giải thích:
Lời giải:
Ta có:x2 + 3x + 2
= x2 + 2x + x + 2
= x(x + 2) + (x + 2)
= (x + 1)(x + 2)
x2 + 4x + 4
= (x + 2)2.
Ta có mẫu thức chung của hai phân thức
là (x + 1)(x + 2)2.
Do đó nhân cả tử và mẫu của phân thức
4x2+3x+2 với (x + 2) ta được:
4x2+3x+2
=4(x+2)(x+1)(x+2)(x+2)
=4x+8(x+1)(x+2)2
Nhân cả tử và mẫu của phân thức
3xx2+4x+4 với (x + 1) ta được:
3xx2+4x+4=3x(x+1)(x+2)2(x+1)
=3x2+3x(x+2)2(x+1)
Vậy các đa thức cần điền lần lượt là
4x + 8; 3x2 + 3x.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau
x−y2x2−4xy+2y2;x+y2x2+4xy+2y2;x2−xy+y2(x3+y3)(y2−x2)
ta được các phân thức lần lượt là
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau
x−y2x2−4xy+2y2;x+y2x2+4xy+2y2;x2−xy+y2(x3+y3)(y2−x2)
ta được các phân thức lần lượt là
Câu 2:
Cho 2x+2=...2x2+4x;12x=...2x2+4x
Điền vào chỗ trống để được các phân thức có cùng mẫu
Hãy chọn câu đúng?
Cho 2x+2=...2x2+4x;12x=...2x2+4x
Điền vào chỗ trống để được các phân thức có cùng mẫu
Hãy chọn câu đúng?
Câu 5:
Quy đồng mẫu thức của các phân thức
x−23(x−1),52(x+1),x+3x2−1 ta được:
Quy đồng mẫu thức của các phân thức
x−23(x−1),52(x+1),x+3x2−1 ta được:
Câu 6:
Đa thức nào sau đây là mẫu thức chung của các phân thức5x(x+3)3,73(x+3) ?
Câu 7:
Quy đồng mẫu thức các phân thức
1x3+1;23x+3;x2x2−2x+2ta được các phân thức lần lượt là?
Quy đồng mẫu thức các phân thức
1x3+1;23x+3;x2x2−2x+2ta được các phân thức lần lượt là?
Câu 9:
Đa thức nào sau đây là mẫu thức chung của các phân thứcx3(x−y)2;yx−y?
Câu 10:
Mẫu thức chung của hai phân thức x+2yx2y+xy2 và x−4yx2+2xy+y2 là:
Câu 12:
Hai phân thức 14x2y và 56xy3z có mẫu thức chung đơn giản nhất là:
Câu 14:
Để có các phân thức có cùng mẫu,ta cần điền vào các chỗ trống
x+3x2+8x+15=x−3...;5x−15x2−6x+9=...(x−3)(x+5)
các đa thức lần lượt là?
Để có các phân thức có cùng mẫu,ta cần điền vào các chỗ trống
x+3x2+8x+15=x−3...;5x−15x2−6x+9=...(x−3)(x+5)
các đa thức lần lượt là?