Câu hỏi:

17/06/2026 276

children are (30) ________ time and money

A. missing       

B. wasting       

Đáp án chính xác

C. spending     

D. losing

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

     A. miss (v): bỏ lỡ                                                     B. waste (v): lãng phí

     C. spend (v): dành, sử dụng                                    D. lose (v): đánh mất

parents think that children are (30) ________ time and money

Tạm dịch: Bố mẹ nghĩ rằng những đứa con của họ đang lãng phí thời gian và tiền bạc.

Đáp án: B

Dịch bài đọc:

Nếu bạn muốn làm hết sức mình trong một kỳ thi, bạn nên thư giãn và vì vậy một trong những điều tốt nhất cần làm là nghỉ giải lao thường xuyên ngay cả khi chỉ trong vài phút. Trong thời gian ôn tập bài, bạn nên dành một chút thời gian để đi dạo hoặc chơi môn thể thao yêu thích của mình. Đó là một sai lầm khi chơi tất các hoạt động thể chất mặc dù tập thể dục có thể giúp bạn thư giãn. Bạn nên dành ít nhất 20 phút để làm điều gì đó khác biệt mỗi ngày. Cha mẹ không thích khi con cái tuổi teen của họ dành hàng giờ trên điện thoại, nhưng, trên thực tế, trò chuyện với một người bạn rất tốt cho bạn; cha mẹ nghĩ rằng trẻ em đang lãng phí thời gian và tiền bạc; nhưng nghiên cứu cho biết nói chuyện với bạn bè mang lại cho bạn một cơ hội để thư giãn, và điều này sẽ làm cho thời gian bạn dành học tập hiệu quả hơn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Some of the people ________ to the party can’t come.

Xem đáp án » 17/06/2026 10,116

Câu 2:

Britain imports many cars. Most of them are made in Japan.

(Use relative clause to combine two sentences)

___________________________________________________________.

Xem đáp án » 17/06/2026 2,775

Câu 3:

Nam worked very hard, but he didn’t pass the exam.

Despite ______________________________________________________.

Xem đáp án » 17/06/2026 2,052

Câu 4:

This is the town __________ we visited last month

Xem đáp án » 17/06/2026 1,990

Câu 5:

Her father _________ a heavy burden of responsibility

Xem đáp án » 17/06/2026 1,136

Câu 6:

Jenny has learned to play __________ piano since she was 6.

Xem đáp án » 17/06/2026 1,125

Câu 7:

Generally the advantages of exams _________ the disadvantages

Xem đáp án » 17/06/2026 929

Câu 8:

Choose the word that has a stress pattern different from that of the rest.

Xem đáp án » 17/06/2026 927

Câu 9:

Everyone didn’t arrive on time, so these problems occurred.

Had ________________________________________________________.

Xem đáp án » 17/06/2026 832

Câu 10:

You don’t have to be a ________ to realize that we’re in trouble. (pessimism)

Xem đáp án » 17/06/2026 822

Câu 11:

He want to _________ a course in art and design.

Xem đáp án » 17/06/2026 821

Câu 12:

Cars will run ________ electricity or methane gas.

Xem đáp án » 17/06/2026 821

Câu 13:

Which driver was to blame ________ the accident?

Xem đáp án » 17/06/2026 778

Câu 14:

I _________ the homework by the time you come back

Xem đáp án » 17/06/2026 657

Câu 15:

Modern _______, perhaps, causes more problems than it solves. (technical)

Xem đáp án » 17/06/2026 620